knowledge URL: https://knowledge.ivjn.us/vi/index-190.html Read people, places, events, organizations, works, and concepts through sourced relations. - 库洛米: 库洛米(Kuromi)是三丽鸥 2005 年推出的角色,官方设定为戴黑色小丑帽、帽上有随心情变化表情骷髅的淘气女孩,官方生日为 10 月 31 日,常与美乐蒂成对出现。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/kuromi.html - 辻信太郎: 辻信太郎(1927年12月7日生)是日本企业家,1960 年创立山梨丝绸中心(1973 年更名为三丽鸥),长期担任社长,2020 年 7 月起由孙子辻朋邦接任社长,本人转任三丽鸥创始人・名誉会长。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/tsuji-shintaro.html - 美乐蒂: 美乐蒂(My Melody)是三丽鸥 1975 年推出的角色,官方设定为出生于马里兰森林的兔女孩 Melody,头戴奶奶缝制的头巾,官方生日为 1 月 18 日。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/my-melody.html - 蛋黄哥: 蛋黄哥(Gudetama)是三丽鸥 2013 年推出的角色,官方设定为一颗懒散的蛋黄,没有性别设定,可做成多种蛋类料理,是三丽鸥 2010 年代最具代表性的角色之一。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/gudetama.html - 双子星: 双子星(Little Twin Stars)是三丽鸥 1975 年推出的角色,由双子星男孩 Kiki 与女孩 Lala 组成,官方设定两人诞生于梦幻星云中的慈悲星,官方生日为 12 月 24 日。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/little-twin-stars.html - Hello Kitty: Hello Kitty(凯蒂猫)是三丽鸥 1974 年推出的角色,官方设定为出生于伦敦郊外的白猫女孩 Kitty White,左耳戴红色蝴蝶结,官方生日为 11 月 1 日,是三丽鸥的代表角色与核心授权 IP。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/hello-kitty.html - 蔚山广域市: 蔚山广域市是大韩民国东南沿海的广域市,造船、汽车与石油化学工业集中,下辖4区1郡。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/kr-ulsan.html - 奉化区: 奉化区是浙江省宁波市下辖的市辖区,行政区划代码为330213。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/fenghua.html - 双峰县: 双峰县是湖南省娄底市下辖的县,行政区划代码为431321。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/shuangfeng.html - 蔚山东区: 蔚山东区(동구)是大韩民国蔚山广域市下辖的市辖区,位于蔚山中部偏东的沿海地带,面积约36平方公里,2024年人口151,067人。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ulsan-dong-gu.html - 郑州新郑国际机场: 郑州新郑国际机场(IATA:CGO,ICAO:ZHCC)是位于中华人民共和国河南省郑州市的4F级国际机场,1997年8月28日建成通航,为中国主要的国际航空货运枢纽之一。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/zhengzhou-xinzheng-international-airport.html - 孙吴: 孙吴(229年—280年)是三国时期孙权建立的政权,都建业(今江苏省南京市),280年为西晋所灭。 https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/sun-wu.html - Vespertine: Nhà hàng thực đơn nếm thử sáng tạo ở Culver City do Jordan Kahn điều hành, đặt trong tòa nhà thép đỏ tương lai “The Waffle”. Món ăn táo bạo, đôi khi tinh nghịch, kết hợp kỹ thuật chính xác và hương vị cân bằng; nhóm nhà hàng cũng cố gắng tận dụng trọn vẹn nguyên liệu. Hai sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-vespertine.html - Sons & Daughters: Nhà hàng đương đại ở San Francisco do đầu bếp Harrison Cheney điều hành. Kinh nghiệm ẩm thực Bắc Âu thể hiện qua kỹ thuật bảo quản rau củ tuyển chọn, nấm hái tự nhiên và hải sản, cùng ảnh hưởng Anh. Hai sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-sons-daughters.html - Hilda and Jesse: Nhà hàng brunch sáng tạo và đầy tham vọng ở San Francisco do Ollie Liedags và Rachel Sillcocks đồng sở hữu; kinh nghiệm ẩm thực cao cấp được thể hiện qua các món táo bạo, thay đổi thường xuyên và phục vụ bất ngờ, không đưa menu trước. Một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-hilda-and-jesse.html - Holbox: Quầy hải sản được yêu thích trong Mercado La Paloma, Los Angeles, nơi Gilbert Cetina lấy cảm hứng từ ẩm thực ven biển Mexico. Hải sản cực kỳ tươi ngon được chế biến thành aguachile, ceviche, taco với tortilla ngô giống bản địa tự làm và tôm hùm nướng. Một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-holbox.html - Kiln: Nhà hàng đương đại với thực đơn nếm thử ở San Francisco do đầu bếp John Wesley và quản lý Julianna Yang điều hành. Trong không gian kiểu nhà kho, thực đơn cảm hứng Bắc Âu sử dụng kỹ thuật muối ướp, sấy khô và lên men. Hai sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-kiln-1210355.html - Meteora: Nhà hàng sáng tạo giàu trải nghiệm ở Los Angeles do Jordan Kahn điều hành, kết hợp nấu trên lửa trực tiếp, triết lý không rác thải và nguyên liệu hoang dã, hữu cơ từ nguồn bền vững. Một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-meteora.html - R|O-Rebel Omakase: Quầy omakase chỉ nhận đặt chỗ tại Laguna Beach do đầu bếp Jordan Nakasone phụ trách, cân bằng truyền thống và sáng tạo với nguyên liệu theo mùa. Nên thử nigiri từ cá yagara, nodoguro và chawanmushi phủ cá tuyết đen cùng bơ miso. Một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-r-o-rebel-omakase.html - 7 Adams: Nhà hàng thực đơn nếm thử ấm cúng ở San Francisco do hai đầu bếp Serena và David Fisher điều hành, với không gian gợi toa tàu và bếp mở. Thực đơn theo mùa cân bằng kỹ thuật và hương vị; đạt một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-7-adams.html - Cẩm nang MICHELIN Abu Dhabi 2025: nhà hàng được nêu tên trong thông báo (một phần): Chỉ gồm 14 nhà hàng được thông báo chính thức nêu tên riêng: 4 nhà hàng một sao, 7 Bib Gourmand và 3 Selected mới. Liên kết đã cập nhật không khôi phục được danh sách đủ 48 nhà hàng. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-abu-dhabi-2025-announced-entries.html - Cẩm nang MICHELIN Abu Dhabi 2025: tổng quan: Ấn bản thứ ba của cẩm nang Abu Dhabi được công bố ngày 31 tháng 10 năm 2024: tổng cộng 48 nhà hàng, gồm 4 nhà hàng một sao, 7 Bib Gourmand và 37 Selected. Liên kết lịch sử tới danh sách đầy đủ hiện mở trang 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-abu-dhabi-2025-overview.html - Cẩm nang MICHELIN Seoul & Busan 2025: nhà hàng ba sao: Ấn bản chính thức năm 2025 ghi nhận một nhà hàng ba sao tại Seoul và xác định Mingles là nhà hàng mới đạt ba sao; đây là danh sách ba sao đầy đủ. Không gồm nhà hàng hai hoặc một sao. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-seoul-busan-2025-three-star.html - Cẩm nang MICHELIN Seoul & Busan 2025: tổng quan: Ấn bản chính thức năm 2025 ghi nhận 37 nhà hàng đạt sao tại Seoul và 3 tại Busan: Seoul có 1 nhà hàng ba sao, 9 hai sao, 27 một sao; cả 3 nhà hàng Busan đều một sao. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-seoul-busan-2025-overview.html - Cẩm nang MICHELIN Seoul & Busan 2024: sao mới và thăng hạng (chọn lọc): Bài viết chính thức ghi nhận 33 nhà hàng đạt sao tại Seoul (2 nhà hàng thăng lên hai sao, 3 nhà hàng mới đạt một sao); ấn bản đầu tiên của Busan có 3 nhà hàng một sao. Danh sách Seoul chưa đầy đủ. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-seoul-busan-2024-new-stars.html - Cẩm nang MICHELIN Tokyo 2023: sao mới và thăng hạng (chọn lọc): Danh sách chọn lọc: hai nhà hàng được bài viết chính thức nêu là mới đạt hoặc thăng lên hai sao, cùng toàn bộ 16 nhà hàng mới đạt một sao; không phải danh sách đầy đủ. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-tokyo-2023-new-stars.html - Cẩm nang MICHELIN Tokyo 2022: sao mới và thăng hạng (chọn lọc): Danh sách chọn lọc: chỉ gồm nhà hàng được bài viết thường niên chính thức nêu tên vì thăng lên hai sao, mới đạt một sao hoặc từ Bib Gourmand lên một sao; không phải danh sách đầy đủ. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-tokyo-2022-new-stars.html - Cẩm nang MICHELIN Italy 2026: nhà hàng đạt sao tại Milan: Lọc theo thành phố từ danh sách sao đầy đủ chính thức của Italy 2026: Milan có 18 nhà hàng (1/3/14); cả 18 đều liên kết đến hồ sơ MICHELIN hiện hành. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-italy-2026-milan-stars.html - Cẩm nang MICHELIN Italy 2026: nhà hàng đạt sao tại Rome: Lọc theo thành phố từ danh sách sao đầy đủ chính thức của Italy 2026: Rome có 20 nhà hàng (1/3/16); cả 20 đều liên kết đến hồ sơ MICHELIN hiện hành. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-italy-2026-rome-stars.html - Nhà hàng mới một sao tại Modena, MICHELIN Guide Ý 2025 (tuyển chọn): Danh sách sao mới của Ý năm 2025 nêu Al Gatto Verde tại thành phố Modena là nhà hàng mới đạt một sao. Trang này ghi nhận thành phố mục tiêu, không phải danh sách đầy đủ toàn quốc. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-italy-2025-new-stars.html - Nhà hàng mới một sao tại Barcelona, MICHELIN Guide Tây Ban Nha và Andorra 2025 (tuyển chọn): Bài viết chính thức về sao mới năm 2025 nêu bốn nhà hàng Barcelona lần đầu đạt một sao: Fishølogy, MAE Barcelona, Prodigi và Teatro kitchen & bar. Đây không phải danh sách đầy đủ của thành phố. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-spain-andorra-2025-barcelona-new-stars.html - Nhà hàng mới nhận sao tại London, MICHELIN Guide Vương quốc Anh và Ireland 2025 (tuyển chọn): Năm 2025, 12 nhà hàng London nhận sao mới: hai nhà hàng đạt hai sao và mười nhà hàng đạt một sao. Không gồm nơi giữ sao cũ; đây không phải danh sách đầy đủ của thành phố. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-uk-ireland-2025-london-new-stars.html - Nhà hàng mới một sao tại Copenhagen, MICHELIN Guide Các nước Bắc Âu 2025 (tuyển chọn): Bài viết chính thức nêu ba nhà hàng Copenhagen mới đạt một sao: Sushi Anaba, texture và Udtryk. Đây không phải danh sách đầy đủ nhà hàng có sao của thành phố. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-nordic-2025-copenhagen-new-stars.html - Nhà hàng mới nhận sao trong MICHELIN Guide Vương quốc Anh và Ireland 2025: Thông báo chính thức nêu 26 nhà hàng mới được trao sao: một nhà hàng ba sao, ba nhà hàng hai sao và 22 nhà hàng một sao. Không gồm nơi giữ sao cũ; đây không phải danh mục khu vực đầy đủ. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-uk-ireland-2025-new-stars.html - Yoroi túi nhỏ: Yoroi túi nhỏ (ポシェットの鎧さん) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: thích đồ dễ thương; bán túi nhỏ và pyjama do tự làm. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Tomokazu Sugita. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/yoroi-pochette.html - Shisa: Shisa (シーサー) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: phụ tá tại quán ramen «Rou»; gọi Yoroi ramen là «sư phụ». Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Miyuri Shimabukuro. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/shisa.html - Rakko: Rakko (ラッコ) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: mạnh và giỏi săn quái vật; được Chiikawa và bạn bè ngưỡng mộ. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Yuma Uchida. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/rakko.html - Kurimanju: Kurimanju (くりまんじゅう) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: trông dễ thương nhưng…!? là người sành ăn và biết chăm sóc người khác. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Takayuki Asai. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/kurimanju.html - Momonga: Momonga (モモンガ) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: lúc nào cũng làm nũng và xin đủ thứ. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Yuka Iguchi. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/momonga.html - Hachiware: Hachiware (ハチワレ) là một trong những nhân vật chính của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: bạn của Chiikawa; vui vẻ và tích cực; sống trong hang động. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Makoto Tanaka. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/hachiware.html - Chiikawa: Chiikawa (ちいかわ) là một trong những nhân vật chính của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: hơi hay khóc nhưng hiền lành; sống bằng nhổ cỏ và săn quái vật. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Haruka Aoki. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/chiikawa.html - Hội chùa Zhangwang: Hội tổ chức tại chùa Zhangwang, huyện Poyang, thờ Zhang Xun thời Đường; được đưa vào danh mục di sản văn hóa phi vật thể cấp tỉnh Giang Tây năm 2013. https://knowledge.ivjn.us/vi/events/zhangwang-temple-fair.html - Sân bay quốc tế Kansai: Sân bay quốc tế Kansai là sân bay quốc tế lớn của vùng Kansai, Nhật Bản, được xây dựng trên một đảo nhân tạo trong vịnh Osaka. Mã IATA là KIX và mã ICAO là RJBB. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/kansai-international-airport.html - MICHELIN Guide Kyoto và Osaka 2024: Nhà hàng mới và thăng hạng: Ấn bản Kyoto và Osaka năm 2024 có 440 nhà hàng, trong đó 185 nhà hàng đạt sao. Bảng này gồm Yugen được nâng lên hai sao và 17 nhà hàng mới đạt một sao. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-kyoto-osaka-2024-new-stars.html - MICHELIN Guide Kyoto và Osaka 2025: Danh sách ba sao một phần: Ấn bản Kyoto và Osaka năm 2025 có 8 nhà hàng ba sao. Bài viết thường niên nhắc Kikunoi là nhà hàng ba sao nhưng không công bố danh sách đầy đủ; bảng xếp hạng này có một mục đã xác minh. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-kyoto-osaka-2025-three-star-partial.html - Tổng quan thường niên MICHELIN Guide Kyoto and Osaka 2025: Bài viết chính thức năm 2025 ghi nhận 469 nhà hàng: 8 nhà hàng ba sao, 27 hai sao, 137 một sao; cùng 108 Bib Gourmand, 189 nhà hàng được tuyển chọn và 13 Green Star. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-kyoto-osaka-2025-overview.html - Sân bay quốc tế Osaka (Itami): Sân bay quốc tế Osaka, còn gọi là sân bay Itami (IATA: ITM; ICAO: RJOO), là sân bay nội địa lớn của vùng Kansai. Khuôn viên sân bay trải qua hai tỉnh Osaka và Hyogo. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-itami-international-airport.html - Ga Umeda: Ga Umeda nằm ở quận Kita, thành phố Osaka, phục vụ tuyến Midosuji của Osaka Metro. Nishi-Umeda và Higashi-Umeda là hai ga lân cận riêng biệt. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-umeda-station.html - Ga Tennoji: Ga Tennoji nằm ở quận Tennoji, thành phố Osaka, phục vụ các tuyến Midosuji và Tanimachi của Osaka Metro. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-tennoji-station.html - Ga Shin-Osaka: Ga Shin-Osaka nằm ở quận Yodogawa, thành phố Osaka. Ga phục vụ Tokaido Shinkansen và kết nối với tuyến Midosuji của Osaka Metro. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-shin-osaka-station.html - Ga Namba: Ga Namba nằm ở Minami, trung tâm Osaka, phục vụ các tuyến Midosuji, Yotsubashi và Sennichimae của Osaka Metro. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-namba-station.html - Ga Honmachi: Ga Honmachi nằm ở quận Chuo, thành phố Osaka, phục vụ các tuyến Midosuji, Yotsubashi và Chuo của Osaka Metro. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-honmachi-station.html - Lee Kum Kee: Lee Kum Kee (Lý Cẩm Ký) là doanh nghiệp sản xuất nước sốt của Hồng Kông, do Lý Cẩm Thường thành lập năm 1888 tại Nam Thủy, Quảng Đông (nay là Nam Thủy, Chu Hải); ông được xem là người phát minh ra dầu hào. Trụ sở đặt tại Thái Bộ, Hồng Kông; công ty sản xuất hơn 200 sản phẩm gồm dầu hào, nước tương và sốt XO, bán tại hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/lee-kum-kee.html - Tỉnh Osaka: Tỉnh Osaka là đơn vị hành chính thuộc vùng Kansai của Nhật Bản. Trụ sở chính quyền tỉnh đặt tại thành phố Osaka; tỉnh và thành phố là hai đơn vị hành chính riêng biệt. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/jp-pref-osaka.html - Epos Card: Epos Card là công ty thẻ tín dụng thuộc tập đoàn Marui, phát hành thẻ Chiikawa từ tháng 10 năm 2021. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/epos-card.html - Kura Sushi: Kura Sushi là chuỗi sushi băng chuyền Nhật Bản, hợp tác với Chiikawa nhiều đợt từ năm 2025. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/kura-sushi.html - UNIQLO: UNIQLO là nhà bán lẻ thời trang Nhật Bản, hợp tác với Chiikawa từ năm 2023 và ra mắt dòng UT cùng áo nỉ cho phim vào 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/uniqlo.html - Thành phố Osaka: Thành phố Osaka là thủ phủ tỉnh Osaka thuộc vùng Kansai, Nhật Bản. Thành phố và tỉnh là hai đơn vị hành chính riêng biệt. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-city.html - McDonald's Nhật Bản: McDonald's Nhật Bản tặng đồ chơi và văn phòng phẩm Chiikawa trong Happy Meal từ tháng 9 năm 2023, với đợt mới vào 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/mcdonalds-japan.html - Osaka Metro (giao thông đô thị Osaka): Osaka Metro vận hành tám tuyến metro và một tuyến New Tram, tổng cộng chín tuyến; dịch vụ xe buýt do công ty liên kết Osaka City Bus đảm nhiệm. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/osaka-metro.html - Osaka City Bus Co., Ltd.: Doanh nghiệp xe buýt có trụ sở tại Osaka, khai thác xe buýt nội đô, xe đưa đón, xe limousine sân bay và xe thuê chuyến; tiếp nhận hoạt động tuyến xe buýt thành phố năm 2018. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/osaka-city-bus.html - 2022《米其林指南首尔版》新晋与升星餐厅名单(部分): 部分名单:列出官方公告点名的新晋一星、由Plate晋升一星及升至二星餐厅,不代表完整星级名单。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-seoul-2022-new-stars.html - 2024《米其林指南釜山版》星级餐厅名单: 2024年为釜山首个米其林指南版次;官方公告列出全部3家一星餐厅,本表覆盖该版完整星级类别,不包括Bib Gourmand与其他入选类别。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-busan-2024-starred-restaurants.html - 2025《米其林指南东京版》新晋与升星餐厅名单: 官方逐名公布2025版15家新晋或升星餐厅:SÉZANNE升三星、Tempura Motoyoshi升二星,另有13家获一星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-tokyo-2025-new-star-awards.html - 2025《米其林指南东京版》三星餐厅名单(部分): 东京2025版共有12家三星餐厅;本榜单仅列出官方年度文章明确介绍的新晋三星SÉZANNE,属部分名单。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-tokyo-2025-three-star-partial.html - 2026《米其林指南东京版》三星餐厅名单(部分): 东京2026版统计三星12家;官方文章介绍新晋三星Myojaku,本榜单仅列该新晋餐厅,属部分名单。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-tokyo-2026-three-star-partial.html - 2026《米其林指南首尔/釜山版》星级名单: 官方2026星级文章列出完整星级名单:首尔1家三星、10家二星、31家一星;釜山4家一星,共46家。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-seoul-busan-2026-stars.html - 2026《米其林指南里约热内卢及周边地区》完整星级名单(目录快照): 按2026-10-30访问的MICHELIN官方目录页整理里约热内卢及周边地区8家星级餐厅:三星0家、二星2家、一星6家;不含Bib Gourmand与Selected。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-brazil-2026-rio-stars-snapshot-20261030.html - 2023《米其林指南首尔版》新晋与升星餐厅名单(部分): 部分名单:列出官方公告点名的升至三星、升至二星及5家新晋一星餐厅;文章一星目录短缺1家,故不标为完整名单。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-seoul-2023-new-stars.html - 2026《米其林指南圣保罗及周边地区》完整星级名单(目录快照): 按2026-10-30访问的MICHELIN官方目录页整理圣保罗及周边地区16家星级餐厅:三星2家、二星1家、一星13家;不含Bib Gourmand与Selected。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-brazil-2026-sao-paulo-stars-snapshot-20261030.html - 2026 MICHELIN Guide California Starred Restaurants: Complete 2026 California star list: 83 restaurants, with 10 Three Star, 13 Two Star, and 60 One Star entries. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-california-2026-stars.html - 米其林指南加州版 2025: 《米其林指南加州版2025》完整星级名单,共87家餐厅:三星8家、二星14家、一星65家。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-california-2025.html - 2025 MICHELIN Guide Rio de Janeiro & São Paulo: Named Starred Restaurants (Partial): Partial list of nine restaurants explicitly named in Michelin’s 2025 Rio de Janeiro & São Paulo release: five renewed Two Stars and four new One Star recipients. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-brazil-2025-partial-stars.html - Toronto & Region MICHELIN Stars 2026: Named Restaurants (Partial): Partial Toronto & Region 2026 star record naming two restaurants explicitly described by the official article; the edition contains 15 starred restaurants in total and no newly starred restaurants. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-toronto-region-2026-stars-partial.html - 2024《米其林指南墨西哥版》星级餐厅: 墨西哥首次指南选择的完整星级名单:2家二星、16家一星,共18家;不包含绿星、必比登推介或其他入选餐厅。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-mexico-2024-stars.html - 2023 MICHELIN Guide Washington Starred Restaurants: 2023年《米其林指南华盛顿版》星级表列25家餐厅:三星1家、二星3家、一星21家。逐店星级总数一致;PDF汇总列入选餐厅122家,网页新闻稿则写123家。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-washington-2023-stars.html - Bẻng sa Đại Lương (bánh bướm): Bẻng sa Đại Lương là món ăn vặt chiên truyền thống của Đại Lương, Thuận Đức, được đặt tên theo hình dáng con bướm và từ chỉ bướm trong tiếng địa phương Thuận Đức; làm từ bột mì, chao đỏ, mỡ heo và đường, năm 2022 kỹ thuật này được ghi vào di sản cấp quận. https://knowledge.ivjn.us/vi/concepts/shunde-daliang-bengsha.html - 2023 MICHELIN Guide Chicago Starred Restaurants: 2023年《米其林指南芝加哥版》完整星级名单,共21家餐厅:三星3家、二星2家、一星16家。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-chicago-2023-stars.html - 2022《米其林指南意大利版》罗马星级餐厅名单: 官方2022版意大利名单按原文城市筛选:罗马16家(1/1/14);链接16家,另0家保留官方名单原行。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-italy-2022-rome-stars.html - 2022《米其林指南西班牙与葡萄牙版》巴塞罗那星级餐厅名单: 官方2022完整名单按城市筛出的巴塞罗那餐厅:19家(2家三星、6家二星、11家一星);19家均已关联有官方历史个人页资料的档案。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-spain-portugal-2022-barcelona-stars.html - 《米其林指南纽约版2022》新晋星级餐厅(部分名单): 仅列官方文章公布的2022年纽约19家新获星级餐厅:2家新获二星、17家新获一星,不代表全市完整星级名录。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-new-york-2022-new-stars-partial.html - 2022《米其林指南西班牙与葡萄牙版》马德里星级餐厅名单: 马德里2022完整名单按官方城市栏筛选共21家(1/5/15);21家均已链接。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-spain-portugal-2022-madrid-stars.html - 2023《米其林指南纽约市版》二星餐厅名单(部分): 官方2023跨城新闻稿点名的纽约市二星获奖餐厅:odo 与 Sushi Noz。仅记录该来源明确列名的餐厅,不是纽约市全体星级餐厅名单。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-new-york-city-2023-two-star-awards-partial.html - 2026《米其林指南西班牙版》巴塞罗那星级餐厅名单: 官方2026名单按城市筛出的巴塞罗那星级餐厅:29家(三星4、二星5、一星20);29家均已关联有官方当前或历史个人页证据的档案。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-spain-2026-barcelona-stars.html - 2023 MICHELIN Guide New York Starred Restaurants: PDF逐店星级表列出纽约市及都会区72家餐厅(三星4、二星14、一星54);同一文件汇总栏写一星53家、总计71家,内部相差1家。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-new-york-2023-stars.html - 2026《米其林指南西班牙版》马德里星级餐厅名单: 官方2026名单按城市筛出的马德里星级餐厅:31家(三星1、二星6、一星24);31家均已链接到有官方个人页或历史档案证据的餐厅。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-spain-2026-madrid-stars.html - 2025《米其林指南西班牙版》巴塞罗那星级餐厅名单: 巴塞罗那2025历史完整名单逐店行筛选共29项(4/2/23);官方分类称33家二星,归档逐店列表实际列32项。29项均已链接。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-spain-2025-barcelona-stars.html - 2024《米其林指南纽约版》星级餐厅名单: 根据官方2024年纽约指南星级文章各层级逐名条目整理:5家三星、14家二星、54家一星,共73家。该纽约版区域覆盖市区与周边城镇;不含绿星、Bib Gourmand或全部Selected餐厅。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-new-york-2024-stars.html - 2025《米其林指南西班牙版》马德里星级餐厅名单: 马德里2025历史完整名单逐店行筛选共28项(1/5/22);28项均已链接。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-spain-2025-madrid-stars.html - 2024《米其林指南西班牙版》巴塞罗那星级餐厅名单: 巴塞罗那2024历史完整名单共26项(4/3/19);26项均已链接到有官方个人页或历史档案证据的餐厅。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-spain-2024-barcelona-stars.html - 2024《米其林指南西班牙版》马德里星级餐厅名单: 马德里2024历史完整名单共26项(1/6/19);26项均已链接到有官方个人页或历史档案证据的餐厅。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-spain-2024-madrid-stars.html - Tổng quan ấn bản đầu tiên MICHELIN Guide Abu Dhabi 2023 và các nhà hàng được nêu tên trong thông báo: Ấn bản đầu tiên của Guide tại Abu Dhabi, kỳ 2023, được công bố ngày 11 tháng 11 năm 2022 với 42 nhà hàng: ba nhà hàng nhận một sao MICHELIN và bốn nhà hàng nhận Bib Gourmand. Bài này chỉ liệt kê bảy nhà hàng được nêu tên trong thông báo chính thức. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-abu-dhabi-2023-overview.html - 2025《米其林指南迪拜版》年度概览与公告点名餐厅: 米其林官方于2025年5月22日公布第四版迪拜指南,共119家餐饮场所。本条目仅记录公告明确点名的两家新晋三星、两家新晋一星及五家新晋必比登餐厅;不是完整119家名单。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-dubai-2025-overview.html - 2025《米其林指南多哈版》公告逐名列出的部分名单: 仅收录官方首版公告逐名提到的6家:一星2家、Bib Gourmand 4家;完整33家名单无法从已更新的官方链接重建。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-doha-2025-announced-entries.html - 2023《米其林指南迪拜版》新晋与晋升星级名单(部分): 部分名单:官方文章明确2023版晋升二星1家、新晋一星3家;不包含原有留星餐厅,不能代表该年度完整星级名单。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-dubai-2023-new-stars.html - 2025《米其林指南迪拜版》完整星级餐厅名单: 按官方2025完整选择页面逐项整理迪拜19家星级餐厅:三星2家、二星3家、一星14家;不含Bib Gourmand及Selected。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-dubai-2025-stars.html - 《米其林指南澳大利亚版》南澳大利亚星级餐厅官方目录快照(访问日期2026-10-30): 按2026年10月30日访问的米其林南澳大利亚官方目录整理11家星级餐厅:二星1家、一星10家。餐厅档案当前标注2027版;此条只记录访问时的目录截面,不推定官方公告日期。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-australia-south-australia-2027-directory-snapshot-2026-10-30.html - MICHELIN Guide New Zealand 2026:15家星级与35家必比登餐厅: 新西兰首届2026指南覆盖110家餐厅。本文按官方公告逐名整理15家星级餐厅和35家必比登推介(共50家);其余60家MICHELIN Selected仅记录公告数量,不作未核实的逐店名录。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-new-zealand-2026-starred-bib-gourmand.html - 2026《米其林指南沙特阿拉伯版》官网目录快照: 当前官网目录(2026-10-30)49个唯一餐厅URL:10家Bib Gourmand、39家Selected;与首发公告51家及较早重复Hong缓存分别记录。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-saudi-arabia-2026-current-directory-snapshot.html - 2026《米其林指南多哈版》完整餐厅名单: 米其林官方第二版多哈指南完整名单,共44家:一星3家、必比登推介8家、入选餐厅33家。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-doha-2026.html Page 190 / 501, 50001 total Previous: https://knowledge.ivjn.us/vi/index-189.txt Next: https://knowledge.ivjn.us/vi/index-191.txt