Phân cấp hành chính Trung Quốc · Page 3

Các đơn vị hành chính hiện hành của Trung Quốc cấp tỉnh, địa, huyện và hương.

3236 mục

Địa điểm

济宁市

Bản gốc tiếng Trung · 地级市 · 中华人民共和国·山东省·济宁市

济宁市是山东省西南部的地级市,京杭运河纵贯市境,辖2个市辖区、2个县级市和7个县,市人民政府驻任城区。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

梁山县

Bản gốc tiếng Trung · 县 · 中华人民共和国·山东省·济宁市·梁山县

梁山县是山东省济宁市下辖的县,位于山东省西南部、东平湖以西、黄河南岸,为水浒故事中梁山泊所在地,县人民政府驻水泊街道。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Tứ Thủy

huyện · Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa · Sơn Đông · Tế Ninh · Huyện Tứ Thủy

Huyện Tứ Thủy trực thuộc thành phố Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông; mã đơn vị hành chính là 370831.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

汶上县

Bản gốc tiếng Trung · 县 · 中华人民共和国·山东省·济宁市·汶上县

汶上县是山东省济宁市下辖的县,位于鲁西南,古称中都,孔子曾任中都宰,境内有宝相寺、南旺分水龙王庙等古迹。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

嘉祥县

Bản gốc tiếng Trung · 县 · 中华人民共和国·山东省·济宁市·嘉祥县

嘉祥县是山东省济宁市下辖的县,位于济宁市西部,因鲁哀公西狩获麟而得名,是曾子故里,境内有武氏墓群石刻、曾庙等文物古迹。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

金乡县

Bản gốc tiếng Trung · 县 · 中华人民共和国·山东省·济宁市·金乡县

金乡县是山东省济宁市下辖的县,位于山东省西南部,古称东缗,以大蒜产业闻名,县人民政府驻金乡街道。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

鱼台县

Bản gốc tiếng Trung · 县 · 中华人民共和国·山东省·济宁市·鱼台县

鱼台县是山东省济宁市下辖的县,位于鲁西南、鲁苏交界处、微山湖西岸,因鲁隐公观鱼处得名,素有“鱼米之乡”之称。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

兖州区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 中华人民共和国·山东省·济宁市·兖州区

兖州区是山东省济宁市下辖的市辖区,位于济宁市东北部,京沪、新兖、兖石三条铁路在此交汇,区人民政府驻龙桥街道。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

任城区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 中华人民共和国·山东省·济宁市·任城区

任城区是山东省济宁市下辖的市辖区,位于鲁西南平原、南四湖北端,是济宁市的政治、经济与文化中心。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

曲阜市

Bản gốc tiếng Trung · 县级市 · 中华人民共和国·山东省·济宁市·曲阜市

曲阜市是山东省济宁市代管的县级市,位于山东省南部,为周代鲁国都城所在地、孔子故里,1982年列为国家历史文化名城,“三孔”1994年列入世界文化遗产。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Thiên Đẳng

huyện · 中华人民共和国·广西壮族自治区·崇左市·天等县

Thiên Đẳng là một huyện thuộc địa cấp thị Sùng Tả, Quảng Tây, Trung Quốc; mã hành chính là 451425.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Tam Tuệ

huyện · 中华人民共和国·贵州省·黔东南苗族侗族自治州·三穗县

Tam Tuệ là một huyện thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu; mã hành chính là 522624.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Mai Hà Khẩu

thành phố cấp huyện · 中华人民共和国·吉林省·通化市·梅河口市

Mai Hà Khẩu là thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Thông Hóa, tỉnh Cát Lâm; mã đơn vị hành chính là 220581.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

邹城市

Bản gốc tiếng Trung · 县级市 · 中华人民共和国·山东省·济宁市·邹城市

邹城市是山东省济宁市代管的县级市,位于山东省南部,为国家历史文化名城、孟子故里,市政府驻千泉街道。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Xinhe

County · 中华人民共和国·河北省·邢台市·新河县

Huyện Xinhe thuộc Xingtai, Hà Bắc; mã 130530, diện tích 359,18 km² và dân số năm 2020 là 134.095 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Duyun

county-level city · 中华人民共和国·贵州省·黔南布依族苗族自治州·都匀市

Duyun là thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị Qiannan, Quý Châu; mã 522701, diện tích 2.285,3 km² và dân số năm 2020 là 529.688 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Fangcheng

County · 中华人民共和国·河南省·南阳市·方城县

Huyện Fangcheng thuộc Nanyang, Hà Nam; mã hành chính 411322, diện tích 2.543,18 km² và dân số năm 2020 là 873.731 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Hengzhou

county-level city · 中华人民共和国·广西壮族自治区·南宁市·横州市

Hengzhou là thành phố cấp huyện dưới Nam Ninh, Quảng Tây; mã 450181, 3.448,06 km², 909.400 dân năm 2022.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Zheng'an

County · 中华人民共和国·贵州省·遵义市·正安县

Huyện Zheng'an thuộc thành phố Zunyi, tỉnh Quý Châu; mã hành chính là 520324. Diện tích 2.589,77 km², dân số năm 2020 là 396.159 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Quận Vị Tân

市辖区 · 中华人民共和国·陕西省·宝鸡市·渭滨区

Quận Vị Tân là một quận nội thành thuộc thành phố Bảo Kê, Thiểm Tây. Mã đơn vị hành chính là 610302.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ô Lan Hạo Đặc

县级市 · 中华人民共和国·内蒙古自治区·兴安盟·乌兰浩特市

Ô Lan Hạo Đặc là thành phố cấp huyện thuộc minh Hưng An, khu tự trị Nội Mông. Mã đơn vị hành chính là 152201.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Vũ Di Sơn

thành phố cấp huyện · Trung Quốc · Phúc Kiến · Nam Bình · Vũ Di Sơn

Vũ Di Sơn trực thuộc Nam Bình, một thành phố cấp địa khu.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Chương Phố

huyện · Trung Quốc · Phúc Kiến · Chương Châu · Chương Phố

Chương Phố trực thuộc Chương Châu, một thành phố cấp địa khu.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Hami

thành phố cấp địa khu · Trung Quốc · Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương · Hami

Hami là thành phố cấp địa khu thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, có mã đơn vị hành chính 650500.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Quận Khang Ba Thập

quận đô thị · 中华人民共和国·内蒙古自治区·鄂尔多斯市·康巴什区

Quận Khang Ba Thập thuộc thành phố Ordos, Nội Mông; mã đơn vị hành chính là 150603.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Yifeng

huyện · 中华人民共和国·江西省·宜春市·宜丰县

Yifeng là một huyện thuộc thành phố Yichun, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc; mã đơn vị hành chính là 360924. Huyện có diện tích 1.934,24 km² và dân số 253.000 người vào năm 2020.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Ninh Minh

County · 中华人民共和国·广西壮族自治区·崇左市·宁明县

Huyện Ninh Minh trực thuộc thành phố Sùng Tả, Quảng Tây, có mã đơn vị hành chính 451422.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện tự trị người Yi Nam Giản

huyện tự trị · 中华人民共和国·云南省·大理白族自治州·南涧彝族自治县

Huyện tự trị người Yi Nam Giản thuộc Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, tỉnh Vân Nam; mã hành chính là 532926.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Quận Lương Châu

district · Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa · Cam Túc · Vũ Uy · Quận Lương Châu

Lương Châu là một quận thuộc Vũ Uy, Cam Túc, có mã đơn vị hành chính 620602.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Công An

County · Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa · Hồ Bắc · Kinh Châu · Huyện Công An

Công An là một huyện thuộc Kinh Châu, Hồ Bắc, có mã đơn vị hành chính 421022.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Thành phố cấp huyện Mông Tự

thành phố cấp huyện · 中华人民共和国·云南省·红河哈尼族彝族自治州·蒙自市

Mông Tự là thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị Hồng Hà của người Cáp Nê và người Di, tỉnh Vân Nam; mã hành chính là 532503.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Vụ Nguyên

huyện · 中华人民共和国·江西省·上饶市·婺源县

Huyện Vụ Nguyên thuộc thành phố Thượng Nhiêu, tỉnh Giang Tây; mã đơn vị hành chính là 361130.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Quận Yunyang

quận nội thị · Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa · Hồ Bắc · Thập Yển · Yunyang

Yunyang là một quận thuộc thành phố Thập Yển, tỉnh Hồ Bắc; mã đơn vị hành chính là 420304.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Quận Shihe

quận đô thị · 中华人民共和国·河南省·信阳市·浉河区

Quận Shihe là một quận đô thị thuộc thành phố Xinyang, tỉnh Hà Nam; mã đơn vị hành chính là 411502.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Long Xuyên

huyện · 中华人民共和国·云南省·德宏傣族景颇族自治州·陇川县

Huyện Long Xuyên thuộc Châu tự trị Đức Hoành của người Thái và người Cảnh Pha, tỉnh Vân Nam; mã hành chính là 533124.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Chương Châu

thành phố cấp địa khu · Trung Quốc · Phúc Kiến · Chương Châu

Chương Châu là thành phố cấp địa khu thuộc Phúc Kiến, Trung Quốc; mã đơn vị hành chính là 350600.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Thành phố Thụy An

thành phố cấp huyện · Trung Quốc · Chiết Giang · Ôn Châu · Thụy An

Thụy An là thành phố cấp huyện trực thuộc Ôn Châu, Chiết Giang, Trung Quốc. Mã đơn vị hành chính là 330381.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Quận Zhanyi

quận đô thị · 中华人民共和国·云南省·曲靖市·沾益区

Quận Zhanyi là một quận đô thị thuộc thành phố Qujing, tỉnh Vân Nam; mã đơn vị hành chính là 530303.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện tự trị dân tộc Yi Yangbi

huyện tự trị dân tộc Yi · Trung Quốc · Vân Nam · Châu tự trị dân tộc Bai Đại Lý · Huyện tự trị dân tộc Yi Yangbi

Huyện tự trị dân tộc Yi Yangbi trực thuộc Châu tự trị dân tộc Bai Đại Lý, Vân Nam, Trung Quốc; mã hành chính là 532922.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ngô Trung

thành phố cấp địa khu · Trung Quốc · Ninh Hạ · Ngô Trung

Ngô Trung là thành phố cấp địa khu thuộc Khu tự trị dân tộc Hui Ninh Hạ, có mã đơn vị hành chính 640300.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Shangdu

huyện · Trung Quốc · Nội Mông · Ulanqab · Shangdu

Shangdu là một huyện thuộc địa cấp thị Ulanqab, Nội Mông, Trung Quốc. Mã đơn vị hành chính là 150923.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

古冶区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 中华人民共和国·河北省·唐山市·古冶区

古冶区是河北省唐山市下辖的市辖区,行政区划代码为130204。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

丰台区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 中华人民共和国·北京市·丰台区

丰台区是北京市下辖的市辖区,行政区划代码为110106。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

东城区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 中华人民共和国·北京市·东城区

东城区是北京市下辖的市辖区,行政区划代码为110101。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

朝阳区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 中华人民共和国·北京市·朝阳区

朝阳区是北京市下辖的市辖区,行政区划代码为110105。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

石景山区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 中华人民共和国·北京市·石景山区

石景山区是北京市下辖的市辖区,行政区划代码为110107。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

海淀区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 中华人民共和国·北京市·海淀区

海淀区是北京市下辖的市辖区,行政区划代码为110108。

# Đơn vị hành chính