Phổ biến · Page 169

Ranked by recent page views (last 7 days) when traffic stats exist; otherwise entries tagged hot or featured, or those with the most relations.

75050 mục

Địa điểm

萨默林

Bản gốc tiếng Trung · Neighborhood · 美国 · 内华达州 · 拉斯维加斯 · 萨默林

萨默林(Summerlin)是拉斯维加斯下辖的社区。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

地狱厨房

Bản gốc tiếng Trung · Neighborhood · 美国 · 纽约州 · 纽约 · 曼哈顿区 · 地狱厨房

地狱厨房(Hell's Kitchen)是曼哈顿区下辖的社区。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

美属萨摩亚

Bản gốc tiếng Trung · Territory · 美国 · 美属萨摩亚

美属萨摩亚(American Samoa)是美国的海外领地,首府为帕果帕果。

# Đơn vị hành chính

Khái niệm

八义窑红绿彩瓷烧制技艺

Bản gốc tiếng Trung · Khác

Ⅷ-242 八义窑红绿彩瓷烧制技艺是第五批(2021 年)国家级非物质文化遗产代表性项目,申报地区为山西省长治市上党区。[^s1]八义窑属磁州窑系,产品以釉上红绿彩为特色,是山西传统陶瓷的重要代表。

Nhân vật

詹姆斯·克罗宁

Bản gốc tiếng Trung · 1931年9月29日 – 2016年8月25日

詹姆斯·克罗宁(James Cronin,1931年9月29日—2016年8月25日)是美国实验粒子物理学家,以与瓦尔·菲奇在1964年发现中性 K 介子衰变中的 CP 破坏闻名,1980年获诺贝尔物理学奖,后投身宇宙线观测研究。

# Nobel Prize

Nhân vật

米哈依尔·肖洛霍夫

Bản gốc tiếng Trung · 作者

米哈依尔·肖洛霍夫(1905—1984)是苏联作家,1965年获诺贝尔文学奖,代表作有《静静的顿河》。

Tác phẩm

IEEE Std P60255-118-1/D6, Oct 2016

Bản gốc tiếng Trung

IEEE Std P60255-118-1/D6, Oct 2016 是电气电子工程师学会的草案,题为“IEEE/IEC Draft International Standard - Measuring relays and protection equipment - Part 118-1: Synchrophasor for power system - Measurements”;公开目录标为非现行(Inactive),著录年份为 2016 年。

# IEEE standard

Tác phẩm

IEEE Std 802.11F-2003

Bản gốc tiếng Trung

IEEE Std 802.11F-2003 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Trial-Use Recommended Practice for Multi-Vendor Access Point Interoperability Via an Inter-Access Point Protocol Across Distribution Systems Supporting IEEE 802.11 Operation”;公开目录标为非现行(Inactive),已撤回(Withdrawn),著录年份为 2003 年。

# IEEE standard

Tác phẩm

IEEE Std 1095-1989

Bản gốc tiếng Trung

IEEE Std 1095-1989 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Guide for Installation of Vertical Generators and Generator/Motors for Hydroelectric Applications”;公开目录标为已被替代(Superseded),著录年份为 1990 年。

# IEEE standard

Tác phẩm

IEEE Std 1017.1-2021

Bản gốc tiếng Trung

IEEE Std 1017.1-2021 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Recommended Practice for Testing of Electric Submersible Pump Cable - Redline”;公开目录标为现行(Active),红线对照(Redline),著录年份为 2022 年。

# IEEE standard

Tác phẩm

IEEE Std 2730-2022

Bản gốc tiếng Trung

IEEE Std 2730-2022 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Standard for Terms, Definitions, and Classification of Medical Electrical Equipment/Systems Employing Robotic Technology”;公开目录标为现行(Active),已批准(Approved),著录年份为 2023 年。

# IEEE standard

Tác phẩm

IEEE Std 1725-2021

Bản gốc tiếng Trung

IEEE Std 1725-2021 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Standard for Rechargeable Batteries for Mobile Phones”;公开目录标为现行(Active),已批准(Approved),著录年份为 2021 年。

# IEEE standard

Tác phẩm

IEEE Std 1665-2024

Bản gốc tiếng Trung

IEEE Std 1665-2024 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Guide for Rewind of Synchronous Generators, 50 Hz and 60 Hz, Rated 1 MVA and Above”;公开目录标为现行(Active),已批准(Approved),著录年份为 2025 年。

# IEEE standard

Tác phẩm

IEEE Std 1482.1-2013

Bản gốc tiếng Trung

IEEE Std 1482.1-2013 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Standard for Rail Transit Vehicle Event Recorders”;公开目录标为现行(Active),已批准(Approved),著录年份为 2014 年。

# IEEE standard

Tác phẩm

IEEE Std 1267-2019

Bản gốc tiếng Trung

IEEE Std 1267-2019 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Guide for Development of Specifications for Turnkey Substation Projects”;公开目录标为现行(Active),已批准(Approved),著录年份为 2019 年。

# IEEE standard

Tác phẩm

英雄志

Bản gốc tiếng Trung · 文字 · 孙晓

《英雄志》是孙晓创作的长篇小说,以武林人物和时代动荡为背景。

Địa điểm

Aubergine

Nhà hàng · 美国·加利福尼亚州·卡梅尔海滨

Nhà hàng đương đại tại L’Auberge Carmel do Justin Cogley điều hành, cân bằng kỹ thuật cổ điển với phong cách hiện đại và dấu ấn địa phương. Nổi bật có taco bắp cải, cuộn cơm cua Dungeness và ribeye dry-aged phủ wagyu XO. Hai sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

泽库县

Bản gốc tiếng Trung · 县 · 中华人民共和国·青海省·黄南藏族自治州·泽库县

泽库县是青海省黄南藏族自治州下辖的县,行政区划代码为632323。

# Đơn vị hành chính

Tác phẩm

遇见未知的自己

Bản gốc tiếng Trung · 长篇小说 · 张德芬

《遇见未知的自己》是张德芬的作品。《遇见未知的自己》这本书,可以让你了解自己、看清小我,进而在生活中操练,让自己更加自在、解脱、快乐。

Tác phẩm

如何阅读一本书

Bản gốc tiếng Trung · 读书方法 · 莫提默·J·艾德勒

《如何阅读一本书》是莫提默·J·艾德勒的工具书。《如何阅读一本书》是一本阅读指南,介绍了阅读的方法、技巧,阅读所应具备的广阔视野。

Tác phẩm

站在两个世界的边缘

Bản gốc tiếng Trung · 中国文学 · 程浩

《站在两个世界的边缘》是程浩的作品。站在两个世界的边缘2013年广西师范大学出版社出版的图书程浩:站在两个世界的边缘——活着,并且要笑着活着03:44一分钟读懂站在两个世界的边缘00:46《站在两个世界的边缘》是程浩于2011年至2013年创作的文字集,由广西师范大学出版社于

Nhân vật

彼得·豪伊特

Bản gốc tiếng Trung · 1946年5月31日

彼得·豪伊特(Peter Howitt,1946年5月31日—)是2025 年瑞典中央银行纪念阿尔弗雷德·诺贝尔经济学奖得主之一。

# Nobel Prize

Tác phẩm

南非,南非!

Bản gốc tiếng Trung · 旅游指南 · 旅游局

《南非,南非!》是旅游局的作品。南非,南非2010年中信出版社出版的图书《南非,南非》是2010年中信出版社出版的图书,作者是南非旅游局。本书共分十三个部分,每部分以一位中国名人的南非心情小文为序,对接南非的方方面面,在与读者分享他们的南非之旅的私旅行、心经验的同时,更展

Địa điểm

Fishølogy

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 巴塞罗那市,加泰罗尼亚,西班牙

Fishølogy 位于巴塞罗那 Diputació 73,由主厨 Riccardo Radice 与 Giulia Gabriele 主理,专注鱼类海鲜的盐渍、熟成与烟熏「海洋熟食」,获米其林一星,价位 €€€。

Địa điểm

Red Paper Clip

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · United States · New York · New York City

Red Paper Clip 位于纽约 Greenwich Village,由主厨 Kevin Chen 主理,以亚洲风味与本地农场食材构成当代精致料理,2022年起获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Maison Rostang

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 巴黎市十七区,法兰西岛大区,法国

位于巴黎十七区 20 rue Rennequin 的经典料理餐厅,米其林二星;主厨 Nicolas Beaumann 延续传统风味并融入当代元素,甜点师 David Boudinet 的甜品亦备受称赞。

Địa điểm

Admiral

Nhà hàng · 德国 · 莱茵兰-普法尔茨州

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Weisenheim am Berg, Đức; được xếp loại ẩm thực hiện đại trong MICHELIN Guide Germany 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Udtryk

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 哥本哈根市,首都大区,丹麦

Udtryk位于哥本哈根拉丁区一栋黄色建筑内,名字意为「表达」,提供融合亚洲与欧洲技法的创意品尝菜单。获《米其林指南北欧国家版2025》一星。

Địa điểm

CODA Dessert Dining

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 柏林市州

CODA Dessert Dining位于德国柏林新克尔恩区,主厨René Frank以糕点技法演绎创意菜单,13至15道菜逐道配饮;2026年《米其林指南德国版》授予其二星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Nae:um

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Nae:um是位于新加坡直落亚逸街的当代韩餐厅,由主厨Louis Han主理,提供融入韩国饮食传统的创新套餐;《米其林指南新加坡版》2026年列为一星餐厅。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Cheung Hing Kee (Tsim Sha Tsui)

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

祥兴记(尖沙咀)主打带汤汁的生煎包,供应虾、麻辣猪肉、松露、蟹肉及鱼籽等口味;2024年获米其林必比登推介。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Nhà ga khu vực Sân bay Frankfurt

Ga đường sắt · Hessen, Deutschland

Nhà ga khu vực sân bay khai trương ngày 14 tháng 3 năm 1972 là nhà ga sân bay thứ hai của nước Đức, với ba đường ray bên dưới Terminal 1 và hơn 40.000 lượt lên, xuống và chuyển tuyến mỗi ngày (2017).

# Đường sắt# Ga đường sắt

Sự kiện

Hội chùa Zhangwang

鄱阳县张王庙

Hội tổ chức tại chùa Zhangwang, huyện Poyang, thờ Zhang Xun thời Đường; được đưa vào danh mục di sản văn hóa phi vật thể cấp tỉnh Giang Tây năm 2013.

Địa điểm

Wareham Center

Census-designated place · 美国 · 马萨诸塞州 · Wareham Center

Wareham Center là địa điểm được chỉ định theo điều tra dân số (CDP) nằm trong thị trấn Wareham, hạt Plymouth, bang Massachusetts. Dân số năm 2020 là 2.972 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Owl Ranch

Village · Hoa Kỳ · Texas · Quận Jim Wells · Owl Ranch

Owl Ranch là một ngôi làng thuộc quận Jim Wells, bang Texas, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 225 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

鹿泉区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 中华人民共和国·河北省·石家庄市·鹿泉区

鹿泉区是河北省石家庄市下辖的市辖区,行政区划代码为130110。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

滦南县

Bản gốc tiếng Trung · 县 · 中华人民共和国·河北省·唐山市·滦南县

滦南县是河北省唐山市下辖的县,行政区划代码为130224。

# Đơn vị hành chính