Nhân vật · Page 67

3929 mục

Nhân vật

Tuxedosam

Bản gốc tiếng Trung · 1979年5月12日 · 三丽鸥角色

Tuxedosam 是三丽鸥 1979 年推出的角色,官方设定为出生于南极洲燕尾服岛的帝企鹅男孩,讲究时尚、收藏 365 条领结,官方生日为 5 月 12 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

半鱼人

Bản gốc tiếng Trung · 1985年3月14日 · 三丽鸥角色

半鱼人(Hangyodon)是三丽鸥 1985 年推出的角色,官方设定为出生于中国的半鱼半人少年,擅长逗人发笑,内心却是想当英雄的孤独浪漫主义者,官方生日为 3 月 14 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

大耳狗

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

大耳狗(Cinnamoroll)是三丽鸥 2001 年推出的角色,官方设定为出生于云端之上的小狗男孩 Cinnamon,以大耳朵飞行,尾巴形似肉桂卷,官方生日为 3 月 6 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

布丁狗

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

布丁狗(Pompompurin)是三丽鸥 1996 年推出的角色,官方设定为戴棕色贝雷帽的金毛寻回犬男孩 Purin,官方生日为 4 月 16 日,在 2025 年三丽鸥角色人气投票中排名第一。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

库洛米

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

库洛米(Kuromi)是三丽鸥 2005 年推出的角色,官方设定为戴黑色小丑帽、帽上有随心情变化表情骷髅的淘气女孩,官方生日为 10 月 31 日,常与美乐蒂成对出现。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

辻信太郎

Bản gốc tiếng Trung · 1927年12月7日 · 企业家

辻信太郎(1927年12月7日生)是日本企业家,1960 年创立山梨丝绸中心(1973 年更名为三丽鸥),长期担任社长,2020 年 7 月起由孙子辻朋邦接任社长,本人转任三丽鸥创始人・名誉会长。

# Sanrio

Nhân vật

美乐蒂

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

美乐蒂(My Melody)是三丽鸥 1975 年推出的角色,官方设定为出生于马里兰森林的兔女孩 Melody,头戴奶奶缝制的头巾,官方生日为 1 月 18 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

蛋黄哥

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

蛋黄哥(Gudetama)是三丽鸥 2013 年推出的角色,官方设定为一颗懒散的蛋黄,没有性别设定,可做成多种蛋类料理,是三丽鸥 2010 年代最具代表性的角色之一。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

双子星

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

双子星(Little Twin Stars)是三丽鸥 1975 年推出的角色,由双子星男孩 Kiki 与女孩 Lala 组成,官方设定两人诞生于梦幻星云中的慈悲星,官方生日为 12 月 24 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

Hello Kitty

Bản gốc tiếng Trung · 1974年11月1日 · 三丽鸥角色

Hello Kitty(凯蒂猫)是三丽鸥 1974 年推出的角色,官方设定为出生于伦敦郊外的白猫女孩 Kitty White,左耳戴红色蝴蝶结,官方生日为 11 月 1 日,是三丽鸥的代表角色与核心授权 IP。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

Yoroi túi nhỏ

动漫角色

Yoroi túi nhỏ (ポシェットの鎧さん) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: thích đồ dễ thương; bán túi nhỏ và pyjama do tự làm. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Tomokazu Sugita.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Shisa

动漫角色

Shisa (シーサー) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: phụ tá tại quán ramen «Rou»; gọi Yoroi ramen là «sư phụ». Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Miyuri Shimabukuro.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Rakko

动漫角色

Rakko (ラッコ) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: mạnh và giỏi săn quái vật; được Chiikawa và bạn bè ngưỡng mộ. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Yuma Uchida.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Kurimanju

动漫角色

Kurimanju (くりまんじゅう) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: trông dễ thương nhưng…!? là người sành ăn và biết chăm sóc người khác. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Takayuki Asai.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Momonga

动漫角色

Momonga (モモンガ) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: lúc nào cũng làm nũng và xin đủ thứ. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Yuka Iguchi.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Hachiware

动漫角色

Hachiware (ハチワレ) là một trong những nhân vật chính của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: bạn của Chiikawa; vui vẻ và tích cực; sống trong hang động. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Makoto Tanaka.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Chiikawa

动漫角色

Chiikawa (ちいかわ) là một trong những nhân vật chính của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: hơi hay khóc nhưng hiền lành; sống bằng nhổ cỏ và săn quái vật. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Haruka Aoki.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Nagano

Nagano là họa sĩ minh họa và tác giả manga người Nhật, tác giả của Chiikawa, đăng trên X từ tháng 1 năm 2020.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

杨振华

Bản gốc tiếng Trung · 企业家

杨振华是互联网烘焙品牌“熊猫不走蛋糕”的创始人、董事长,2024年3月公司资金链断裂停业后,他称已个人破产。

Nhân vật

曹国亮

Bản gốc tiếng Trung · 1986年7月 · 企业家

曹国亮(1986年— )是手工吐司品牌“爸爸糖”的创始人,江苏爸爸糖餐饮管理有限公司董事长,甘肃会宁人。

Nhân vật

吴志刚

Bản gốc tiếng Trung · 企业家

吴志刚是桃李面包的创始人、实际控制人,1997年在沈阳创办公司,2015年带领企业在上交所上市,成为“面包第一股”。

Nhân vật

陆伟

Bản gốc tiếng Trung · 1967年12月 · 企业家

陆伟(1967年— )是武汉连锁烘焙品牌“仟吉”的创始人,武汉市仟吉食品有限公司董事长,提出“门店现烤面包决不隔夜卖”并坚持全直营。

Nhân vật

詹振华

Bản gốc tiếng Trung · 企业家

詹振华是中式糕点品牌“詹记”的传人与创始人,江西鹰潭人、祖籍徽州婺源,1999年在合肥以8平方米小铺重开詹记。

Nhân vật

胡亭

Bản gốc tiếng Trung · 企业家

胡亭是新中式点心品牌“虎头局·渣打饼行”的创始人,上海万物有样餐饮管理有限公司法定代表人;品牌2022年起资金链断裂,她曾否认欠款2亿元。

Nhân vật

王丹

Bản gốc tiếng Trung · 企业家

王丹是国风新中式点心品牌“墨茉点心局”的创始人,长沙人,曾任湖南广电导演,也是FUO、ARTEA等品牌的创办者。

Nhân vật

罗红

Bản gốc tiếng Trung · 企业家

罗红是烘焙连锁品牌“好利来”的创始人,也是摄影艺术家,2006年在联合国环境规划署设立环保基金,2009年获联合国“气候英雄”称号。

Nhân vật

黄进

Bản gốc tiếng Trung · 企业家

黄进是中式糕点品牌“泸溪河”的创始人,江西鹰潭人,2013年在南京创立泸溪河,以现烤桃酥为核心产品。

Nhân vật

鲍才胜

Bản gốc tiếng Trung · 1974年 · 企业家

鲍才胜(1974年— )是中式糕点品牌“鲍师傅”的创始人,江西资溪人,2004年与妻子在北京开店,以“肉松小贝”打开市场。

Nhân vật

孟子

Bản gốc tiếng Trung · 公元前372年 – 公元前289年 · 历史人物

孟子,名轲,战国时期邹(今山东省邹城市)人,儒家代表人物,后世尊为“亚圣”,与孔子并称“孔孟”,著有《孟子》七篇。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

Chu Hoàn

177 – 238 · nhân vật lịch sử

Chu Hoàn (177–238), tự Hưu Mục, là tướng Đông Ngô quê ở Ngô thuộc quận Ngô. Ông trấn giữ Nhu Tu, làm tiền tướng quân và đánh lui Tào Nhân tại đây vào năm 222.

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

Triệu Nguyên Nhậm

3 tháng 11 năm 1892 – 24 tháng 2 năm 1982 · 历史人物

Triệu Nguyên Nhậm (3 tháng 11 năm 1892–24 tháng 2 năm 1982) là một trong những người đặt nền móng cho ngôn ngữ học Trung Quốc hiện đại. Ông giảng dạy ở Trung Quốc và Hoa Kỳ, nghiên cứu thanh điệu và phương ngữ tiếng Trung.

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

徐霞客

Bản gốc tiếng Trung · 1587年1月5日 – 1641年3月8日 · 历史人物

徐霞客(1587年1月5日—1641年3月8日),明朝人物。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

杨奉

Bản gốc tiếng Trung · – 197年 · 历史人物

杨奉(?—197年),东汉末年人物,原是河东白波军首领,后为李傕部将,曾护送汉献帝从长安东归洛阳,获授车骑将军。后来他投奔袁术、吕布,建安二年被刘备所杀。[^wikidata][^zhwiki]

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

慕容烈

Bản gốc tiếng Trung · – 219年 · 文学人物

慕容烈是《三国演义》中的虚构武将,维基百科说他是文聘的部将,维基数据则简介为曹操部将,并记其卒年为219年(作品设定)。定军山之战后,他在占对山拦截赵云,被赵云一枪刺死。[^wikidata][^zhwiki]

# Nhân vật văn học# Tác phẩm cổ điển# Tứ đại danh tác

Nhân vật

猪八戒

Bản gốc tiếng Trung · 神话人物

猪八戒,法号悟能,是古典小说《西游记》里唐僧的徒弟之一,排行第二,猪脸人身。小说中他原是天庭统领水军的天蓬元帅,因酒后调戏嫦娥被贬下凡,投错胎成了猪模样,后来拜唐僧为师取经,取经后被封为净坛使者。[^wikidata][^zhwiki]

# Nhân vật văn học# Tác phẩm cổ điển# Tứ đại danh tác

Nhân vật

董和

Bản gốc tiếng Trung · – 221年 · 历史人物

董和(?—221年),字幼宰,南郡枝江人,先世出自巴郡江州,先后在刘璋、刘备手下任职。《三国志》记他在地方任上崇尚俭约、以诚心对待蛮夷,后与诸葛亮共同署理左将军、大司马府事务。[^zhengshi]

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

蔡京

Bản gốc tiếng Trung · 1047年 – 1126年 · 历史人物

蔡京(1047年—1126年),字元长,兴化军仙游人,北宋徽宗朝的宰相,前后多次当国,被后世列为“六贼”之首。《宋史》将他列入奸臣,称他钦宗即位后被贬岭南,行至潭州去世,年八十。[^wikidata][^zhwiki][^zhengshi]

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

司马攸

Bản gốc tiếng Trung · 246年 – 283年 · 历史人物

司马攸(246年—283年),字大猷,小字桃符,司马昭之子、过继给司马师,晋武帝司马炎的同母弟,封齐王。《晋书》称他才望出于武帝之右,晚年因荀勖、冯紞进言被诏令回封国,愤恨发病,吐血而死,谥献。[^wikidata][^zhwiki][^zhengshi]

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

朱据

Bản gốc tiếng Trung · 194年 – 250年 · 历史人物

朱据(194年—250年),字子范,吴郡吴县人,三国时期东吴的重要官员和将领,娶孙权之女,官至骠骑将军并一度领丞相事。他在二宫之争中坚决拥护太子孙和,被贬为新都郡丞,未到任就被中书令孙弘伪造诏书赐死。[^zhengshi][^zhwiki][^wikidata]

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

马休

Bản gốc tiếng Trung · 178年 – 211年 · 历史人物

马休(178年—211年),三国时西北将军马腾之子、马超之弟。曹操征召马腾入京后,马休随家族迁到邺城;建安十六年马超起兵反曹,马腾与家人被诛,马休也死于此时。[^wikidata][^zhwiki]

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

孙翊

Bản gốc tiếng Trung · 184年 – 204年 · 历史人物

孙翊(184年—204年),字叔弼,孙坚之子、孙策与孙权之弟,东吴宗室。《三国志》记他骁悍果烈,像兄长孙策,建安八年二十岁时以偏将军领丹杨太守,后来被身边的边鸿所杀。[^wikidata][^zhwiki][^zhengshi]

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

俄何烧戈

Bản gốc tiếng Trung · – 247年 · 文学人物

俄何烧戈是《三国演义》中的羌族武将,由正史里的羌人首领饿何、烧戈两人合并而成。小说写他受迷当之命率兵五万攻魏,中陈泰诈降之计,被郭淮、陈泰包围后自刎;维基数据记其卒年为247年。[^zhwiki][^wikidata]

# Nhân vật văn học# Tác phẩm cổ điển# Tứ đại danh tác

Nhân vật

司马伷

Bản gốc tiếng Trung · 227年 – 283年 · 历史人物

司马伷(227年—283年),字子将,司马懿第四子,曹魏至西晋的宗室将领,先封南安亭侯,晋武帝时封东莞郡王,后改封琅邪王,镇守下邳。《晋书》记他在平吴之役中率数万人出涂中,太康四年去世,时年五十七,谥武。[^wikidata][^zhwiki][^zhengshi]

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

刘安

Bản gốc tiếng Trung · 文学人物

刘安是《三国演义》中的虚构人物,是收留刘备的猎户。刘备被吕布击败后逃往曹操处,在刘安家借宿,刘安找不到野味,竟杀妻款待;刘备得知后悲伤落泪,曹操听说此事,派孙乾赏给刘安黄金百两。[^wikidata][^zhwiki]

# Nhân vật văn học# Tác phẩm cổ điển# Tứ đại danh tác

Nhân vật

林冲

Bản gốc tiếng Trung · 文学人物

林冲是古典小说《水浒传》中的重要人物,上应三十六天罡中的天雄星,人称“豹子头”,原为东京八十万禁军枪棒教头。他被高俅陷害刺配沧州,后来上梁山,排座次时位列第六,招安后在杭州染风瘫,病故于六和寺。[^wikidata][^zhwiki]

# Nhân vật văn học# Tác phẩm cổ điển# Tứ đại danh tác

Nhân vật

崔禹

Bản gốc tiếng Trung · – 221年 · 文学人物

崔禹是《三国演义》中的虚构人物,东吴朱然的部将,维基数据记其卒年为221年(作品设定)。夷陵之战中他自告奋勇代朱然出阵,结果中伏被张苞擒获,在秭归被刘备下令斩杀。[^wikidata][^zhwiki]

# Nhân vật văn học# Tác phẩm cổ điển# Tứ đại danh tác