knowledge · Page 189

Read people, places, events, organizations, works, and concepts through sourced relations.

75050 mục77387 Quan hệ19 Ngôn ngữ

Cập nhật gần đây

Nhân vật

乔尼亚斯·奥特曼

Bản gốc tiếng Trung

乔尼亚斯·奥特曼是 1979 年动画作品《乔尼亚斯·奥特曼》的主角,来自 U40 星云,是该系列的第一部动画奥特曼作品主角。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

艾斯·奥特曼

Bản gốc tiếng Trung

艾斯·奥特曼是 1972 年《艾斯·奥特曼》的主角,来自 M78 星云光之国,由北斗星司与南夕子合体变身,以断头刀等切割技著称。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

杰克·奥特曼

Bản gốc tiếng Trung

杰克·奥特曼是 1971 年《归来的奥特曼》的主角,来自 M78 星云光之国,以人间体乡秀树在地球作战,使用奥特手镯应战。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

阿姆罗·雷

Bản gốc tiếng Trung · fictional_character

阿姆罗·雷是《机动战士高达》的主人公,住在SIDE 7的15岁少年,在吉翁军袭击中偶然驾驶地球联邦军试作机 RX-78-2 高达参战,是联邦军的王牌驾驶员与最早觉醒的新人类之一。

# Gundam

Nhân vật

拉拉·辛

Bản gốc tiếng Trung · fictional_character

拉拉·辛是《机动战士高达》中吉翁公国军的新人类少女驾驶员,由夏亚发掘后送入弗拉纳冈机构,驾驶MA「艾尔梅斯」,与阿姆罗产生强烈的新人类感应。

# Gundam

Nhân vật

塞拉·玛斯

Bản gốc tiếng Trung · fictional_character

塞拉·玛斯是《机动战士高达》中SIDE 7的医学生,避难登上白色木马后承担医疗、通信与驾驶等工作,真实身份为吉翁·兹姆·戴肯之女阿尔黛西亚,是夏亚·阿兹纳布尔的妹妹。

# Gundam

Nhân vật

布莱特·诺亚

Bản gốc tiếng Trung · fictional_character

布莱特·诺亚是《机动战士高达》中地球联邦军白色木马的舰长,原为士官候补生,在舰长帕奥罗·卡修斯死亡后以19岁之龄接掌指挥。

# Gundam

Nhân vật

夏亚·阿兹纳布尔

Bản gốc tiếng Trung · fictional_character

夏亚·阿兹纳布尔是《机动战士高达》中吉翁公国军的王牌驾驶员,本名卡斯巴尔·雷姆·戴肯,因驾驶红色涂装机体而有「赤色彗星」之称,长期戴面具隐藏身份,是塞拉·玛斯的兄长。

# Gundam

Tác phẩm

2025年三丽鸥角色大赏

Bản gốc tiếng Trung

三丽鸥于 2025 年 6 月 29 日在横滨太平洋会展中心「SANRIO FES 2025」公布的第 40 届角色人气投票结果,90 个角色参选、总票数 63,160,696 票,布丁狗以 5,613,659 票获得第一。

# Sanrio

Tác phẩm

UNIQLO UT「Hello Kitty 50周年」

Bản gốc tiếng Trung · 图形 T 恤系列 · 株式会社サンリオ, UNIQLO(株式会社ファーストリテイリング)

优衣库图形 T 恤品牌 UT 与三丽鸥为 Hello Kitty 50 周年推出的联名 T 恤系列,2024 年 3 月 25 日发售,以 1970 年代复古风格设计,共 5 款。

# Sanrio

Tác phẩm

开心乐园餐「Hello Kitty 50周年」

Bản gốc tiếng Trung · 开心乐园餐附赠玩具(带挂绳玩偶) · 株式会社サンリオ, 日本マクドナルド株式会社

日本麦当劳与三丽鸥为 Hello Kitty 50 周年推出的联名儿童餐,2023 年 12 月 15 日起限期销售,共推出 50 款带挂绳的 Hello Kitty 玩偶。

# Sanrio

Sự kiện

Hello Kitty 50 周年企划

Bản gốc tiếng Trung · 2023年11月1日 · – 2024年12月31日 · 日本及海外多地(东京涩谷、伦敦、巴黎、台湾、纽约)

三丽鸥为 Hello Kitty 诞生 50 周年举办的周年企划,期间为 2023 年 11 月 1 日至 2024 年 12 月 31 日,主题为「Friend the Future. 未来と友だちになろう。」。

# Sanrio

Khái niệm

Tuyến BRT số 2 Bắc Kinh

Tuyến xe buýt

Tuyến BRT số 2 Bắc Kinh khai trương ngày 31 tháng 7 năm 2008, nối Yangzha với Chaoyangmen trên quãng đường khoảng 14 km và có 21 điểm dừng. Thông báo năm 2026 quy định giờ hoạt động của làn xe buýt riêng vào ngày làm việc là 7:00–9:00 và 17:00–19:00.

# Xe buýt

Tổ chức

三丽鸥远东(深圳)贸易有限公司

Bản gốc tiếng Trung · Company · 2015年

三丽鸥 2015 年在中国深圳设立的贸易公司,与 2003 年成立的三丽鸥(上海)国际贸易有限公司同为中国市场的运营主体。

# Sanrio

Tổ chức

Kokoro

Bản gốc tiếng Trung · Company · 1984年2月1日

三丽鸥集团旗下的机器人公司,1984 年设立,从事机器人与计算机控制应用机械的开发、企划设计、制造、销售与租赁。

# Sanrio

Tổ chức

Sanrio Media & Pictures Entertainment

Bản gốc tiếng Trung · Company · 2015年

三丽鸥 2015 年在美国设立的影像子公司,负责以全球规模展开电影、动画制作与数字业务,计划以 Hello Kitty 等角色制作可与好莱坞竞争的大型动画电影。

# Sanrio

Địa điểm

Amisfield

Nhà hàng · 新西兰 · 皇后镇

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Queenstown, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Treehouse

Nhà hàng · 新西兰 · 奥塔哥大区 · Wānaka

Nhà hàng Bib Gourmand tại Wānaka, được xếp trong nhóm Queenstown của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

The Cow (Queenstown)

Nhà hàng · 新西兰 · 皇后镇

Nhà hàng pizza và spaghetti tại Queenstown, được Bib Gourmand trong tuyển chọn đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Sundays

Nhà hàng · 新西兰 · 奥塔哥大区 · 皇后镇 · Frankton

Nhà hàng Bib Gourmand tại Frankton, thuộc nhóm Queenstown trong tuyển chọn đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. Nhà hàng nằm trong một nhà thờ được tu sửa, phục vụ món kiểu châu Âu, pizza kiểu Napoli, món ăn dùng chung và cocktail.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Paloma Taqueria

Nhà hàng · 新西兰 · 奥塔哥大区 · Wānaka

Taqueria Bib Gourmand thực tế nằm tại Wānaka nhưng được xếp vào nhóm Queenstown trong tuyển chọn đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. Nhà hàng kết hợp truyền thống Mexico với nguyên liệu New Zealand, làm tortilla tươi theo phương pháp truyền thống từ ngô Napier.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Muttonbird

Nhà hàng · 新西兰 · 奥塔哥大区 · Wānaka

Nhà hàng Bib Gourmand tại Wānaka, được xếp trong nhóm Queenstown của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Aosta

Nhà hàng · 新西兰 · 奥塔哥大区 · Arrowtown

Nhà hàng Bib Gourmand tại Arrowtown, được xếp trong nhóm Queenstown của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Francesca

Nhà hàng · 新西兰 · 奥塔哥大区 · Wānaka

Nhà hàng Bib Gourmand tại Wānaka, được xếp trong nhóm Queenstown của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Bombay Palace (Wānaka)

Nhà hàng · 新西兰 · 奥塔哥大区 · Wānaka

Nhà hàng Ấn Độ Bib Gourmand thực tế nằm tại Wānaka nhưng được xếp vào nhóm Queenstown trong tuyển chọn đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026. Nhà hàng phục vụ cà ri, kebab và bánh mì; website ghi giờ mở cửa hằng ngày từ trưa đến 22:00.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Sherwood (Queenstown)

Nhà hàng · 新西兰 · 皇后镇

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Queenstown, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Rātā

Nhà hàng · 新西兰 · 皇后镇

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Queenstown, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Kika

Nhà hàng · 新西兰 · 皇后镇

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Queenstown, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Essence

Nhà hàng · 新西兰 · 皇后镇

Nhà hàng hai sao MICHELIN tại Queenstown, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

The Monday Room

Nhà hàng · 新西兰 · 基督城

Nhà hàng Bib Gourmand tại Christchurch, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

The Athens Yacht Club

Nhà hàng · 新西兰 · 基督城

Nhà hàng Bib Gourmand tại Christchurch, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Soul Quarter

Nhà hàng · 新西兰 · 基督城

Nhà hàng Bib Gourmand tại Christchurch, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Roca (Christchurch)

Nhà hàng · 新西兰 · 基督城

Nhà hàng Bib Gourmand tại Christchurch, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Odeon

Nhà hàng · 新西兰 · 基督城

Nhà hàng Bib Gourmand tại Christchurch, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Londo

Nhà hàng · 新西兰 · 基督城

Nhà hàng Bib Gourmand tại Christchurch, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Gatherings

Nhà hàng · 新西兰 · 基督城

Nhà hàng Bib Gourmand tại Christchurch, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Fire And Slice

Nhà hàng · 新西兰 · 基督城

Nhà hàng Bib Gourmand tại Christchurch, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Earl (Christchurch)

Nhà hàng · 新西兰 · 基督城

Nhà hàng Bib Gourmand tại Christchurch, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

A'mano

Nhà hàng · 新西兰 · 基督城

Nhà hàng Bib Gourmand tại Christchurch, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Tussock Hill

Nhà hàng · 新西兰 · 基督城

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Christchurch, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Inati

Nhà hàng · 新西兰 · 基督城

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Christchurch, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Indian Alley

Nhà hàng · 新西兰 · 惠灵顿

Nhà hàng Bib Gourmand tại Wellington, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Hummingbird

Nhà hàng · 新西兰 · 惠灵顿

Nhà hàng Bib Gourmand tại Wellington, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Cicio Cacio

Nhà hàng · 新西兰 · 惠灵顿

Nhà hàng Bib Gourmand tại Wellington, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

1154 Pastaria

Nhà hàng · 新西兰 · 惠灵顿

Nhà hàng Bib Gourmand tại Wellington, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Khái niệm

北京快速公交3号线

Bản gốc tiếng Trung · Tuyến xe buýt

北京快速公交3号线(BRT3,又称安立路快速公交)是北京公交的一条快速公交线路,2008年7月31日开通,由安定门至昌平宏福苑小区西,全长22.95公里、设站22座;2026年通告将其专用道时段统一为工作日7—9时、17—19时。

# Xe buýt

Địa điểm

Ortega

Nhà hàng · 新西兰 · 惠灵顿

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Wellington, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Logan Brown

Nhà hàng · 新西兰 · 惠灵顿

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Wellington, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Jano Bistro

Nhà hàng · 新西兰 · 惠灵顿

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Wellington, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Tổ chức

Bandai Spirits

Company

Bandai Spirits là công ty đồ chơi Nhật Bản vận hành Ichiban Kuji và có dòng Chiikawa từ năm 2025.

# Chiikawa

Địa điểm

Tempero

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Pasta & Cuore

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Tổ chức

万代南梦宫Nui

Bản gốc tiếng Trung · Company · 1975年2月28日

株式会社万代南梦宫Nui(Bandai Namco Nui)是BANDAI SPIRITS旗下的缝制玩偶与纤维制品企业,1975年2月28日创立,2022年12月被万代魂完全子公司化,2023年4月1日由旧社名株式会社サンライズ改为现名。

Địa điểm

Parro

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Osteria Uno

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Khái niệm

PREMIUM BANDAI

Bản gốc tiếng Trung · Nền tảng trực tuyến

PREMIUM BANDAI(プレミアムバンダイ)是万代南梦宫集团的官方通贩网站,2009年开设,2018年4月1日起由万代魂(BANDAI SPIRITS)运营,以预约受注方式销售高达模型、TAMASHII NATIONS 限定商品等。

Địa điểm

Milenta

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

GOAT

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Gemmayze Street

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Cazador

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Boda

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Nhân vật

圆谷英二

Bản gốc tiếng Trung · 1901年7月7日 – 1970年

圆谷英二(1901年7月7日—1970年)是日本特技导演、摄影师与制作人,被称为「特摄之父」,1963 年创立圆谷制作并推出《奥特Q》《奥特曼》等电视特摄作品。

# IP nhân vật# Ultraman

Tác phẩm

奥特曼

Bản gốc tiếng Trung · 电视特摄剧 · 圆谷英二, 金城哲夫

《奥特曼》是圆谷制作 1966 年 7 月至 1967 年 4 月播出的全 39 话特摄电视剧,讲述科学特搜队与来自 M78 星云光之国的奥特曼共同应对怪兽与宇宙人灾害的故事。

# IP nhân vật# Ultraman

Tổ chức

圆谷制作株式会社

Bản gốc tiếng Trung · Film and TV production company · 1963年4月12日

圆谷制作株式会社是 1963 年由圆谷英二创立的日本影像制作公司,以《奥特Q》《奥特曼》等特摄作品及其版权与商品授权业务闻名。

# IP nhân vật# Ultraman

Địa điểm

Bistro Saine

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Bianca

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Atelier (Auckland)

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Apéro Food & Wine

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Mudbrick

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Tổ chức

上海新创华文化发展有限公司

Bản gốc tiếng Trung · Đại lý cấp phép

上海新创华文化发展有限公司是中国大陆地区的 IP 版权代理公司,担任奥特曼系列、假面骑士系列与超级战队系列(「三大特摄」)在中国大陆的独家版权总代理。

# IP nhân vật# Ultraman

Địa điểm

Paris Butter

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Tổ chức

卡游

Bản gốc tiếng Trung · Công ty sản phẩm

卡游是中国卡牌与文创品牌,核心产品为动漫集换式卡牌,获得包括奥特曼在内的 100 余个 IP 授权,并开发徽章、人偶、文具等品类。

# IP nhân vật# Ultraman

Địa điểm

Tala

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Tổ chức

Sanrio

Company

Sanrio là công ty nhân vật Nhật Bản; từ tháng 6 năm 2025 hãng ra mắt dòng sản phẩm hóa trang Chiikawa x Sanrio Characters cùng Chiikawa.

# Chiikawa

Tổ chức

万代

Bản gốc tiếng Trung · Company · 1950年7月5日

株式会社万代(BANDAI)是日本玩具企业,1950年7月5日创立,总部位于东京都台东区,经营玩具、扭蛋、卡牌、食品玩具与模型等业务,1980年7月起发售高达模型(GUNPLA)。

# Gundam# Ultraman

Tác phẩm

奥特曼:崛起

Bản gốc tiếng Trung · CG 动画电影 · 香农·廷德尔, 约翰·青岛崇

《奥特曼:崛起》是圆谷制作与 Netflix 共同制作的 CG 动画电影,2024 年 6 月 14 日在 Netflix 上线。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

奥特曼

Bản gốc tiếng Trung

奥特曼是圆谷制作 1966 年特摄剧《奥特曼》中登场的巨大变身英雄,来自 M78 星云光之国的宇宙警备队,与科学特搜队队员早田进合体对抗怪兽与宇宙人。

# IP nhân vật# Ultraman

Khái niệm

三丽鸥角色

Bản gốc tiếng Trung · Chủ đề

三丽鸥角色(サンリオキャラクターズ)指三丽鸥自 1974 年 Hello Kitty 起策划、设计并持续运营的角色阵容,是公司商品销售与版权授权业务的核心 IP。

# Sanrio# IP nhân vật

Tổ chức

三丽鸥娱乐

Bản gốc tiếng Trung · Company · 2009年7月1日

三丽鸥娱乐(株式会社サンリオエンターテイメント)是三丽鸥旗下负责主题乐园事业的子公司,2009 年 7 月 1 日设立,本社位于东京都多摩市落合,运营三丽鸥彩虹乐园与三丽鸥和谐乐园,并推进和谐乐园的度假区化。

# Sanrio

Địa điểm

三丽鸥和谐乐园

Bản gốc tiếng Trung · theme_park

三丽鸥和谐乐园(Harmonyland)是 1991 年 4 月 26 日开园的户外型三丽鸥角色主题乐园,位于大分县速见郡日出町,由三丽鸥娱乐运营,是三丽鸥彩虹乐园的姊妹园。

# Sanrio

Địa điểm

Ahi.

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Nhân vật

帕恰狗

Bản gốc tiếng Trung · 2月29日(官方设定生日,闰日) · 三丽鸥角色

帕恰狗(Pochacco)是三丽鸥 1989 年推出的角色,官方设定为住在软绵绵镇莺色小巷的好奇小狗男孩,喜欢散步与香蕉冰淇淋,官方生日为 2 月 29 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

烈子

Bản gốc tiếng Trung · 2015年11月6日 · 三丽鸥角色

烈子(Aggretsuko)是三丽鸥 2015 年推出的角色,官方设定为在大型商社会计部工作的红熊猫女性,靠独自唱死亡金属卡拉 OK 排解职场压力,官方生日为 11 月 6 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

Tuxedosam

Bản gốc tiếng Trung · 1979年5月12日 · 三丽鸥角色

Tuxedosam 是三丽鸥 1979 年推出的角色,官方设定为出生于南极洲燕尾服岛的帝企鹅男孩,讲究时尚、收藏 365 条领结,官方生日为 5 月 12 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

半鱼人

Bản gốc tiếng Trung · 1985年3月14日 · 三丽鸥角色

半鱼人(Hangyodon)是三丽鸥 1985 年推出的角色,官方设定为出生于中国的半鱼半人少年,擅长逗人发笑,内心却是想当英雄的孤独浪漫主义者,官方生日为 3 月 14 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Khái niệm

高达

Bản gốc tiếng Trung · Media franchise

高达(GUNDAM)是以1979年播出的电视动画《机动战士高达》为起点的日本跨媒体企划,由日升(现万代南梦宫影像制作)制作,以「机动战士」兵器与战争群像剧为核心,长期展开动画、模型、游戏与授权商品。

# Gundam

Tác phẩm

机动战士高达

Bản gốc tiếng Trung · 电视动画 · 富野喜幸(总导演), 矢立肇、富野喜幸(原作), 安彦良和(人物设计), 大河原邦男(机械设计)

《机动战士高达》是1979年4月7日至1980年1月26日播出的日本机器人电视动画,全43集,由日本日升制作、名古屋电视台与创通共同制作,是高达系列的第一部作品。

# Gundam

Nhân vật

大耳狗

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

大耳狗(Cinnamoroll)是三丽鸥 2001 年推出的角色,官方设定为出生于云端之上的小狗男孩 Cinnamon,以大耳朵飞行,尾巴形似肉桂卷,官方生日为 3 月 6 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

布丁狗

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

布丁狗(Pompompurin)是三丽鸥 1996 年推出的角色,官方设定为戴棕色贝雷帽的金毛寻回犬男孩 Purin,官方生日为 4 月 16 日,在 2025 年三丽鸥角色人气投票中排名第一。

# Sanrio# IP nhân vật

Tổ chức

创通

Bản gốc tiếng Trung · Đại lý cấp phép · 1965年10月1日

株式会社创通(SOTSU)是日本广告代理与内容企划公司,1965年10月1日以东洋Agency之名创业,长期担任高达系列的商品化权窗口与版权管理者,2020年3月成为万代南梦宫控股的全资子公司。

# Gundam

Tổ chức

万代南梦宫影像制作

Bản gốc tiếng Trung · Animation studio · 1972年9月

株式会社万代南梦宫影像制作(Bandai Namco Filmworks)是万代南梦宫集团旗下以「SUNRISE(日升)」品牌制作动画的影像企业,源自1972年创立的日升工作室,2022年4月1日改用现名,2026年4月起统管高达系列的版权与IP企划业务。

# Gundam

Tổ chức

万代南梦宫控股

Bản gốc tiếng Trung · Company · 2005年9月29日

株式会社万代南梦宫控股是万代南梦宫集团的控股公司,2005年9月29日成立,总部位于东京都港区,负责集团中长期经营战略与事业管理,并通过旗下公司持有高达系列IP。

# Gundam

Địa điểm

蔚州郡

Bản gốc tiếng Trung · 郡 · 大韩民国·蔚山广域市

蔚州郡(울주군)是大韩民国蔚山广域市下辖的郡,环绕蔚山市区西侧的广阔郊野,面积754.94平方公里,2025年人口219,174人。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

蔚山中区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 大韩民国·蔚山广域市

蔚山中区(중구)是大韩民国蔚山广域市下辖的市辖区,位于太和江以北的旧城市中心,面积37平方公里,2025年人口204,397人。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

蔚山北区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 大韩民国·蔚山广域市

蔚山北区(북구)是大韩民国蔚山广域市下辖的市辖区,位于蔚山北部,面积80.41平方公里,2024年人口216,561人。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

蔚山南区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 大韩民国·蔚山广域市

蔚山南区(남구)是大韩民国蔚山广域市下辖的市辖区,位于蔚山南部,面积72.06平方公里,2023年人口314,301人。

# Đơn vị hành chính

Tổ chức

三丽鸥(上海)国际贸易有限公司

Bản gốc tiếng Trung · Company · 2003年

三丽鸥(上海)国际贸易有限公司是三丽鸥 2003 年在中国上海设立的当地法人,负责中国大陆的角色授权与贸易业务,2022 年 7 月与阿里鱼签署主授权协议,由后者自 2023 年起在中国大陆独家代理三丽鸥角色的商品化授权。

# Sanrio

Tổ chức

Sanrio, Inc.

Bản gốc tiếng Trung · Company · 1976年

Sanrio, Inc. 是三丽鸥于 1976 年设立的美国当地法人,负责北美市场的角色商品销售与授权业务,是三丽鸥海外事业的起点。

# Sanrio

Địa điểm

三丽鸥彩虹乐园

Bản gốc tiếng Trung · theme_park

三丽鸥彩虹乐园(Sanrio Puroland)是 1990 年 12 月 7 日开园的室内型主题乐园,位于东京都多摩市落合,由三丽鸥娱乐运营,是三丽鸥角色的主要线下展示与体验据点。

# Sanrio