Tàu điện ngầm · Page 128

Tuyến, ga và đơn vị vận hành tàu điện ngầm ở các thành phố Trung Quốc.

6975 mục

Địa điểm

工业四路站

Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·湖北省·武汉市·洪山区

工业四路站是武汉市的地铁车站,2013年12月28日开通,位于湖北省武汉市洪山区。

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

丰庆公园站

Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·陕西省·西安市·莲湖区

丰庆公园站是西安市的地铁车站,2020年12月28日开通,位于陕西省西安市莲湖区。

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

省体育馆站

Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·陕西省·西安市·雁塔区

省体育馆站是西安市的地铁车站,2020年12月28日开通,位于陕西省西安市雁塔区。

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

银桥大道站

Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·陕西省·西安市·临潼区

银桥大道站是西安市的地铁车站,2020年12月28日开通,位于陕西省西安市临潼区。

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

五山站

Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·广东省·广州市·天河区

五山站是广州市的地铁车站,2006年12月30日开通,位于广东省广州市天河区。

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

葛大店南站

Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·安徽省·合肥市·包河区

葛大店南站是合肥市的地铁车站,2021年12月26日开通,位于安徽省合肥市包河区。

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Khái niệm

수도권 전철 1호선

Bản gốc tiếng Trung · Tuyến tàu điện ngầm

서울교통공사와 한국철도공사가 공동 운영하는 수도권 전철 노선. 경원선·경부선·경인선을 포괄하며 소요산·연천~광운대, 서울역, 인천, 신창, 오이도 등을 잇는다.

# Tàu điện ngầm# Tuyến tàu điện ngầm

Địa điểm

软件大道站

Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·江苏省·南京市·雨花台区

软件大道站是南京市的地铁车站,2010年5月28日开通,位于江苏省南京市雨花台区。

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

绿茵路站

Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·江西省·南昌市·东湖区

绿茵路站是南昌市的地铁车站,2015年12月26日开通,位于江西省南昌市东湖区。

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

职教城站

Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·安徽省·合肥市·瑶海区

职教城站是合肥市的地铁车站,2019年12月26日开通,位于安徽省合肥市瑶海区。

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

奥体中心站

Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·浙江省·宁波市·江北区

奥体中心站是宁波市的地铁车站,2020年12月23日开通,位于浙江省宁波市江北区。

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

雄安路站

Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·山东省·青岛市·崂山区

雄安路站是青岛市的地铁车站,2022年12月26日开通,位于山东省青岛市崂山区。

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm