Nhân vật / Địa điểm / Sự kiện / Tổ chức / Tác phẩm / Khái niệm
knowledge · Page 182
Read people, places, events, organizations, works, and concepts through sourced relations.
HTML JSON Markdown XML TXT
75050 mục77387 Quan hệ19 Ngôn ngữ
Random entry Hôm nay Phổ biến Categories Ask About
Nhân vật 3931 mục Địa điểm 57082 mục Sự kiện 288 mục Tổ chức 452 mục Tác phẩm 11882 mục Khái niệm 1415 mục Cập nhật gần đây
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 中国·北京市
北京瑰丽酒店内的京菜餐厅,栗子喂养烤鸭为招牌,2022《米其林指南北京版》一星。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省杭州市西湖区
杭州曲院风荷景区内的法餐融合菜餐厅,2017年10月开业,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省广州市天河区
广州珠江新城柏悦府二楼的精细中餐餐厅,美食家蔡昊创立,以粤菜为底带潮州菜风格;2025、2026黑珍珠餐厅指南均为二钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 四川省成都市武侯区
成都宴(桐梓林店)是位于成都武侯区人民南路四段上善国际二楼的餐厅,追逐天下食材、融合川菜传统,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港油尖旺区
香港尖沙咀香港丽晶酒店地下的粤菜餐厅,拥有逾四十年历史,坐拥维多利亚港景致;2025年与2026年黑珍珠餐厅指南二钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市
北京国际饭店二层的淮扬菜餐厅,扬州宴品牌在京门店,2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
厨魔(Bo Innovation)位于香港中环 H Code,以现代技法演绎香港怀旧味道的创新菜餐厅;米其林二星,2025、2026黑珍珠一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
香港餐厅,由香港主厨兼店主Lai创办,藏于巷内,供应约20款定期更换的tapas式菜品,2023年晋升米其林一星。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市黄浦区
上海黄浦区蒙自路上的海鲜取向法国菜餐厅,招牌焦糖鹅肝布丁与秘制香烤珍宝蟹,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省广州市海珠区
广州海珠区新港东路南丰汇的现代粤菜私房菜餐厅,2021年起入选黑珍珠;2025、2026黑珍珠餐厅指南均为二钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
香港中环士丹利街21号 The Pottinger Hotel 2楼的创新菜餐厅,米其林三星;2025年黑珍珠二钻,2026年黑珍珠二钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 澳门半岛
8餐厅(The Eight)是位于澳门新葡京酒店二楼的粤菜餐厅,《香港澳门米其林指南2026》二星,午餐供应逾40款点心;2025、2026黑珍珠餐厅指南二钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市朝阳区
北京威斯汀酒店内的湖北菜餐厅,以二十四节气菜单为特色,2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省杭州市拱墅区
杭州拱墅区香积寺旁的素食餐厅,米其林绿星,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
香港日本料理餐厅,由主厨长本照彦主理,只设吧台座位,2023年新晋米其林一星,供应单一omakase会席菜单。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 中国·北京市
北京工人体育场东路的湘菜餐厅,融合粤川元素,2022《米其林指南北京版》一星。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省宁波市
宁波明州里7号独栋别墅内的海鲜餐厅,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市朝阳区
北京三里屯兆龙饭店内由主厨Jason Liu(刘禾森)主理的创意中餐餐厅,以法式技法演绎中式风味,2025黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
澳门的必比登推介餐厅,并曾在此前年份获米其林绿星。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
香港日式割烹餐厅,由来自仙台的日本主厨主理多道式omakase菜单;《米其林指南香港与澳门版2023》晋升一星。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
Sushi Wadatsumi前身为Ginza Iwa,由原厨房团队经营,出品一贯稳定,使用每日从日本空运的鲜鱼;获米其林指南2022版一星。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港湾仔区
香港湾仔洛克道20-24号金星大厦的宁波菜餐厅,上海甬府品牌首家香港分店,以东海海鲜与酒醉膏蟹闻名;2025、2026年黑珍珠指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省广州市天河区
广州天河区的现代湘菜餐厅,以「蝉」为意象的未来感设计,2025年入选米其林指南广州版;2025黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
香港中环渣打银行大厦地库的中餐餐厅,汇聚粤、沪、京等地菜式,招牌42天苹果木烤北京片皮鸭;2025、2026年黑珍珠一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 四川省成都市武侯区
柴门荟(中海店)是位于成都武侯区交子大道中海环宇荟2楼的创意川菜餐厅,选用全球顶级时令食材,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 澳门路氹
永利扒房(SW Steakhouse)是位于澳门永利皇宫的美式扒房,每半小时上演多媒体表演;2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市静安区
上海宝格丽酒店的粤菜餐厅,设在一栋百余年历史的建筑内,由Fu师傅主理,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 四川省成都市武侯区
成都中国华商金融中心的台州菜餐厅,隶属高端连锁品牌,部分食材从台州空运,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 澳门
澳门蓬萊新巷的海鲜火锅餐厅,创立于1989年、协成海鲜火锅品牌第一家门店,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 中国·北京市
北京宝格丽酒店内的意大利餐厅,由米兰主厨 Niko Romito 主理,2022《米其林指南北京版》一星。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
香港中环摆花街8号2楼的创新菜餐厅,由粤菜老师傅与西餐背景本地厨师双主厨掌舵;2026年黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省杭州市上城区
杭州柏悦酒店37楼的浙江菜餐厅,高空俯瞰钱塘江,招牌沉鱼落雁,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省宁波市江北区
宁波老外滩原中国银行旧楼内的新派甬菜餐厅,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港
香港中环干诺道中41号盈置大厦的粤菜餐厅,米其林官方2025版列为二星;以酥盐鸡和龙虾海螺等精致粤菜著称。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
香港中环皇后大道中15号置地文华东方酒店7楼的寿司餐厅,米其林三星;2025年黑珍珠二钻,2026年黑珍珠二钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市虹口区
泓0871臻选云南菜(上海北外滩店)是上海虹口区吴淞路130号城投控股大厦副楼内的云南菜餐厅,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市朝阳区
北京朝阳区麦子店街的现代法式餐厅,靠近亮马河,2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省广州市天河区
广州柏悦酒店68楼的粤菜餐厅,位于天河区珠江新城,米其林指南收录;2025黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港油尖旺区
香港尖沙咀西九文化区博物馆道38号 M+ 大楼3楼的创新菜餐厅,坐拥维港全景;2026年黑珍珠一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 中国·上海市
上海的粤菜餐厅,品牌始于广东佛山,2023年《米其林指南上海》新晋二星,招牌咕咾肉常年供应。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
Arbor 位于香港中环 H Queen's 25楼,是融合日本与北欧风格的创新菜餐厅;米其林二星,2025、2026黑珍珠一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 中国·北京市
北京工体北路的本帮菜餐厅,2022《米其林指南北京版》二星。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市朝阳区
北京工体东路中国红街的天妇罗专门店,主厨张雪崴师从天妇罗名家早乙女哲哉,2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 江苏省常州市钟楼区
毓秀舫是常州中吴宾馆2楼的江苏菜餐厅,位于钟楼区中吴大道1899号,自带农场与鱼塘,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 澳门路氹
鮨金悅(Sushi Kinetsu)是位于澳门新濠天地颐居1楼的江户前寿司餐厅,获米其林一星,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 四川省成都市锦江区
成都笔帖式街成都居舍酒店内的意大利餐厅,以落地酒墙为陈设中心,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 中国·北京市
北京东城区安定门外大街的淮扬菜餐厅,坐落老宅之中,《米其林指南》北京一星(2022)。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 江苏省南通市
南通以“高端海鲜融合本土家常菜”为核心的餐厅,2026黑珍珠餐厅指南一钻,为南通首批黑珍珠餐厅。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省广州市天河区
广州珠江新城的创新潮州风味餐厅,米其林指南入选餐厅,设三款定价菜单;2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港湾仔区
香港湾仔洛克道139号中国海外大厦的台州菜餐厅,以东海野生大黄鱼等海鲜料理闻名;2025、2026年黑珍珠指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
香港铁板烧餐厅,迁址后空间更宽敞,食材每日从北海道及法国空运;《米其林指南香港/澳门版2022》获一星。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 澳门半岛
澳门葡京酒店西座三楼的葡国菜餐厅,为葡萄牙米其林星级餐厅 Fortaleza do Guincho 首间海外分店,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省广州市海珠区
惠食佳在广州海珠区滨江西路的分店,1996年开业,米其林一星粤菜;2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省杭州市西湖区
杭州罗莱夏朵·紫萱度假村内的日本料理餐厅,提供怀石料理和板前寿司,连续八年上榜黑珍珠,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市朝阳区
北京朝阳区新源南路的台州菜餐厅,新荣记的旗舰店,米其林北京三星,2025、2026黑珍珠餐厅指南均为二钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
香港中环威灵顿街 The Wellington 29楼的创新菜餐厅,主厨 Vicky Cheng 继 VEA 之后的第二间店,以现代中菜品尝菜单闻名;2025、2026年黑珍珠指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
香港中环金融街8号香港四季酒店45楼的日本寿司餐厅,设16个座位,提供江户前寿司;2025年黑珍珠一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
香港米其林指南入选餐厅,2023年新晋米其林绿星;菜单以大豆为核心,选用本地及可持续食材。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
Son Tak Kong是位于澳门 Camp Street 的顺德菜餐厅,自1979年营业,以绵滑鱼汤见长;2024年获《香港澳门米其林指南》必比登推介。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 江苏省常州市
Sushi Aki 鮨秋·丹青是位于常州红梅公园东门旁的日式料理与高端创意融合菜餐厅,据大众点评人均消费近千元,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
Andō 位于香港中环威灵顿街,是主厨 Agustin Balbi 主理的创新菜餐厅,融合阿根廷 roots 与日式影响;2025、2026黑珍珠一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
蔡昊在香港中环创立的潮州菜餐厅,2015年开业、2026年5月30日结业,曾连续九年获黑珍珠餐厅指南三钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市长宁区
广舟(千禧店)是上海延安西路2588号千禧海鸥大酒店内的粤菜餐厅,以溏心两头鲍见长,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 中国·北京市
北京朝阳区的粤菜餐厅,香港品牌2024年重开北京店,2022《米其林指南北京版》一星。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 澳门路氹
澳门美狮美高梅的川菜餐厅,米其林一星,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 江苏省南通市
南通印象城的港式打边炉餐厅,2026黑珍珠餐厅指南一钻,实现南通黑珍珠餐厅零的突破。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市朝阳区
北京正大中心的淮扬菜餐厅,装修取法江南园林,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 海南省三亚市吉阳区
三亚文华东方酒店的海滨露天西餐厅Fresh,供应海鲜和肉类,可赏日落,2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 中国·北京市
北京金宝大厦内的粤菜餐厅,利苑酒家北京首店,2022《米其林指南北京版》一星餐厅。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省广州市越秀区
位于广州越秀区东方文德广场的素食餐厅,米其林指南收录,只供应二十四节气套餐;2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 四川省成都市锦江区
成都锦江区安顺廊桥上的川菜餐厅,主厨André Chiang在中国大陆的首家餐厅,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
香港餐厅,由主厨Ricardo Chaneton创办,以拉丁美洲食材呈现风味大胆多彩的品尝菜单;2022年获米其林一星。
Địa điểm
Nhà hàng · Quận Triều Dương, Bắc Kinh
Nhà hàng ẩm thực Triều Châu tại CP Center, Bắc Kinh, được trao một kim cương trong Cẩm nang Nhà hàng Black Pearl 2026.
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省广州市天河区
炳胜私厨在广州天河区保利中达广场的旗舰店,以西关名望家宴为理念的粤菜餐厅;2025、2026黑珍珠餐厅指南均为二钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
香港中环 The Wellington 的当代亚洲料理餐厅,新加坡主厨 Barry Quek 主理,米其林一星(2022年版);招牌包括娘惹香味料理与猫山王榴莲冰淇淋。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 江苏省常州市天宁区
松筠小筑是位于常州天宁区延陵西路53号1933年洋楼内的江苏菜餐厅,菜式融合江浙与粤菜精髓,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省杭州市西湖区
杭州西子湖四季酒店的江浙菜餐厅,由中餐行政总厨王勇主理,米其林一星,2025黑珍珠餐厅指南三钻,2026黑珍珠餐厅指南三钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市长宁区
宮鳩是上海市长宁区华山路1358号的日式烧鸽子料理餐厅,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 江苏省南京市
南京钟山风景区博爱西路的淮扬菜餐厅,民国红公馆旗下高端品牌,2025黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 澳门半岛
澳门友谊大马路星际酒店5楼的湘菜、川菜餐厅,米其林二星,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
Sichuan Moon是澳门米其林二星餐厅,其烹饪理念源自名厨江振诚(André Chiang);2023年,餐厅员工 Kit Li 获米其林指南服务奖。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港湾仔区
香港湾仔骆克道382号庄士企业大厦3楼的顺德风味粤菜私房菜馆;2025年黑珍珠一钻,2026年黑珍珠一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港湾仔区
香港湾仔庄士敦道华懋庄士敦广场的开业逾二十年老牌杭帮菜名店,招牌菜为东坡肉;2025年与2026年黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
Ăn Chơi 是香港的越南菜餐厅,由一对中越籍伴侣经营,以越南街头摊档风格呈现料理;2024年获米其林必比登推介。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 中国·北京市
北京正大中心的潮州菜餐厅,2022《米其林指南北京版》二星。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省广州市番禺区
位于广州番禺区迎宾路的潮州菜餐厅,米其林一星,菜单按食材与客人预算定制;2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 海南省三亚市吉阳区
三亚太阳湾柏悦酒店的中餐厅,以粤菜和中式点心为主,主理人吕刚,2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市朝阳区
北京瑰丽酒店内的粤菜餐厅,设计取意《红楼梦》,《米其林指南》北京一星,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 四川省成都市锦江区
成都锦江区琉璃路的高端川菜馆,只设包间、复原民国川菜名菜,主理人张元富,2025黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省广州市天河区
炳胜公馆在广州天河区珠江新城的分店,米其林一星粤菜餐厅;2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省杭州市西湖区
杭州罗莱夏朵·紫萱度假村内的浙江菜餐厅,米其林二星,2025黑珍珠餐厅指南二钻,2026黑珍珠餐厅指南二钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
香港中环威灵顿街的创新菜餐厅,主厨 Vicky Cheng 以「中×法」八道式品尝菜单闻名,并配有创意鸡尾酒佐餐;2025、2026年黑珍珠指南二钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港油尖旺区
香港旺角上海街555号香港康得思酒店6楼的粤菜餐厅,现代中式装潢;2025、2026年黑珍珠一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 中国·北京市
北京工人体育场南路的上海本帮菜餐厅,老上海装饰风格,2022《米其林指南北京版》一星餐厅。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市
北京新大都饭店内的湘菜餐厅,源自长沙的新湘菜品牌,2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 澳门特别行政区
天巢法国餐厅(Robuchon au Dôme)是位于澳门新葡京酒店43楼圆顶内的法国菜餐厅,2009至2026年连续18年获米其林三星,2025、2026黑珍珠餐厅指南三钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 江苏省南京市玄武区
南京玄武区十朝文化园的江浙菜餐厅,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 湖南省长沙市芙蓉区
新长福(世嘉店)是位于长沙芙蓉区人民东路世嘉国际华城的高端湘菜餐厅,品牌创始于1999年,传承组庵菜,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港油尖旺区
香港尖沙咀梳士巴利道22号香港半岛酒店1楼的粤菜餐厅;2025年黑珍珠一钻,2026年黑珍珠一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 澳门路氹
澳门路氹永利皇宫的粤菜餐厅,米其林二星,2025黑珍珠一钻、2026年升为二钻。