knowledge URL: https://knowledge.ivjn.us/vi/index-224.html Read people, places, events, organizations, works, and concepts through sourced relations. - Gemmayze Street: Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/michelin-new-zealand-auckland-gemmayze-street.html - Cazador: Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/michelin-new-zealand-auckland-cazador.html - Boda: Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/michelin-new-zealand-auckland-boda.html - 圆谷英二: 圆谷英二(1901年7月7日—1970年)是日本特技导演、摄影师与制作人,被称为「特摄之父」,1963 年创立圆谷制作并推出《奥特Q》《奥特曼》等电视特摄作品。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/eiji-tsuburaya.html - 奥特曼: 《奥特曼》是圆谷制作 1966 年 7 月至 1967 年 4 月播出的全 39 话特摄电视剧,讲述科学特搜队与来自 M78 星云光之国的奥特曼共同应对怪兽与宇宙人灾害的故事。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/ultraman-1966.html - 圆谷制作株式会社: 圆谷制作株式会社是 1963 年由圆谷英二创立的日本影像制作公司,以《奥特Q》《奥特曼》等特摄作品及其版权与商品授权业务闻名。 https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/tsuburaya-productions.html - Bistro Saine: Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/michelin-new-zealand-auckland-bistro-saine.html - Bianca: Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/michelin-new-zealand-auckland-bianca.html - Atelier (Auckland): Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/michelin-new-zealand-auckland-atelier.html - Apéro Food & Wine: Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/michelin-new-zealand-auckland-apero-food-and-wine.html - Mudbrick: Nhà hàng một sao MICHELIN tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/michelin-new-zealand-auckland-mudbrick.html - 上海新创华文化发展有限公司: 上海新创华文化发展有限公司是中国大陆地区的 IP 版权代理公司,担任奥特曼系列、假面骑士系列与超级战队系列(「三大特摄」)在中国大陆的独家版权总代理。 https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/shanghai-scla.html - Paris Butter: Nhà hàng một sao MICHELIN tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/michelin-new-zealand-auckland-paris-butter.html - 卡游: 卡游是中国卡牌与文创品牌,核心产品为动漫集换式卡牌,获得包括奥特曼在内的 100 余个 IP 授权,并开发徽章、人偶、文具等品类。 https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/kayou.html - Tala: Nhà hàng một sao MICHELIN tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/michelin-new-zealand-auckland-tala.html - Tantalus Estate Restaurant: Nhà hàng một sao MICHELIN tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/michelin-new-zealand-auckland-tantalus-estate-restaurant.html - Sanrio: Sanrio là công ty nhân vật Nhật Bản; từ tháng 6 năm 2025 hãng ra mắt dòng sản phẩm hóa trang Chiikawa x Sanrio Characters cùng Chiikawa. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/sanrio.html - 万代: 株式会社万代(BANDAI)是日本玩具企业,1950年7月5日创立,总部位于东京都台东区,经营玩具、扭蛋、卡牌、食品玩具与模型等业务,1980年7月起发售高达模型(GUNPLA)。 https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/bandai.html - 奥特曼:崛起: 《奥特曼:崛起》是圆谷制作与 Netflix 共同制作的 CG 动画电影,2024 年 6 月 14 日在 Netflix 上线。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/ultraman-rising.html - 奥特曼: 奥特曼是圆谷制作 1966 年特摄剧《奥特曼》中登场的巨大变身英雄,来自 M78 星云光之国的宇宙警备队,与科学特搜队队员早田进合体对抗怪兽与宇宙人。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/ultraman.html - 三丽鸥角色: 三丽鸥角色(サンリオキャラクターズ)指三丽鸥自 1974 年 Hello Kitty 起策划、设计并持续运营的角色阵容,是公司商品销售与版权授权业务的核心 IP。 https://knowledge.ivjn.us/vi/concepts/sanrio-characters.html - 三丽鸥娱乐: 三丽鸥娱乐(株式会社サンリオエンターテイメント)是三丽鸥旗下负责主题乐园事业的子公司,2009 年 7 月 1 日设立,本社位于东京都多摩市落合,运营三丽鸥彩虹乐园与三丽鸥和谐乐园,并推进和谐乐园的度假区化。 https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/sanrio-entertainment.html - 三丽鸥和谐乐园: 三丽鸥和谐乐园(Harmonyland)是 1991 年 4 月 26 日开园的户外型三丽鸥角色主题乐园,位于大分县速见郡日出町,由三丽鸥娱乐运营,是三丽鸥彩虹乐园的姊妹园。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/harmonyland.html - Ahi.: Nhà hàng một sao MICHELIN tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/michelin-new-zealand-auckland-ahi.html - 帕恰狗: 帕恰狗(Pochacco)是三丽鸥 1989 年推出的角色,官方设定为住在软绵绵镇莺色小巷的好奇小狗男孩,喜欢散步与香蕉冰淇淋,官方生日为 2 月 29 日。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/pochacco.html - 烈子: 烈子(Aggretsuko)是三丽鸥 2015 年推出的角色,官方设定为在大型商社会计部工作的红熊猫女性,靠独自唱死亡金属卡拉 OK 排解职场压力,官方生日为 11 月 6 日。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/aggretsuko.html - Tuxedosam: Tuxedosam 是三丽鸥 1979 年推出的角色,官方设定为出生于南极洲燕尾服岛的帝企鹅男孩,讲究时尚、收藏 365 条领结,官方生日为 5 月 12 日。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/tuxedosam.html - 半鱼人: 半鱼人(Hangyodon)是三丽鸥 1985 年推出的角色,官方设定为出生于中国的半鱼半人少年,擅长逗人发笑,内心却是想当英雄的孤独浪漫主义者,官方生日为 3 月 14 日。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/hangyodon.html - 高达: 高达(GUNDAM)是以1979年播出的电视动画《机动战士高达》为起点的日本跨媒体企划,由日升(现万代南梦宫影像制作)制作,以「机动战士」兵器与战争群像剧为核心,长期展开动画、模型、游戏与授权商品。 https://knowledge.ivjn.us/vi/concepts/gundam.html - 机动战士高达: 《机动战士高达》是1979年4月7日至1980年1月26日播出的日本机器人电视动画,全43集,由日本日升制作、名古屋电视台与创通共同制作,是高达系列的第一部作品。 https://knowledge.ivjn.us/vi/works/mobile-suit-gundam.html - 大耳狗: 大耳狗(Cinnamoroll)是三丽鸥 2001 年推出的角色,官方设定为出生于云端之上的小狗男孩 Cinnamon,以大耳朵飞行,尾巴形似肉桂卷,官方生日为 3 月 6 日。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/cinnamoroll.html - 布丁狗: 布丁狗(Pompompurin)是三丽鸥 1996 年推出的角色,官方设定为戴棕色贝雷帽的金毛寻回犬男孩 Purin,官方生日为 4 月 16 日,在 2025 年三丽鸥角色人气投票中排名第一。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/pompompurin.html - 创通: 株式会社创通(SOTSU)是日本广告代理与内容企划公司,1965年10月1日以东洋Agency之名创业,长期担任高达系列的商品化权窗口与版权管理者,2020年3月成为万代南梦宫控股的全资子公司。 https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/sotsu.html - 万代南梦宫影像制作: 株式会社万代南梦宫影像制作(Bandai Namco Filmworks)是万代南梦宫集团旗下以「SUNRISE(日升)」品牌制作动画的影像企业,源自1972年创立的日升工作室,2022年4月1日改用现名,2026年4月起统管高达系列的版权与IP企划业务。 https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/bandai-namco-filmworks.html - 万代南梦宫控股: 株式会社万代南梦宫控股是万代南梦宫集团的控股公司,2005年9月29日成立,总部位于东京都港区,负责集团中长期经营战略与事业管理,并通过旗下公司持有高达系列IP。 https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/bandai-namco-holdings.html - 蔚州郡: 蔚州郡(울주군)是大韩民国蔚山广域市下辖的郡,环绕蔚山市区西侧的广阔郊野,面积754.94平方公里,2025年人口219,174人。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ulsan-ulju-gun.html - 蔚山中区: 蔚山中区(중구)是大韩民国蔚山广域市下辖的市辖区,位于太和江以北的旧城市中心,面积37平方公里,2025年人口204,397人。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ulsan-jung-gu.html - 蔚山北区: 蔚山北区(북구)是大韩民国蔚山广域市下辖的市辖区,位于蔚山北部,面积80.41平方公里,2024年人口216,561人。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ulsan-buk-gu.html - 蔚山南区: 蔚山南区(남구)是大韩民国蔚山广域市下辖的市辖区,位于蔚山南部,面积72.06平方公里,2023年人口314,301人。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ulsan-nam-gu.html - 三丽鸥(上海)国际贸易有限公司: 三丽鸥(上海)国际贸易有限公司是三丽鸥 2003 年在中国上海设立的当地法人,负责中国大陆的角色授权与贸易业务,2022 年 7 月与阿里鱼签署主授权协议,由后者自 2023 年起在中国大陆独家代理三丽鸥角色的商品化授权。 https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/sanrio-shanghai.html - Sanrio, Inc.: Sanrio, Inc. 是三丽鸥于 1976 年设立的美国当地法人,负责北美市场的角色商品销售与授权业务,是三丽鸥海外事业的起点。 https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/sanrio-inc.html - 三丽鸥彩虹乐园: 三丽鸥彩虹乐园(Sanrio Puroland)是 1990 年 12 月 7 日开园的室内型主题乐园,位于东京都多摩市落合,由三丽鸥娱乐运营,是三丽鸥角色的主要线下展示与体验据点。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/sanrio-puroland.html - 库洛米: 库洛米(Kuromi)是三丽鸥 2005 年推出的角色,官方设定为戴黑色小丑帽、帽上有随心情变化表情骷髅的淘气女孩,官方生日为 10 月 31 日,常与美乐蒂成对出现。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/kuromi.html - 辻信太郎: 辻信太郎(1927年12月7日生)是日本企业家,1960 年创立山梨丝绸中心(1973 年更名为三丽鸥),长期担任社长,2020 年 7 月起由孙子辻朋邦接任社长,本人转任三丽鸥创始人・名誉会长。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/tsuji-shintaro.html - 美乐蒂: 美乐蒂(My Melody)是三丽鸥 1975 年推出的角色,官方设定为出生于马里兰森林的兔女孩 Melody,头戴奶奶缝制的头巾,官方生日为 1 月 18 日。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/my-melody.html - 蛋黄哥: 蛋黄哥(Gudetama)是三丽鸥 2013 年推出的角色,官方设定为一颗懒散的蛋黄,没有性别设定,可做成多种蛋类料理,是三丽鸥 2010 年代最具代表性的角色之一。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/gudetama.html - 双子星: 双子星(Little Twin Stars)是三丽鸥 1975 年推出的角色,由双子星男孩 Kiki 与女孩 Lala 组成,官方设定两人诞生于梦幻星云中的慈悲星,官方生日为 12 月 24 日。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/little-twin-stars.html - Hello Kitty: Hello Kitty(凯蒂猫)是三丽鸥 1974 年推出的角色,官方设定为出生于伦敦郊外的白猫女孩 Kitty White,左耳戴红色蝴蝶结,官方生日为 11 月 1 日,是三丽鸥的代表角色与核心授权 IP。 https://knowledge.ivjn.us/vi/people/hello-kitty.html - 蔚山广域市: 蔚山广域市是大韩民国东南沿海的广域市,造船、汽车与石油化学工业集中,下辖4区1郡。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/kr-ulsan.html - 奉化区: 奉化区是浙江省宁波市下辖的市辖区,行政区划代码为330213。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/fenghua.html - 双峰县: 双峰县是湖南省娄底市下辖的县,行政区划代码为431321。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/shuangfeng.html - 蔚山东区: 蔚山东区(동구)是大韩民国蔚山广域市下辖的市辖区,位于蔚山中部偏东的沿海地带,面积约36平方公里,2024年人口151,067人。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ulsan-dong-gu.html - 郑州新郑国际机场: 郑州新郑国际机场(IATA:CGO,ICAO:ZHCC)是位于中华人民共和国河南省郑州市的4F级国际机场,1997年8月28日建成通航,为中国主要的国际航空货运枢纽之一。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/zhengzhou-xinzheng-international-airport.html - 孙吴: 孙吴(229年—280年)是三国时期孙权建立的政权,都建业(今江苏省南京市),280年为西晋所灭。 https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/sun-wu.html - Vespertine: Nhà hàng thực đơn nếm thử sáng tạo ở Culver City do Jordan Kahn điều hành, đặt trong tòa nhà thép đỏ tương lai “The Waffle”. Món ăn táo bạo, đôi khi tinh nghịch, kết hợp kỹ thuật chính xác và hương vị cân bằng; nhóm nhà hàng cũng cố gắng tận dụng trọn vẹn nguyên liệu. Hai sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-vespertine.html - Sons & Daughters: Nhà hàng đương đại ở San Francisco do đầu bếp Harrison Cheney điều hành. Kinh nghiệm ẩm thực Bắc Âu thể hiện qua kỹ thuật bảo quản rau củ tuyển chọn, nấm hái tự nhiên và hải sản, cùng ảnh hưởng Anh. Hai sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-sons-daughters.html - Hilda and Jesse: Nhà hàng brunch sáng tạo và đầy tham vọng ở San Francisco do Ollie Liedags và Rachel Sillcocks đồng sở hữu; kinh nghiệm ẩm thực cao cấp được thể hiện qua các món táo bạo, thay đổi thường xuyên và phục vụ bất ngờ, không đưa menu trước. Một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-hilda-and-jesse.html - Holbox: Quầy hải sản được yêu thích trong Mercado La Paloma, Los Angeles, nơi Gilbert Cetina lấy cảm hứng từ ẩm thực ven biển Mexico. Hải sản cực kỳ tươi ngon được chế biến thành aguachile, ceviche, taco với tortilla ngô giống bản địa tự làm và tôm hùm nướng. Một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-holbox.html - Kiln: Nhà hàng đương đại với thực đơn nếm thử ở San Francisco do đầu bếp John Wesley và quản lý Julianna Yang điều hành. Trong không gian kiểu nhà kho, thực đơn cảm hứng Bắc Âu sử dụng kỹ thuật muối ướp, sấy khô và lên men. Hai sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-kiln-1210355.html - Meteora: Nhà hàng sáng tạo giàu trải nghiệm ở Los Angeles do Jordan Kahn điều hành, kết hợp nấu trên lửa trực tiếp, triết lý không rác thải và nguyên liệu hoang dã, hữu cơ từ nguồn bền vững. Một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-meteora.html - R|O-Rebel Omakase: Quầy omakase chỉ nhận đặt chỗ tại Laguna Beach do đầu bếp Jordan Nakasone phụ trách, cân bằng truyền thống và sáng tạo với nguyên liệu theo mùa. Nên thử nigiri từ cá yagara, nodoguro và chawanmushi phủ cá tuyết đen cùng bơ miso. Một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-r-o-rebel-omakase.html - 7 Adams: Nhà hàng thực đơn nếm thử ấm cúng ở San Francisco do hai đầu bếp Serena và David Fisher điều hành, với không gian gợi toa tàu và bếp mở. Thực đơn theo mùa cân bằng kỹ thuật và hương vị; đạt một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/ca-7-adams.html - Cẩm nang MICHELIN Abu Dhabi 2025: nhà hàng được nêu tên trong thông báo (một phần): Chỉ gồm 14 nhà hàng được thông báo chính thức nêu tên riêng: 4 nhà hàng một sao, 7 Bib Gourmand và 3 Selected mới. Liên kết đã cập nhật không khôi phục được danh sách đủ 48 nhà hàng. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-abu-dhabi-2025-announced-entries.html - Cẩm nang MICHELIN Abu Dhabi 2025: tổng quan: Ấn bản thứ ba của cẩm nang Abu Dhabi được công bố ngày 31 tháng 10 năm 2024: tổng cộng 48 nhà hàng, gồm 4 nhà hàng một sao, 7 Bib Gourmand và 37 Selected. Liên kết lịch sử tới danh sách đầy đủ hiện mở trang 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-abu-dhabi-2025-overview.html - Cẩm nang MICHELIN Seoul & Busan 2025: nhà hàng ba sao: Ấn bản chính thức năm 2025 ghi nhận một nhà hàng ba sao tại Seoul và xác định Mingles là nhà hàng mới đạt ba sao; đây là danh sách ba sao đầy đủ. Không gồm nhà hàng hai hoặc một sao. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-seoul-busan-2025-three-star.html - Cẩm nang MICHELIN Seoul & Busan 2025: tổng quan: Ấn bản chính thức năm 2025 ghi nhận 37 nhà hàng đạt sao tại Seoul và 3 tại Busan: Seoul có 1 nhà hàng ba sao, 9 hai sao, 27 một sao; cả 3 nhà hàng Busan đều một sao. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-seoul-busan-2025-overview.html - Cẩm nang MICHELIN Seoul & Busan 2024: sao mới và thăng hạng (chọn lọc): Bài viết chính thức ghi nhận 33 nhà hàng đạt sao tại Seoul (2 nhà hàng thăng lên hai sao, 3 nhà hàng mới đạt một sao); ấn bản đầu tiên của Busan có 3 nhà hàng một sao. Danh sách Seoul chưa đầy đủ. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-seoul-busan-2024-new-stars.html - Cẩm nang MICHELIN Tokyo 2023: sao mới và thăng hạng (chọn lọc): Danh sách chọn lọc: hai nhà hàng được bài viết chính thức nêu là mới đạt hoặc thăng lên hai sao, cùng toàn bộ 16 nhà hàng mới đạt một sao; không phải danh sách đầy đủ. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-tokyo-2023-new-stars.html - Cẩm nang MICHELIN Tokyo 2022: sao mới và thăng hạng (chọn lọc): Danh sách chọn lọc: chỉ gồm nhà hàng được bài viết thường niên chính thức nêu tên vì thăng lên hai sao, mới đạt một sao hoặc từ Bib Gourmand lên một sao; không phải danh sách đầy đủ. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-tokyo-2022-new-stars.html - Cẩm nang MICHELIN Italy 2026: nhà hàng đạt sao tại Milan: Lọc theo thành phố từ danh sách sao đầy đủ chính thức của Italy 2026: Milan có 18 nhà hàng (1/3/14); cả 18 đều liên kết đến hồ sơ MICHELIN hiện hành. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-italy-2026-milan-stars.html - Cẩm nang MICHELIN Italy 2026: nhà hàng đạt sao tại Rome: Lọc theo thành phố từ danh sách sao đầy đủ chính thức của Italy 2026: Rome có 20 nhà hàng (1/3/16); cả 20 đều liên kết đến hồ sơ MICHELIN hiện hành. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-italy-2026-rome-stars.html - Nhà hàng mới một sao tại Modena, MICHELIN Guide Ý 2025 (tuyển chọn): Danh sách sao mới của Ý năm 2025 nêu Al Gatto Verde tại thành phố Modena là nhà hàng mới đạt một sao. Trang này ghi nhận thành phố mục tiêu, không phải danh sách đầy đủ toàn quốc. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-italy-2025-new-stars.html - Nhà hàng mới một sao tại Barcelona, MICHELIN Guide Tây Ban Nha và Andorra 2025 (tuyển chọn): Bài viết chính thức về sao mới năm 2025 nêu bốn nhà hàng Barcelona lần đầu đạt một sao: Fishølogy, MAE Barcelona, Prodigi và Teatro kitchen & bar. Đây không phải danh sách đầy đủ của thành phố. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-spain-andorra-2025-barcelona-new-stars.html - Nhà hàng mới nhận sao tại London, MICHELIN Guide Vương quốc Anh và Ireland 2025 (tuyển chọn): Năm 2025, 12 nhà hàng London nhận sao mới: hai nhà hàng đạt hai sao và mười nhà hàng đạt một sao. Không gồm nơi giữ sao cũ; đây không phải danh sách đầy đủ của thành phố. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-uk-ireland-2025-london-new-stars.html - Nhà hàng mới một sao tại Copenhagen, MICHELIN Guide Các nước Bắc Âu 2025 (tuyển chọn): Bài viết chính thức nêu ba nhà hàng Copenhagen mới đạt một sao: Sushi Anaba, texture và Udtryk. Đây không phải danh sách đầy đủ nhà hàng có sao của thành phố. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-nordic-2025-copenhagen-new-stars.html - Nhà hàng mới nhận sao trong MICHELIN Guide Vương quốc Anh và Ireland 2025: Thông báo chính thức nêu 26 nhà hàng mới được trao sao: một nhà hàng ba sao, ba nhà hàng hai sao và 22 nhà hàng một sao. Không gồm nơi giữ sao cũ; đây không phải danh mục khu vực đầy đủ. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-uk-ireland-2025-new-stars.html - Yoroi túi nhỏ: Yoroi túi nhỏ (ポシェットの鎧さん) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: thích đồ dễ thương; bán túi nhỏ và pyjama do tự làm. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Tomokazu Sugita. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/yoroi-pochette.html - Shisa: Shisa (シーサー) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: phụ tá tại quán ramen «Rou»; gọi Yoroi ramen là «sư phụ». Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Miyuri Shimabukuro. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/shisa.html - Rakko: Rakko (ラッコ) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: mạnh và giỏi săn quái vật; được Chiikawa và bạn bè ngưỡng mộ. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Yuma Uchida. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/rakko.html - Kurimanju: Kurimanju (くりまんじゅう) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: trông dễ thương nhưng…!? là người sành ăn và biết chăm sóc người khác. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Takayuki Asai. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/kurimanju.html - Momonga: Momonga (モモンガ) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: lúc nào cũng làm nũng và xin đủ thứ. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Yuka Iguchi. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/momonga.html - Hachiware: Hachiware (ハチワレ) là một trong những nhân vật chính của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: bạn của Chiikawa; vui vẻ và tích cực; sống trong hang động. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Makoto Tanaka. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/hachiware.html - Chiikawa: Chiikawa (ちいかわ) là một trong những nhân vật chính của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: hơi hay khóc nhưng hiền lành; sống bằng nhổ cỏ và săn quái vật. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Haruka Aoki. https://knowledge.ivjn.us/vi/people/chiikawa.html - Hội chùa Zhangwang: Hội tổ chức tại chùa Zhangwang, huyện Poyang, thờ Zhang Xun thời Đường; được đưa vào danh mục di sản văn hóa phi vật thể cấp tỉnh Giang Tây năm 2013. https://knowledge.ivjn.us/vi/events/zhangwang-temple-fair.html - Sân bay quốc tế Kansai: Sân bay quốc tế Kansai là sân bay quốc tế lớn của vùng Kansai, Nhật Bản, được xây dựng trên một đảo nhân tạo trong vịnh Osaka. Mã IATA là KIX và mã ICAO là RJBB. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/kansai-international-airport.html - MICHELIN Guide Kyoto và Osaka 2024: Nhà hàng mới và thăng hạng: Ấn bản Kyoto và Osaka năm 2024 có 440 nhà hàng, trong đó 185 nhà hàng đạt sao. Bảng này gồm Yugen được nâng lên hai sao và 17 nhà hàng mới đạt một sao. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-kyoto-osaka-2024-new-stars.html - MICHELIN Guide Kyoto và Osaka 2025: Danh sách ba sao một phần: Ấn bản Kyoto và Osaka năm 2025 có 8 nhà hàng ba sao. Bài viết thường niên nhắc Kikunoi là nhà hàng ba sao nhưng không công bố danh sách đầy đủ; bảng xếp hạng này có một mục đã xác minh. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-kyoto-osaka-2025-three-star-partial.html - Tổng quan thường niên MICHELIN Guide Kyoto and Osaka 2025: Bài viết chính thức năm 2025 ghi nhận 469 nhà hàng: 8 nhà hàng ba sao, 27 hai sao, 137 một sao; cùng 108 Bib Gourmand, 189 nhà hàng được tuyển chọn và 13 Green Star. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/michelin-guide-kyoto-osaka-2025-overview.html - Sân bay quốc tế Osaka (Itami): Sân bay quốc tế Osaka, còn gọi là sân bay Itami (IATA: ITM; ICAO: RJOO), là sân bay nội địa lớn của vùng Kansai. Khuôn viên sân bay trải qua hai tỉnh Osaka và Hyogo. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-itami-international-airport.html - Ga Umeda: Ga Umeda nằm ở quận Kita, thành phố Osaka, phục vụ tuyến Midosuji của Osaka Metro. Nishi-Umeda và Higashi-Umeda là hai ga lân cận riêng biệt. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-umeda-station.html - Ga Tennoji: Ga Tennoji nằm ở quận Tennoji, thành phố Osaka, phục vụ các tuyến Midosuji và Tanimachi của Osaka Metro. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-tennoji-station.html - Ga Shin-Osaka: Ga Shin-Osaka nằm ở quận Yodogawa, thành phố Osaka. Ga phục vụ Tokaido Shinkansen và kết nối với tuyến Midosuji của Osaka Metro. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-shin-osaka-station.html - Ga Namba: Ga Namba nằm ở Minami, trung tâm Osaka, phục vụ các tuyến Midosuji, Yotsubashi và Sennichimae của Osaka Metro. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-namba-station.html - Ga Honmachi: Ga Honmachi nằm ở quận Chuo, thành phố Osaka, phục vụ các tuyến Midosuji, Yotsubashi và Chuo của Osaka Metro. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-honmachi-station.html - Lee Kum Kee: Lee Kum Kee (Lý Cẩm Ký) là doanh nghiệp sản xuất nước sốt của Hồng Kông, do Lý Cẩm Thường thành lập năm 1888 tại Nam Thủy, Quảng Đông (nay là Nam Thủy, Chu Hải); ông được xem là người phát minh ra dầu hào. Trụ sở đặt tại Thái Bộ, Hồng Kông; công ty sản xuất hơn 200 sản phẩm gồm dầu hào, nước tương và sốt XO, bán tại hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/lee-kum-kee.html - Tỉnh Osaka: Tỉnh Osaka là đơn vị hành chính thuộc vùng Kansai của Nhật Bản. Trụ sở chính quyền tỉnh đặt tại thành phố Osaka; tỉnh và thành phố là hai đơn vị hành chính riêng biệt. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/jp-pref-osaka.html - Epos Card: Epos Card là công ty thẻ tín dụng thuộc tập đoàn Marui, phát hành thẻ Chiikawa từ tháng 10 năm 2021. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/epos-card.html - Kura Sushi: Kura Sushi là chuỗi sushi băng chuyền Nhật Bản, hợp tác với Chiikawa nhiều đợt từ năm 2025. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/kura-sushi.html - UNIQLO: UNIQLO là nhà bán lẻ thời trang Nhật Bản, hợp tác với Chiikawa từ năm 2023 và ra mắt dòng UT cùng áo nỉ cho phim vào 2026. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/uniqlo.html - Thành phố Osaka: Thành phố Osaka là thủ phủ tỉnh Osaka thuộc vùng Kansai, Nhật Bản. Thành phố và tỉnh là hai đơn vị hành chính riêng biệt. https://knowledge.ivjn.us/vi/places/osaka-city.html Page 224 / 501, 50001 total Previous: https://knowledge.ivjn.us/vi/index-223.txt Next: https://knowledge.ivjn.us/vi/index-225.txt