Sân bay

Các sân bay dân dụng trên thế giới cùng mã, tọa độ và thành phố.

9052 mục

Địa điểm

郑州新郑国际机场

Bản gốc tiếng Trung · Sân bay · 中华人民共和国·河南省·郑州市·新郑市

郑州新郑国际机场(IATA:CGO,ICAO:ZHCC)是位于中华人民共和国河南省郑州市的4F级国际机场,1997年8月28日建成通航,为中国主要的国际航空货运枢纽之一。

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Kansai

Sân bay · 日本・大阪府泉佐野市、泉南市、田尻町

Sân bay quốc tế Kansai là sân bay quốc tế lớn của vùng Kansai, Nhật Bản, được xây dựng trên một đảo nhân tạo trong vịnh Osaka. Mã IATA là KIX và mã ICAO là RJBB.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Osaka (Itami)

Sân bay · 日本・大阪府丰中市、池田市/兵库县伊丹市

Sân bay quốc tế Osaka, còn gọi là sân bay Itami (IATA: ITM; ICAO: RJOO), là sân bay nội địa lớn của vùng Kansai. Khuôn viên sân bay trải qua hai tỉnh Osaka và Hyogo.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Pô

sân bay · Burkina Faso · Pô

Sân bay Pô nằm gần thị trấn Pô, Burkina Faso. Đây là sân bay nhỏ ở độ cao khoảng 320 m và không có dịch vụ bay theo lịch thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Charleston

sân bay · Hoa Kỳ · South Carolina · khu vực Charleston

Sân bay quốc tế Charleston là sân bay lớn phục vụ khu vực Charleston thuộc bang South Carolina, Hoa Kỳ. Sân bay có các chuyến bay thường lệ và nằm ở độ cao khoảng 14 m.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Ankazoabo

sân bay · Madagascar

Sân bay Ankazoabo nằm gần thị trấn Ankazoabo, Madagascar. Đây là sân bay nhỏ ở độ cao khoảng 430 m và không có dịch vụ bay theo lịch thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Manokotak

sân bay · 美国

Sân bay Manokotak phục vụ Manokotak, Alaska; mã IATA là KMO và mã ICAO là PAMB.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Maafaru

sân bay quốc tế · 马尔代夫

Sân bay quốc tế Maafaru nằm trên đảo san hô Noonu, Maldives; mã IATA là NMF và mã ICAO là VRDA.

# Sân bay

Địa điểm

Căn cứ không quân RMAF Butterworth

căn cứ không quân · 马来西亚

Căn cứ không quân RMAF Butterworth nằm tại Butterworth, Malaysia; mã là BWH (IATA) và WMKB (ICAO). Căn cứ không có chuyến bay chở khách thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Gulu

sân bay · 乌干达

Sân bay Gulu phục vụ thành phố Gulu, Uganda; mã IATA là ULU và mã ICAO là HUGU.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Niokolo-Koba

Sân bay · 塞内加尔

Sân bay Niokolo-Koba phục vụ vườn quốc gia cùng tên ở Senegal. Đây là đường băng nhỏ (IATA NIK, ICAO GOTN), cao khoảng 87 m và không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Westchester County

Sân bay · 美国

Sân bay Westchester County (HPN/KHPN) nằm ở New York, cách trung tâm White Plains khoảng 5,6 km về phía đông bắc; khu vực sân bay trải trên North Castle, Harrison và Rye Brook. Cao khoảng 134 m và có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Ponikve Airport

Sân bay · 塞尔维亚

Sân bay Ponikve (IATA: UZC; ICAO: LYUZ) nằm tại Stapari, gần Užice, Serbia. Sân bay ở độ cao khoảng 904 m và không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay khu vực Lowcountry

Sân bay · 美国

Sân bay khu vực Lowcountry (IATA: RBW; ICAO: KRBW) là sân bay nhỏ, cách trung tâm Walterboro, South Carolina, Hoa Kỳ khoảng 4 km về phía đông bắc. Sân bay cao khoảng 31 m so với mực nước biển và không có chuyến bay thương mại thường lệ. Tọa độ: 32,9210° Bắc, 80,6406° Tây[^enwiki][^ourairports].

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế María Montez

Sân bay · 多米尼加

Sân bay quốc tế María Montez (IATA: BRX; ICAO: MDBH) phục vụ thành phố Barahona ở Cộng hòa Dominica. Đây là sân bay cỡ trung, cao khoảng 3 m so với mực nước biển và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ: 18,2515° Bắc, 71,1204° Tây[^ourairports].

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay đảo Maron

Sân bay · 巴布亚新几内亚

Sân bay đảo Maron (IATA: MNP) là sân bay nhỏ phục vụ quần đảo Hermit thuộc Papua New Guinea. Sân bay cao khoảng 1 m so với mực nước biển và không có chuyến bay thường lệ. Tọa độ: 1,5504° Nam, 145,0175° Đông[^ourairports].

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Moyobamba

Sân bay · 秘鲁

Sân bay Moyobamba (IATA: MBP; ICAO: SPBB) phục vụ thành phố Moyobamba thuộc vùng San Martín, Peru. Đây là sân bay nhỏ, ở độ cao khoảng 838 m so với mực nước biển và không có chuyến bay thường lệ. Tọa độ: 6,0189° Nam, 76,9883° Tây[^ourairports].

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Rangiroa

Sân bay · Polynésie thuộc Pháp

Sân bay Rangiroa (IATA: RGI; ICAO: NTTG) là sân bay cỡ trung ở Polynésie thuộc Pháp, một cộng đồng hải ngoại của Pháp. Sân bay nằm cao khoảng 3 m so với mực nước biển và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 14,9543° Nam, 147,6610° Tây[^ourairports].

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Londolovit

Sân bay · 巴布亚新几内亚

Sân bay Londolovit nằm trên đảo Lihir, Papua New Guinea. Mã IATA là LNV và mã ICAO là AYKY.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Tampa Padang

Sân bay · 印度尼西亚

Sân bay Tampa Padang nằm ở Mamuju, Tây Sulawesi, Indonesia. Mã IATA là MJU và mã ICAO là WAFJ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Belfast

Sân bay · 英国

Sân bay quốc tế Belfast phục vụ Belfast ở Bắc Ireland, Vương quốc Anh. Mã IATA là BFS và mã ICAO là EGAA.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Mary's Harbour

Sân bay · Canada

Sân bay Mary's Harbour (IATA: YMH; ICAO: CYMH) là sân bay nhỏ phục vụ Mary's Harbour thuộc Newfoundland và Labrador, Canada.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Kabul

Sân bay · Afghanistan

Sân bay quốc tế Kabul (IATA: KBL; ICAO: OAKB) là sân bay lớn phục vụ Kabul, Afghanistan.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Umiat

Sân bay · Hoa Kỳ

Sân bay Umiat (IATA: UMT; ICAO: PAUM) là sân bay nhỏ tại Umiat, Alaska, Hoa Kỳ, không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Muara Bungo

Sân bay · Indonesia

Sân bay Muara Bungo là một sân bay nhỏ phục vụ Muara Bungo, Indonesia. Mã IATA là BUU và mã ICAO là WIJB.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Kostroma Sokerkino

sân bay · Nga · Tỉnh Kostroma · Kostroma

Sân bay Kostroma Sokerkino (IATA: KMW; ICAO: UUBA) là một sân bay cỡ trung tại Kostroma, Nga.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Apolo

sân bay · Bolivia · Tỉnh La Paz · Apolo

Sân bay Apolo (IATA: APB; ICAO: SLAP) là một sân bay nhỏ tại Apolo, Bolivia.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Torres

sân bay · Brasil · Rio Grande do Sul · Torres

Sân bay Torres (IATA: TSQ; ICAO: SSTE) là một sân bay nhỏ tại Torres, bang Rio Grande do Sul, Brasil.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Cat Cay

Sân bay · Bahamas

Sân bay Cat Cay là sân bay nhỏ trên đảo North Cat Cay thuộc Bahamas. Mã IATA là CXY và mã ICAO là MYCC.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay El Mirador

Sân bay · Chile

Sân bay El Mirador là sân bay nhỏ phục vụ Puerto Varas, Chile. Mã IATA là PUX và mã ICAO là SCPV.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Sir Seretse Khama

Sân bay · Botswana

Sân bay quốc tế Sir Seretse Khama (IATA/ICAO: GBE / FBSK) là sân bay lớn phục vụ Gaborone, Botswana. Sân bay nằm ở độ cao khoảng 1006 m và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 24.5552° Nam, 25.9182° Đông.[^ourairports]

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Rupsi

Sân bay · Ấn Độ

Sân bay Rupsi (IATA/ICAO: RUP / VERU) là sân bay nhỏ phục vụ Rupsi, Ấn Độ. Sân bay nằm ở độ cao khoảng 40 m và không có chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 26.1419° Bắc, 89.9079° Đông.[^ourairports]

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay nội địa Wadi Al Dawasir

Sân bay · Ả Rập Xê Út

Sân bay nội địa Wadi Al Dawasir (IATA/ICAO: WAE / OEWD) là sân bay cỡ trung phục vụ Wadi Al Dawasir, Ả Rập Xê Út. Sân bay nằm ở độ cao khoảng 628 m và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 20.5043° Bắc, 45.1996° Đông.[^ourairports]

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Mopah

Sân bay · Indonesia · Merauke

Sân bay quốc tế Mopah là sân bay cỡ trung phục vụ Merauke, Indonesia. Mã IATA là MKQ và mã ICAO là WAKK.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Kuqa Qiuci

Sân bay · Trung Quốc · Tân Cương

Sân bay Kuqa Qiuci là sân bay nhỏ phục vụ Kuqa, Tân Cương, Trung Quốc. Mã IATA là KCA và mã ICAO là ZWKC.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Rimouski

Sân bay · Canada · Rimouski

Sân bay Rimouski là sân bay cỡ trung ở Rimouski, Canada. Mã IATA là YXK và mã ICAO là CYXK.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Basra

Sân bay · Iraq · Basra

Sân bay quốc tế Basra là sân bay lớn ở Basra, Iraq. Mã IATA là BSR và mã ICAO là ORMM.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Aurillac-Tronquières

Sân bay · Pháp · Aurillac

Sân bay Aurillac-Tronquières là sân bay cỡ trung ở Aurillac, Pháp. Mã IATA là AUR và mã ICAO là LFLW.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Akita

Sân bay · Nhật Bản · Akita

Sân bay Akita là sân bay cỡ trung ở Akita, Nhật Bản. Mã IATA là AXT và mã ICAO là RJSK.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Trang

Sân bay · Thái Lan

Sân bay cỡ trung tại Trang, Thái Lan; mã IATA TST và ICAO VTST.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Gobabis

Sân bay · Namibia

Sân bay nhỏ tại Gobabis, Namibia; mã IATA GOG và ICAO FYGB, không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay