Địa điểm · Page 77

50001 mục

Địa điểm

Hugo

Thành phố · Hoa Kỳ · Minnesota · Hugo

Hugo là thành phố thuộc quận Washington, Minnesota, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 14,388 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Mathews

Village · Hoa Kỳ · Alabama · Mathews

Mathews là làng thuộc quận Montgomery, Alabama, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 593 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Johnson City

Thành phố · Hoa Kỳ · New York · Johnson City

Johnson City là thành phố thuộc quận Broome, New York, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 14,773 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Brookport

Village · Hoa Kỳ · Illinois · Brookport

Brookport là một làng thuộc quận Massac, Illinois, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 930 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

New Troy

Village · Hoa Kỳ · Michigan · New Troy

New Troy là một làng thuộc quận Berrien, Michigan, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 497 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Tremé

Neighborhood · Hoa Kỳ · Louisiana · New Orleans · Tremé

Tremé là một khu dân cư thuộc New Orleans, bang Louisiana, Hoa Kỳ.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Flat Rock

Town · Hoa Kỳ · North Carolina · Flat Rock

Flat Rock là thị trấn thuộc quận Henderson, North Carolina, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 3,313 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Bonanza

Village · Hoa Kỳ · Arkansas · Bonanza

Bonanza là một làng thuộc quận Sebastian, Arkansas, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 556 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay El Mirador

Sân bay · Chile

Sân bay El Mirador là sân bay nhỏ phục vụ Puerto Varas, Chile. Mã IATA là PUX và mã ICAO là SCPV.

# Sân bay

Địa điểm

Fayette

Town · Hoa Kỳ · Missouri · Fayette

Fayette là thị trấn thuộc [[place_us_mo_howard_county|quận Howard]], [[place_us_mo|Missouri]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 2,702 người[^geonames].

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Fair Haven

Village · Hoa Kỳ · New York · Fair Haven

Fair Haven là một làng thuộc [[place_us_ny_cayuga_county|quận Cayuga]], [[place_us_ny|New York]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 727 người[^geonames].

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Port Matilda

Village · Hoa Kỳ · Pennsylvania · Port Matilda

Port Matilda là một làng thuộc quận Centre, bang Pennsylvania, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 598 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay quốc tế Sir Seretse Khama

Sân bay · Botswana

Sân bay quốc tế Sir Seretse Khama (IATA/ICAO: GBE / FBSK) là sân bay lớn phục vụ Gaborone, Botswana. Sân bay nằm ở độ cao khoảng 1006 m và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 24.5552° Nam, 25.9182° Đông.[^ourairports]

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay nội địa Wadi Al Dawasir

Sân bay · Ả Rập Xê Út

Sân bay nội địa Wadi Al Dawasir (IATA/ICAO: WAE / OEWD) là sân bay cỡ trung phục vụ Wadi Al Dawasir, Ả Rập Xê Út. Sân bay nằm ở độ cao khoảng 628 m và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 20.5043° Bắc, 45.1996° Đông.[^ourairports]

# Sân bay

Địa điểm

Wellesley

Thành phố · Hoa Kỳ · Massachusetts · Wellesley

Wellesley là một thành phố thuộc quận Norfolk, bang Massachusetts, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 27.982 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sugarmill Woods

Town · Hoa Kỳ · Florida · Sugarmill Woods

Sugarmill Woods là một thị trấn thuộc quận Citrus, bang Florida, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 8.287 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay quốc tế Mopah

Sân bay · Indonesia · Merauke

Sân bay quốc tế Mopah là sân bay cỡ trung phục vụ Merauke, Indonesia. Mã IATA là MKQ và mã ICAO là WAKK.

# Sân bay

Địa điểm

Fairland

Village · Hoa Kỳ · Indiana · Fairland

Fairland là một làng thuộc quận Shelby, bang Indiana, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 587 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ramireno

Village · Hoa Kỳ · Texas · Ramireno

Ramireno là một làng thuộc quận Zapata, bang Texas, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 35 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Doyline

Village · Hoa Kỳ · Louisiana · Doyline

Doyline là một làng thuộc giáo khu Webster, bang Louisiana, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 795 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Brooklyn

Borough · Hoa Kỳ · New York · Thành phố New York · Brooklyn

Brooklyn là một trong các borough của Thành phố New York và tương ứng với quận cùng tên.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Kuqa Qiuci

Sân bay · Trung Quốc · Tân Cương

Sân bay Kuqa Qiuci là sân bay nhỏ phục vụ Kuqa, Tân Cương, Trung Quốc. Mã IATA là KCA và mã ICAO là ZWKC.

# Sân bay

Địa điểm

Mertzon

Village · Hoa Kỳ · Texas · Mertzon

Mertzon là một làng thuộc quận Irion, bang Texas, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 758 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Vinton

Village · Hoa Kỳ · Ohio · hạt Vinton · Vinton

Vinton là một làng thuộc bang Ohio, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 342 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ga Fuxianglu

Ga tàu điện ngầm · Trung Quốc · Giang Tô · Tô Châu · Tương Thành

Ga Fuxianglu là ga tàu điện ngầm ở Tô Châu, khai trương ngày 24 tháng 9 năm 2016 tại quận Tương Thành.

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

Sân bay Rimouski

Sân bay · Canada · Rimouski

Sân bay Rimouski là sân bay cỡ trung ở Rimouski, Canada. Mã IATA là YXK và mã ICAO là CYXK.

# Sân bay

Địa điểm

Hạt Clinton

County · Hoa Kỳ · New York · Hạt Clinton

Hạt Clinton là một hạt thuộc [[place_us_ny|New York]], Hoa Kỳ (mã FIPS ny019), với dân số khoảng 82.128 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Tombstone

Town · Hoa Kỳ · Arizona · hạt Cochise · Tombstone

Tombstone là một thị trấn thuộc bang Arizona, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 1,312 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay quốc tế Basra

Sân bay · Iraq · Basra

Sân bay quốc tế Basra là sân bay lớn ở Basra, Iraq. Mã IATA là BSR và mã ICAO là ORMM.

# Sân bay

Địa điểm

Hạt Grundy

County · Hoa Kỳ · Illinois · Hạt Grundy

Hạt Grundy là một hạt thuộc [[place_us_il|Illinois]], Hoa Kỳ (mã FIPS il063), với dân số khoảng 50.063 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Wilmington

Village · Hoa Kỳ · New York · hạt Essex · Wilmington

Wilmington là một làng thuộc bang New York, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 937 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Loganville

Town · Hoa Kỳ · Pennsylvania · hạt York · Loganville

Loganville là một thị trấn thuộc bang Pennsylvania, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 1,232 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Hạt Dickey

County · Hoa Kỳ · Bắc Dakota · Hạt Dickey

Hạt Dickey là một hạt thuộc [[place_us_nd|Bắc Dakota]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 5.289 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Aurillac-Tronquières

Sân bay · Pháp · Aurillac

Sân bay Aurillac-Tronquières là sân bay cỡ trung ở Aurillac, Pháp. Mã IATA là AUR và mã ICAO là LFLW.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Akita

Sân bay · Nhật Bản · Akita

Sân bay Akita là sân bay cỡ trung ở Akita, Nhật Bản. Mã IATA là AXT và mã ICAO là RJSK.

# Sân bay

Địa điểm

Hami

thành phố cấp địa khu · Trung Quốc · Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương · Hami

Hami là thành phố cấp địa khu thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, có mã đơn vị hành chính 650500.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Whitten

Village · Hoa Kỳ · Iowa · hạt Hardin · Whitten

Whitten là một làng thuộc bang Iowa, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 149 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Nuevo

Town · Hoa Kỳ · California · hạt Riverside · Nuevo

Nuevo là một thị trấn thuộc bang California, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 6,447 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Wellington

Town · Hoa Kỳ · Colorado · hạt Larimer

Wellington là một thị trấn thuộc bang Colorado, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 7,807 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Fredericksburg

Village · Hoa Kỳ · Iowa · Fredericksburg

Fredericksburg là một làng thuộc bang Iowa, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 922 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Laureles

Town · Hoa Kỳ · Texas · Laureles

Laureles là một thị trấn thuộc bang Texas, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 3,692 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Franklin Springs

Town · Hoa Kỳ · Georgia · Franklin Springs

Franklin Springs là một thị trấn thuộc bang Georgia, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 1,154 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Tacna

Village · Hoa Kỳ · Arizona · Tacna

Tacna là một làng thuộc bang Arizona, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 602 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

East Falls

Town · 美国 · 宾夕法尼亚州 · East Falls

East Falls là một cộng đồng thuộc Philadelphia County, Pennsylvania, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 9.631 người.

# Đơn vị hành chính