Tìm kiếm · Page 55

50001 mục

Nhân vật

孙贲

Bản gốc tiếng Trung · 172年 – 210年 · 历史人物

孙贲(172年—210年),东汉末年将领,字伯阳,孙坚之侄,孙策堂兄,从孙坚征伐,后为丹阳都尉、征虏将军,讨平山越。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

董昭

Bản gốc tiếng Trung · 156年 – 236年 · 历史人物

董昭(156年—236年),汉末三国谋士,字公仁,济阴定陶人,劝曹操迎天子都许、进爵魏公,曹丕时官至司徒。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

孙瑜

Bản gốc tiếng Trung · 177年 – 215年 · 历史人物

孙瑜(177年—215年),东吴宗室将领,字仲异,孙静之子,领丹阳太守。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

朱然

Bản gốc tiếng Trung · 182年 – 249年 · 历史人物

朱然(182年—249年),东吴将领,字义封,本姓施,朱治养子,夷陵之战守江陵抗刘备,官至左大司马。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

徐荣

Bản gốc tiếng Trung · – 192年 · 历史人物

徐荣(?—192年),东汉末年董卓军部将,汴水之战败曹操追兵,梁东之战败孙坚,董卓死后归附王允,新丰之战战死。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

孙策

Bản gốc tiếng Trung · 游戏角色

孙策是游戏《恋姬†无双》中的角色,维基数据把她归为虚构的女性人物,并说明其原型是历史人物孙策。该作品的英文标签写作Sonsaku Hakufu。[^wikidata]

# Nhân vật văn học

Nhân vật

脱脱蒙哥

Bản gốc tiếng Trung · – 1287年 · 历史人物

脱脱蒙哥(?—1287年),金帐汗国可汗,在位约1280年至1287年,逊位后去世;原摘要1290年被杀一说与卒年矛盾,已订正。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

曹操

Bản gốc tiếng Trung · 游戏角色

曹操是游戏《恋姬†无双》中的角色,维基数据把她归为虚构的女性人物,并说明其原型是历史人物曹操。该作品的英文标签写作Sōsō Mōtoku。[^wikidata]

# Nhân vật văn học

Nhân vật

顾炎武

Bản gốc tiếng Trung · 1613年7月15日 – 1682年2月15日 · 历史人物

顾炎武(1613年—1682年),明末清初思想家,字宁人,江苏昆山人,著《日知录》《天下郡国利病书》,倡经世致用。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

郭女王

Bản gốc tiếng Trung · 184年 – 235年 · 历史人物

郭女王(184年—235年),魏-三国人﹐女﹐号文德郭皇后﹐广宗人(今河北威县)。古今女史有著录。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

臧霸

Bản gốc tiếng Trung · 162年 · 历史人物

臧霸(162年—?),汉末三国将领,字宣高,泰山华人,少年救父以勇壮闻,先助吕布后归曹操,镇守青徐。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

卢植

Bản gốc tiếng Trung · 159年 – 192年 · 历史人物

卢植(159年—192年),东汉名臣、经学家,字子干,涿郡涿人,师事马融,刘备、公孙瓒之师,讨黄巾时遭宦官谗害下狱。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

卫瓘

Bản gốc tiếng Trung · 220年 – 291年 · 历史人物

卫瓘(220年—291年),曹魏、西晋大臣,字伯玉,河东安邑人,魏末监军伐蜀,入晋官至太保,八王之乱初被杀。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

全纪

Bản gốc tiếng Trung · – 258年 · 历史人物

全纪(?—258年),扬州吴郡钱塘人,三国末年吴国黄门侍郎,全尚之子。他协助父亲讨伐孙𬘭一族,孙亮被孙𬘭废位时自杀。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

谭嗣同

Bản gốc tiếng Trung · 1865年3月10日 – 1898年9月28日 · 历史人物

谭嗣同(1865年—1898年),清末维新派人物,字复生,湖南浏阳人,南学会会长,戊戌六君子之一,菜市口就义。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

Thái Sử Từ

166年 – 206年 · nhân vật lịch sử

Thái Sử Từ (166–206) là một nhân vật quân sự cuối Đông Hán và thời Đông Ngô.

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

薛综

Bản gốc tiếng Trung · – 243年 · 历史人物

薛综(?—243年),东吴大臣,字敬文,沛郡竹邑人,避地交州从刘熙学,后为合浦、交阯太守,以博学文辞见称。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

向朗

Bản gốc tiếng Trung · – 247年 · 历史人物

向朗(?—247年),蜀汉大臣,字巨达,襄阳宜城人,刘备定江南后督四县军民事,后为丞相长史,因马谡事免官。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

费诗

Bản gốc tiếng Trung · – 240年 · 历史人物

费诗(?—240年),蜀汉大臣,字公举,犍为南安人,绵竹令时先举城降刘备,后使拜关羽为前将军,以辞令见称。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

Hoàng Tông Hy

24 tháng 9 năm 1610 – 12 tháng 8 năm 1695 · nhân vật lịch sử

Hoàng Tông Hy (24 tháng 9 năm 1610–12 tháng 8 năm 1695), nhân vật được ghi trong *Thanh sử cảo*, quyển 480.

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

马忠

Bản gốc tiếng Trung · – 249年 · 历史人物

马忠(?—249年),蜀汉将领,字德信,巴西阆中人,少名狐笃,诸葛亮南征后为牂牁太守、庲降都督,镇守南中。

# Trung Quốc cổ đại

Nhân vật

骆统

Bản gốc tiếng Trung · 193年 – 228年 · 历史人物

骆统(193年—228年),东吴将领,字公绪,会稽乌伤人,以孝行爱民、直言敢谏见称。

# Trung Quốc cổ đại