Tìm kiếm URL: https://knowledge.ivjn.us/vi/search-14.html - Seestern: Seestern位于德国Ulm,地址为Friedrichsau 50, Ulm, 89073, Germany。官方菜系分类为法式现代料理,获2026年《米其林指南德国版》一星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-de-ulm-seestern.html - Rebers Pflug: Rebers Pflug位于德国Schwäbisch Hall,地址为Weckriedener Straße 2, Schwäbisch Hall, 74523, Germany。官方菜系分类为时令料理,获2026年《米其林指南德国版》一星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-de-schwaebisch-hall-rebers-pflug.html - bi:braud: bi:braud位于德国Ulm,地址为Kohlgasse 6, Ulm, 89073, Germany。官方菜系分类为现代料理,获2026年《米其林指南德国版》一星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-de-ulm-bibraud.html - Eisenbahn: Eisenbahn位于德国Schwäbisch Hall,地址为Karl-Kurz-Straße 2, Schwäbisch Hall, 74523, Germany。官方菜系分类为法式现代料理,获2026年《米其林指南德国版》一星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-de-schwaebisch-hall-eisenbahn.html - ZUR WEINSTEIGE: ZUR WEINSTEIGE位于德国Stuttgart,地址为Hohenheimer Straße 30, Stuttgart, 70184, Germany。官方菜系分类为时令料理,获2026年《米其林指南德国版》一星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-de-stuttgart-zur-weinsteige.html - Wielandshöhe: Wielandshöhe位于德国Stuttgart,地址为Alte Weinsteige 71, Stuttgart, 70597, Germany。官方菜系分类为法式经典料理,获2026年《米其林指南德国版》一星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-de-stuttgart-wielandshoehe.html - Laesâ: Laesâ位于德国Stuttgart,地址为Wilhelmsplatz 6, Stuttgart, 70182, Germany。官方菜系分类为现代料理,获2026年《米其林指南德国版》一星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-de-stuttgart-laesa.html - Hupperts: Hupperts位于德国Stuttgart,地址为Gebelsbergstraße 97, Stuttgart, 70199, Germany。官方菜系分类为现代料理,获2026年《米其林指南德国版》一星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-de-stuttgart-hupperts.html - Délice: Délice位于德国Stuttgart,地址为Hauptstätter Straße 61, Stuttgart, 70178, Germany。官方菜系分类为创意料理,获2026年《米其林指南德国版》一星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-de-stuttgart-delice.html - Der Zauberlehrling: Der Zauberlehrling位于德国Stuttgart,地址为Rosenstraße 38, Stuttgart, 70182, Germany。官方菜系分类为创意料理,获2026年《米其林指南德国版》一星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-de-stuttgart-der-zauberlehrling.html - 5 (Fünf): 5 (Fünf)位于德国Stuttgart,地址为Bolzstraße 8, Stuttgart, 70173, Germany。官方菜系分类为现代料理,获2026年《米其林指南德国版》一星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-de-stuttgart-5-funf.html - Tuyến Yotsubashi: Tuyến Yotsubashi của Osaka Metro nối Nishi-Umeda với Suminoe-kōen. Tuyến hoàn toàn đi ngầm, có 11 ga; chiều dài khai thác là 11,4 km và cự ly tính giá vé là 11,8 km. Ký hiệu tuyến là Y, màu tuyến là xanh đại dương. https://knowledge.ivjn.us/vi/concepts/osaka-metro-yotsubashi-line.html - Ninive: 迪拜Emirates Towers Hotel内的中东餐厅,地址为Sheikh Zayed Road;MICHELIN Guide形容其户外空间像繁忙城区中的绿洲。列入2026版指南Selected。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-dubai-ninive.html - Pierchic: 迪拜Jumeirah Al Qasr内的意大利餐厅,位于Madinat Jumeirah海上环境;MICHELIN Guide建议搭乘酒店接驳车前往。列入2026版指南Selected。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-dubai-pierchic.html - Shinobi: 迪拜Al Wasl的Japanese Contemporary餐厅,位于Villa 8, Al Wasl Road;MICHELIN Guide介绍其手卷吧、和牛塔可及ube软冰淇淋。列入2026版指南Selected。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-dubai-shinobi.html - Lao Ji Tang (Gongrentiyuchang South Road): 北京工体店的上海本帮菜餐厅;2024年北京旅游网介绍其菜品与地址,列入2022《米其林指南北京版》一星名单。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-beijing-lao-ji-tang-gongrentiyuchang-south-road.html - Tuyến Tanimachi: Tuyến Tanimachi của Osaka Metro nối Dainichi với Yao-minami và chạy theo hướng bắc–nam bên dưới đường Tanimachi. Tuyến có 26 ga; chiều dài khai thác là 28,1 km và cự ly tính giá vé là 28,3 km. Phần lớn tuyến đi ngầm, ngoại trừ đoạn trên mặt đất gần Yao-minami; ký hiệu là T, màu tím hoàng gia. https://knowledge.ivjn.us/vi/concepts/osaka-metro-tanimachi-line.html - Nước tương Trụ Hầu: Nước tương Trụ Hầu là gia vị truyền thống của Phật Sơn do đầu bếp Lương Trụ Hầu của tửu lâu Tam Phẩm Lâu đời Thanh sáng tạo: đậu nành và bột mì được lên men, phơi nắng thành tương, rồi hấp lại với mỡ heo, đường và mè. Vị đậm đà, hợp nhất với gà Trụ Hầu. https://knowledge.ivjn.us/vi/concepts/foshan-zhuhou-jiang.html - Sorahana: 东京日本料理店;主厨按成熟度采当季食材,注重本味与季节营养。2022年新晋一星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-tokyo-sorahana.html - Crony: 东京法餐厅;公园旁玻璃墙建筑内设斯堪的纳维亚风格餐厅,以当季茶饮开启套餐。2022年升二星并获绿星。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-tokyo-crony.html - Chaleur: 新加坡Neil Road上的餐厅;官方简介以日本料理与法国美食的结合描述其料理方向。列入《米其林指南新加坡版》2025年一星名单。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/restaurant-singapore-chaleur.html - Messenger: Ứng dụng nhắn tin thuộc Meta, tách khỏi tính năng chat trong Facebook thành ứng dụng riêng năm 2011. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/messenger.html - San Byte: San Byte là đại lý cấp phép hình ảnh Đài Loan, danh mục có Chiikawa, gồm sản phẩm, pop-up và phân phối video. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/sanbyte.html - Chân giò muối buộc Yunzha: Chân giò muối buộc Yunzha là món ngon truyền thống của Phật Sơn, nổi tiếng nhất là của hiệu lâu năm Đắc Tâm Trai: chân giò được rạch da rút xương, kẹp mỡ và thịt nạc, buộc chặt rồi ninh trong nước dùng, da sần sật thịt chắc. Món còn có tên «đắc tâm ứng thủ». https://knowledge.ivjn.us/vi/concepts/foshan-yunzha-zhuti.html - Alifish: Alifish là nền tảng IP của tập đoàn Alibaba, phụ trách vận hành và cấp phép Chiikawa tại Trung Quốc đại lục từ tháng 10 năm 2024. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/alifish.html - WhatsApp: Ứng dụng nhắn tin đa nền tảng thuộc Meta, ra mắt năm 2009 và được Facebook mua lại năm 2014. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/whatsapp.html - Tuyến Sennichimae: Tuyến Sennichimae của Osaka Metro chạy theo hướng đông–tây giữa Nodahanshin và Minami-Tatsumi bên dưới đường Sennichimae. Tuyến có 14 ga; chiều dài khai thác là 12,6 km và cự ly tính giá vé là 13,1 km. Ký hiệu tuyến là S, màu hồng anh đào. https://knowledge.ivjn.us/vi/concepts/osaka-metro-sennichimae-line.html - Gray Parka Service: Gray Parka Service Inc. là công ty sản phẩm nhân vật Nhật Bản, phát triển hàng hóa Chiikawa và vận hành cửa hàng Chiikawa Market. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/gray-parka-service.html - Bánh lớn Tây Tiều: Bánh lớn Tây Tiều là loại bánh nướng truyền thống của Tây Tiều, Nam Hải (Phật Sơn); tương truyền do thượng thư bộ Lại đời Minh Phương Hiến Phu sáng tạo, bánh tròn to như trăng rằm, mềm thơm ngọt, nghề làm bánh được ghi vào di sản phi vật thể Phật Sơn. https://knowledge.ivjn.us/vi/concepts/foshan-xixiao-dabing.html - Kodansha: Kodansha là nhà xuất bản Nhật Bản; các tập Chiikawa phát hành dưới ấn hiệu Wide KC Morning từ tháng 2 năm 2021. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/kodansha.html - Instagram: Nền tảng xã hội ảnh và video ngắn thuộc Meta, ra mắt năm 2010 và được Facebook mua lại năm 2012. https://knowledge.ivjn.us/vi/works/instagram.html - SpiralCute: SpiralCute là công ty quản lý bản quyền nhân vật Nhật Bản, phụ trách cấp phép Chiikawa và cổng thông tin chính thức chiikawa-info. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/spiral-cute.html - 珠湖乡: 珠湖乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻铺田,面积90.9平方千米,户籍人口3.28万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/zhuhu-township.html - 柘港乡: 柘港乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻柘港,面积139.3平方千米,户籍人口5.47万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/zhegang-township.html - 油墩街镇: 油墩街镇是江西省上饶市鄱阳县下辖的镇,镇人民政府驻油墩街,面积154.3平方千米,户籍人口10.40万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/youdunjie-town.html - 游城乡: 游城乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻游城,面积184平方千米,户籍人口5.29万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/youcheng-township.html - 银宝湖乡: 银宝湖乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻和平,面积82.6平方千米,户籍人口2.64万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/yinbaohu-township.html - 鸦鹊湖乡: 鸦鹊湖乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻春前,面积40平方千米,户籍人口1.17万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/yaquhu-township.html - 谢家滩镇: 谢家滩镇是江西省上饶市鄱阳县下辖的镇,镇人民政府驻谢家滩,面积229.4平方千米,户籍人口7.65万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/xiejiantan-town.html - 响水滩乡: 响水滩乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻河北,面积165.6平方千米,户籍人口4.98万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/xiangshuitan-township.html - 团林乡: 团林乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻青湖,面积59.3平方千米,户籍人口4.35万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/tuanlin-township.html - 田畈街镇: 田畈街镇是江西省上饶市鄱阳县下辖的镇,镇人民政府驻田畈街,面积204.9平方千米,户籍人口7.26万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/tianfanjie-town.html - 四十里街镇: 四十里街镇是江西省上饶市鄱阳县下辖的镇,镇人民政府驻四十里街,面积65.8平方千米,户籍人口4.07万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/sishilijie-town.html - 双港镇: 双港镇是江西省上饶市鄱阳县下辖的镇,镇人民政府驻小华,面积286.3平方千米,户籍人口8.58万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/shuanggang-town.html - 石门街镇: 石门街镇是江西省上饶市鄱阳县下辖的镇,镇人民政府驻石门街,面积90.9平方千米,户籍人口2.42万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/shimenjie-town.html - 饶州街道: 饶州街道是江西省上饶市鄱阳县下辖的街道,街道办事处驻五一路,面积30平方千米,户籍人口8.49万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/raozhou-subdistrict.html - 饶丰镇: 饶丰镇是江西省上饶市鄱阳县下辖的镇,镇人民政府驻红土山,面积124.9平方千米,户籍人口4.40万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/raofeng-town.html - 饶埠镇: 饶埠镇是江西省上饶市鄱阳县下辖的镇,镇人民政府驻饶埠,面积58.9平方千米,户籍人口5.30万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/raobu-town.html - 鄱阳镇: 鄱阳镇是江西省上饶市鄱阳县下辖的镇,镇人民政府驻湖城,面积74.5平方千米,户籍人口8.40万。 https://knowledge.ivjn.us/vi/places/poyang-town.html - Ủy ban sản xuất Chiikawa: Ủy ban sản xuất Chiikawa là tên đơn vị sản xuất anime; dòng bản quyền là ©nagano / chiikawa committee. https://knowledge.ivjn.us/vi/organizations/chiikawa-production-committee.html Page 14 / 1000, 50001 total Previous: https://knowledge.ivjn.us/vi/search-13.txt Next: https://knowledge.ivjn.us/vi/search-15.txt