IP nhân vật · Page 3

Character-based IP with its licensing, merchandise and brand collaborations.

151 mục

Nhân vật

爱迪·奥特曼

Bản gốc tiếng Trung

爱迪·奥特曼是 1980 年《爱迪·奥特曼》的主角,来自 M78 星云光之国,以人间体矢的猛在地球担任教师并参与战斗。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

阿斯特拉

Bản gốc tiếng Trung

阿斯特拉是《雷欧·奥特曼》中登场的奥特战士,出身 L77 星云,是雷欧·奥特曼的弟弟,与其并称「狮子座兄弟」。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

雷欧·奥特曼

Bản gốc tiếng Trung

雷欧·奥特曼是 1974 年《雷欧·奥特曼》的主角,出身 L77 星云(狮子座),以人间体凤源在地球修炼并以格斗战著称。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

泰罗·奥特曼

Bản gốc tiếng Trung

泰罗·奥特曼是 1973 年《泰罗·奥特曼》的主角,来自 M78 星云光之国,是奥特之父与奥特之母之子,以人间体光太郎在地球作战。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

赛文·奥特曼

Bản gốc tiếng Trung

赛文·奥特曼是 1967 年《赛文·奥特曼》的主角,来自 M78 星云光之国,以人间体诸星团在地球活动,使用头镖与艾梅利姆光线作战。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

乔尼亚斯·奥特曼

Bản gốc tiếng Trung

乔尼亚斯·奥特曼是 1979 年动画作品《乔尼亚斯·奥特曼》的主角,来自 U40 星云,是该系列的第一部动画奥特曼作品主角。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

艾斯·奥特曼

Bản gốc tiếng Trung

艾斯·奥特曼是 1972 年《艾斯·奥特曼》的主角,来自 M78 星云光之国,由北斗星司与南夕子合体变身,以断头刀等切割技著称。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

杰克·奥特曼

Bản gốc tiếng Trung

杰克·奥特曼是 1971 年《归来的奥特曼》的主角,来自 M78 星云光之国,以人间体乡秀树在地球作战,使用奥特手镯应战。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

佐菲

Bản gốc tiếng Trung

佐菲是奥特曼系列中来自 M78 星云光之国的奥特战士,被设定为宇宙警备队队长与「奥特兄弟」的长兄,首次登场于 1967 年《奥特曼》的最终话。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

圆谷英二

Bản gốc tiếng Trung · 1901年7月7日 – 1970年

圆谷英二(1901年7月7日—1970年)是日本特技导演、摄影师与制作人,被称为「特摄之父」,1963 年创立圆谷制作并推出《奥特Q》《奥特曼》等电视特摄作品。

# IP nhân vật# Ultraman

Tác phẩm

奥特曼

Bản gốc tiếng Trung · 电视特摄剧 · 圆谷英二, 金城哲夫

《奥特曼》是圆谷制作 1966 年 7 月至 1967 年 4 月播出的全 39 话特摄电视剧,讲述科学特搜队与来自 M78 星云光之国的奥特曼共同应对怪兽与宇宙人灾害的故事。

# IP nhân vật# Ultraman

Tổ chức

圆谷制作株式会社

Bản gốc tiếng Trung · Film and TV production company · 1963年4月12日

圆谷制作株式会社是 1963 年由圆谷英二创立的日本影像制作公司,以《奥特Q》《奥特曼》等特摄作品及其版权与商品授权业务闻名。

# IP nhân vật# Ultraman

Tác phẩm

奥特曼卡牌

Bản gốc tiếng Trung · 集换式卡牌

奥特曼卡牌是以奥特曼系列角色与剧情为内容的集换式卡牌产品,在中国大陆由卡游(浙江卡游动漫有限公司)开发与发行。

# IP nhân vật# Ultraman

Tổ chức

上海新创华文化发展有限公司

Bản gốc tiếng Trung · Đại lý cấp phép

上海新创华文化发展有限公司是中国大陆地区的 IP 版权代理公司,担任奥特曼系列、假面骑士系列与超级战队系列(「三大特摄」)在中国大陆的独家版权总代理。

# IP nhân vật# Ultraman

Tổ chức

卡游

Bản gốc tiếng Trung · Công ty sản phẩm

卡游是中国卡牌与文创品牌,核心产品为动漫集换式卡牌,获得包括奥特曼在内的 100 余个 IP 授权,并开发徽章、人偶、文具等品类。

# IP nhân vật# Ultraman

Tác phẩm

ULTRA-ACT

Bản gốc tiếng Trung · 可动人偶

ULTRA-ACT 是万代推出的奥特曼可动人偶系列,约 6 英寸比例、强调可动范围,面向成年收藏者,以一般零售商品与 PREMIUM BANDAI 线上限定两种方式发售。

# IP nhân vật# Ultraman

Tác phẩm

奥特曼软胶人偶

Bản gốc tiếng Trung · 软胶人偶

奥特曼软胶人偶是万代以软胶(PVC 软质材质)制作的奥特曼与怪兽人偶系列,分为「奥特英雄软胶系列」与「软胶怪兽系列」两条产品线。

# IP nhân vật# Ultraman

Tác phẩm

奥特曼变身道具

Bản gốc tiếng Trung · 玩具(变身道具)

奥特曼变身道具是万代以剧中变身道具(变身器)为原型开发的玩具产品群,主要包括 DX 系列与面向成人的 ULTRA REPLICA 系列。

# IP nhân vật# Ultraman

Tác phẩm

奥特曼:崛起

Bản gốc tiếng Trung · CG 动画电影 · 香农·廷德尔, 约翰·青岛崇

《奥特曼:崛起》是圆谷制作与 Netflix 共同制作的 CG 动画电影,2024 年 6 月 14 日在 Netflix 上线。

# IP nhân vật# Ultraman

Nhân vật

奥特曼

Bản gốc tiếng Trung

奥特曼是圆谷制作 1966 年特摄剧《奥特曼》中登场的巨大变身英雄,来自 M78 星云光之国的宇宙警备队,与科学特搜队队员早田进合体对抗怪兽与宇宙人。

# IP nhân vật# Ultraman

Khái niệm

三丽鸥角色

Bản gốc tiếng Trung · Chủ đề

三丽鸥角色(サンリオキャラクターズ)指三丽鸥自 1974 年 Hello Kitty 起策划、设计并持续运营的角色阵容,是公司商品销售与版权授权业务的核心 IP。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

帕恰狗

Bản gốc tiếng Trung · 2月29日(官方设定生日,闰日) · 三丽鸥角色

帕恰狗(Pochacco)是三丽鸥 1989 年推出的角色,官方设定为住在软绵绵镇莺色小巷的好奇小狗男孩,喜欢散步与香蕉冰淇淋,官方生日为 2 月 29 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

烈子

Bản gốc tiếng Trung · 2015年11月6日 · 三丽鸥角色

烈子(Aggretsuko)是三丽鸥 2015 年推出的角色,官方设定为在大型商社会计部工作的红熊猫女性,靠独自唱死亡金属卡拉 OK 排解职场压力,官方生日为 11 月 6 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

Pekkle

Bản gốc tiếng Trung · 1990年7月27日 · 三丽鸥角色

Pekkle(Ahiru no Pekkle)是三丽鸥 1990 年推出的角色,官方设定为出生于澳大利亚凯恩斯的温和鸭子男孩,擅长唱歌跳舞,却不会游泳,官方生日为 7 月 27 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

Tuxedosam

Bản gốc tiếng Trung · 1979年5月12日 · 三丽鸥角色

Tuxedosam 是三丽鸥 1979 年推出的角色,官方设定为出生于南极洲燕尾服岛的帝企鹅男孩,讲究时尚、收藏 365 条领结,官方生日为 5 月 12 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

半鱼人

Bản gốc tiếng Trung · 1985年3月14日 · 三丽鸥角色

半鱼人(Hangyodon)是三丽鸥 1985 年推出的角色,官方设定为出生于中国的半鱼半人少年,擅长逗人发笑,内心却是想当英雄的孤独浪漫主义者,官方生日为 3 月 14 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

可洛比

Bản gốc tiếng Trung · 1988年7月10日 · 三丽鸥角色

可洛比(Keroppi)是三丽鸥 1988 年推出的角色,官方设定为住在甜甜圈池塘的青蛙男孩 Keroppi Hasunoue,擅长游泳与唱歌,官方生日为 7 月 10 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

大耳狗

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

大耳狗(Cinnamoroll)是三丽鸥 2001 年推出的角色,官方设定为出生于云端之上的小狗男孩 Cinnamon,以大耳朵飞行,尾巴形似肉桂卷,官方生日为 3 月 6 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

布丁狗

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

布丁狗(Pompompurin)是三丽鸥 1996 年推出的角色,官方设定为戴棕色贝雷帽的金毛寻回犬男孩 Purin,官方生日为 4 月 16 日,在 2025 年三丽鸥角色人气投票中排名第一。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

库洛米

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

库洛米(Kuromi)是三丽鸥 2005 年推出的角色,官方设定为戴黑色小丑帽、帽上有随心情变化表情骷髅的淘气女孩,官方生日为 10 月 31 日,常与美乐蒂成对出现。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

美乐蒂

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

美乐蒂(My Melody)是三丽鸥 1975 年推出的角色,官方设定为出生于马里兰森林的兔女孩 Melody,头戴奶奶缝制的头巾,官方生日为 1 月 18 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

蛋黄哥

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

蛋黄哥(Gudetama)是三丽鸥 2013 年推出的角色,官方设定为一颗懒散的蛋黄,没有性别设定,可做成多种蛋类料理,是三丽鸥 2010 年代最具代表性的角色之一。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

酷企鹅

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

酷企鹅(Bad Badtz-Maru)是三丽鸥 1993 年推出的角色,官方设定为出生于美国夏威夷瓦胡岛的淘气企鹅男孩,官方生日为 4 月 1 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

双子星

Bản gốc tiếng Trung · 三丽鸥角色

双子星(Little Twin Stars)是三丽鸥 1975 年推出的角色,由双子星男孩 Kiki 与女孩 Lala 组成,官方设定两人诞生于梦幻星云中的慈悲星,官方生日为 12 月 24 日。

# Sanrio# IP nhân vật

Nhân vật

Hello Kitty

Bản gốc tiếng Trung · 1974年11月1日 · 三丽鸥角色

Hello Kitty(凯蒂猫)是三丽鸥 1974 年推出的角色,官方设定为出生于伦敦郊外的白猫女孩 Kitty White,左耳戴红色蝴蝶结,官方生日为 11 月 1 日,是三丽鸥的代表角色与核心授权 IP。

# Sanrio# IP nhân vật

Tác phẩm

Chiikawa

网络漫画 · ナガノ

Chiikawa là web manga của Nagano đăng trên X từ tháng 1 năm 2020 và được chuyển thể anime năm 2022; dòng bản quyền là ©nagano / chiikawa committee.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Yoroi túi nhỏ

动漫角色

Yoroi túi nhỏ (ポシェットの鎧さん) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: thích đồ dễ thương; bán túi nhỏ và pyjama do tự làm. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Tomokazu Sugita.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Shisa

动漫角色

Shisa (シーサー) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: phụ tá tại quán ramen «Rou»; gọi Yoroi ramen là «sư phụ». Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Miyuri Shimabukuro.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Rakko

动漫角色

Rakko (ラッコ) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: mạnh và giỏi săn quái vật; được Chiikawa và bạn bè ngưỡng mộ. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Yuma Uchida.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Kurimanju

动漫角色

Kurimanju (くりまんじゅう) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: trông dễ thương nhưng…!? là người sành ăn và biết chăm sóc người khác. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Takayuki Asai.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Momonga

动漫角色

Momonga (モモンガ) là nhân vật phụ của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: lúc nào cũng làm nũng và xin đủ thứ. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Yuka Iguchi.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Usagi

动漫角色

Usagi (うさぎ) là một trong những nhân vật chính của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: bạn của Chiikawa; thường hét to «ura» và «yaha». Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Ari Ozawa.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Hachiware

动漫角色

Hachiware (ハチワレ) là một trong những nhân vật chính của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: bạn của Chiikawa; vui vẻ và tích cực; sống trong hang động. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Makoto Tanaka.

# Chiikawa# IP nhân vật

Nhân vật

Chiikawa

动漫角色

Chiikawa (ちいかわ) là một trong những nhân vật chính của Chiikawa, manga của Nagano và bản anime truyền hình chuyển thể. Trang nhân vật chính thức của anime mô tả: hơi hay khóc nhưng hiền lành; sống bằng nhổ cỏ và săn quái vật. Trong anime truyền hình, nhân vật này được lồng tiếng bởi Haruka Aoki.

# Chiikawa# IP nhân vật

Tổ chức

San Byte

Đại lý cấp phép

San Byte là đại lý cấp phép hình ảnh Đài Loan, danh mục có Chiikawa, gồm sản phẩm, pop-up và phân phối video.

# Chiikawa# IP nhân vật

Tổ chức

Alifish

Đại lý cấp phép

Alifish là nền tảng IP của tập đoàn Alibaba, phụ trách vận hành và cấp phép Chiikawa tại Trung Quốc đại lục từ tháng 10 năm 2024.

# Chiikawa# IP nhân vật

Tổ chức

Gray Parka Service

Công ty sản phẩm

Gray Parka Service Inc. là công ty sản phẩm nhân vật Nhật Bản, phát triển hàng hóa Chiikawa và vận hành cửa hàng Chiikawa Market.

# Chiikawa# IP nhân vật

Tổ chức

SpiralCute

Đại lý cấp phép

SpiralCute là công ty quản lý bản quyền nhân vật Nhật Bản, phụ trách cấp phép Chiikawa và cổng thông tin chính thức chiikawa-info.

# Chiikawa# IP nhân vật