Địa điểm
Darmstadt
达姆施塔特位于德国黑森州;2026年《米其林指南德国版》在此列有OX。
Nhân vật / Địa điểm / Sự kiện / Tổ chức / Tác phẩm / Khái niệm
Địa điểm
达姆施塔特位于德国黑森州;2026年《米其林指南德国版》在此列有OX。
Địa điểm
Sân bay khu vực Lowcountry (IATA: RBW; ICAO: KRBW) là sân bay nhỏ, cách trung tâm Walterboro, South Carolina, Hoa Kỳ khoảng 4 km về phía đông bắc. Sân bay cao khoảng 31 m so với mực nước biển và không có chuyến bay thương mại thường lệ. Tọa độ: 32,9210° Bắc, 80,6406° Tây[^enwiki][^ourairports].
Địa điểm
库克斯港位于德国下萨克森州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Sterneck。
Địa điểm
波恩位于德国北莱茵-威斯特法伦州;2026年《米其林指南德国版》在此列有halbedel's Gasthaus。
Địa điểm
布利斯卡斯特尔位于德国萨尔州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Hämmerle's Restaurant。
Địa điểm
布兰肯海因位于德国图林根州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Masters。
Địa điểm
比肖夫斯维森位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Solo Du。
Địa điểm
比蒂希海姆-比辛根位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Maerz - Das Restaurant。
Địa điểm
伯恩里德位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Schwingshackl ESSKULTUR。
Địa điểm
巴登-巴登位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Le Jardin de France im Stahlbad。
Địa điểm
奥贝法尔茨地区的奥尔巴赫位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有SoulFood。
Địa điểm
Hinckley là một thị trấn thuộc [[place_us_ut_millard_county|quận Millard]], bang [[place_us_ut|Utah]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 695 người[^geonames].
Địa điểm
O'Fallon là một thành phố thuộc [[place_us_mo_st_charles_county|quận St. Charles]], bang [[place_us_mo|Missouri]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 85.040 người[^geonames].
Địa điểm
奥厄-巴特施莱马位于德国Sachsen州;2026年《米其林指南德国版》在此列有St. Andreas。
Địa điểm
阿斯佩格位于德国Baden-Württemberg州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Schwabenstube。
Địa điểm
安德纳赫位于德国Rheinland-Pfalz州;2026年《米其林指南德国版》在此列有PURS NEW NORDIC JAPANESE CUISINE。
Địa điểm
阿绍因基姆高位于德国Bayern州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Epicures。
Địa điểm
Columbus là một làng thuộc [[place_us_nm_luna_county|quận Luna]], bang [[place_us_nm|New Mexico]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 1.625 người[^geonames].
Địa điểm
亚琛位于德国北莱茵-威斯特法伦州;2026年《米其林指南德国版》在此列有La Bécasse。
Địa điểm
茨魏夫林根位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Le Cerf。
Địa điểm
温斯特拉瑟河畔瓦亨海姆位于德国莱茵兰-普法尔茨州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Intense。
Địa điểm
维尔斯贝格位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有AURA by Alexander Herrmann & Tobias Bätz。
Địa điểm
中国位于东亚。
Địa điểm
德国位于欧洲中部,是由16个联邦州组成的联邦共和国,首都是柏林。
Địa điểm
大韩民国位于朝鲜半岛南部,首都是首尔,实行总统制共和国。
Địa điểm
Địa điểm
首尔特别市是大韩民国首都,位于汉江流域,由25个自治区域组成。汉江穿过城市,首尔与周边京畿道、仁川广域市共同构成更大的首都圈;首尔市界和首都圈不是同一范围。历史上这里曾以汉城、汉阳等名称出现。
Địa điểm
Harwood là một khu phố ở khu vực trung tâm [[place_us_md_baltimore|Baltimore]], bang [[place_us_md|Maryland]], Hoa Kỳ.
Địa điểm
卡塔尔位于阿拉伯半岛东北部,首都多哈;2026版《米其林指南多哈版》官方完整名单收录44家餐厅。
Địa điểm
多哈是卡塔尔首都;2026版《米其林指南多哈版》第二版完整名单收录44家餐厅。
Địa điểm
Địa điểm
墨西哥城是墨西哥首都和联邦实体;米其林指南所列地点是该市行政范围内的部分餐厅。
Địa điểm
墨西哥是北美洲联邦国家;所审阅的米其林星级名单涵盖墨西哥城及部分州内地点,并非全国完整覆盖。
Địa điểm
2026年墨西哥版星级名单在尤卡坦州列出3家餐厅:Huniik、Ixi'im 与 La Barra de Huniik。
Địa điểm
Địa điểm
Ga Tian'edanglu là ga metro tại [[place_suzhou|Tô Châu]]. Ga mở cửa ngày 15 tháng 4 năm 2017 và phục vụ tuyến 7 của Metro Tô Châu[^cptond][^wikidata].
Địa điểm
泰国首都,泰国唯一的府级直辖市,市长由直选产生。
Địa điểm
中华人民共和国的特别行政区,位于珠江三角洲西岸,由澳门半岛、氹仔、路环和路氹填海区等组成,官方语文为中文和葡文。
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
泰国位于东南亚中南半岛,首都是曼谷。
Địa điểm
Campbell là một thành phố thuộc [[place_us_ca_santa_clara_county|quận Santa Clara]], bang [[place_us_ca|California]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 41.117 người[^geonames].
Địa điểm
香港是中华人民共和国的特别行政区,依据《基本法》实行高度自治,中文和英文为官方语文。香港位于珠江口东侧,与广东省深圳市相邻;地方范围包括香港岛、九龙、新界及离岛,不能简单等同于一座普通地级市。
Địa điểm
Sân bay quốc tế María Montez (IATA: BRX; ICAO: MDBH) phục vụ thành phố Barahona ở Cộng hòa Dominica. Đây là sân bay cỡ trung, cao khoảng 3 m so với mực nước biển và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ: 18,2515° Bắc, 71,1204° Tây[^ourairports].
Địa điểm
Sân bay đảo Maron (IATA: MNP) là sân bay nhỏ phục vụ quần đảo Hermit thuộc Papua New Guinea. Sân bay cao khoảng 1 m so với mực nước biển và không có chuyến bay thường lệ. Tọa độ: 1,5504° Nam, 145,0175° Đông[^ourairports].
Địa điểm
南澳大利亚州是澳大利亚的州。《米其林指南澳大利亚版》官方目录在2026-10-30访问时列出南澳星级餐厅11家:二星1家、一星10家;个人档案标注2027版。
Địa điểm
沙特阿拉伯是《米其林指南沙特阿拉伯版》2026首版的国家范围。2026-10-30官方目录快照含49个唯一餐厅URL(10家Bib Gourmand、39家Selected),不同于首发公告统计的51家。