Địa điểm
Schubert
Schubert là một khu dân cư thuộc hạt Berks, bang Pennsylvania, Hoa Kỳ, với khoảng 249 cư dân.
Nhân vật / Địa điểm / Sự kiện / Tổ chức / Tác phẩm / Khái niệm
Read people, places, events, organizations, works, and concepts through sourced relations.
80869 mục77387 Quan hệ19 Ngôn ngữ
Random entryHôm nayPhổ biếnCategoriesAskAbout
Địa điểm
Schubert là một khu dân cư thuộc hạt Berks, bang Pennsylvania, Hoa Kỳ, với khoảng 249 cư dân.
Địa điểm
Kaiser là một khu dân cư thuộc hạt Miller, bang Missouri, Hoa Kỳ, với khoảng 456 cư dân.
Địa điểm
Paderborn位于德国北莱茵-威斯特法伦州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Balthasar。
Địa điểm
Passau位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Marcel von Winckelmann。
Địa điểm
Pfronten位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有PAVO。
Địa điểm
Phân Chung Tự là ga tàu điện ngầm ở Bắc Kinh, khai trương ngày 30 tháng 12 năm 2012.
Địa điểm
Tam Tuệ là một huyện thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu; mã hành chính là 522624.
Địa điểm
Mai Hà Khẩu là thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Thông Hóa, tỉnh Cát Lâm; mã đơn vị hành chính là 220581.
Địa điểm
Osnabrück位于德国下萨克森州;2026年《米其林指南德国版》在此列有IKO。
Địa điểm
Öhningen位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Falconera。
Địa điểm
Ofterschwang位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Silberdistel。
Địa điểm
Odenthal位于德国北莱茵-威斯特法伦州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Zur Post。
Địa điểm
Oberstdorf位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有ESS ATELIER STRAUSS。
Sự kiện
Sự kiện
Địa điểm
Hạt Bremer là một hạt thuộc bang Iowa, Hoa Kỳ. Mã FIPS là ia017 và dân số khoảng 24.988 người.
Sự kiện
Sự kiện
Địa điểm
Sự kiện
Sự kiện
北京市文化和旅游局组织的2026年入境旅游团队接待外语导游培训,10月19日至22日在北京第二外国语学院举行。
Địa điểm
Địa điểm
West Newton là một borough thuộc hạt Westmoreland, bang Pennsylvania, Hoa Kỳ.
Địa điểm
Nördlingen位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Wirtshaus Meyers Keller。
Địa điểm
Niederwinkling位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Buchner Welchenberg 1658。
Địa điểm
Norderney (Insel)位于德国下萨克森州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Seesteg。
Địa điểm
Neu-Ulm位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Stephans Stuben by Marco Langer。
Địa điểm
Huyện Xinhe thuộc Xingtai, Hà Bắc; mã 130530, diện tích 359,18 km² và dân số năm 2020 là 134.095 người.
Địa điểm
Princeton là thành phố và trung tâm hành chính hạt Caldwell, Kentucky; dân số năm 2020 là 6.270 người.
Địa điểm
Địa điểm
Sân bay Niokolo-Koba phục vụ vườn quốc gia cùng tên ở Senegal. Đây là đường băng nhỏ (IATA NIK, ICAO GOTN), cao khoảng 87 m và không có chuyến bay thường lệ.
Địa điểm
Neuhütten位于德国莱茵兰-普法尔茨州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Le temple。
Địa điểm
Naurath/Wald位于德国莱茵兰-普法尔茨州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Rüssel's Landhaus。
Địa điểm
Neuhausen (Enzkreis)位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Alte Baiz。
Địa điểm
Mittenwald位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Das Marktrestaurant。
Địa điểm
Maßweiler位于德国莱茵兰-普法尔茨州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Borst。
Địa điểm
Meisenheim位于德国莱茵兰-普法尔茨州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Meisenheimer Hof。
Địa điểm
Ga Bailuhu là ga tàu điện ngầm ở Guiyang, khai trương ngày 28/12/2017.
Địa điểm
Putnam County là một hạt ở Tennessee (FIPS tn141), với khoảng 79.854 dân.
Địa điểm
Markt Indersdorf位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有MIND。
Địa điểm
Mainz位于德国莱茵兰-普法尔茨州首府;2026年《米其林指南德国版》在此列有FAVORITE restaurant与Steins Traube。
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Nhân vật
Địa điểm
Perryville là thành phố thuộc hạt Boyle, Kentucky; dân số năm 2020 là 782 người.
Địa điểm
Albemarle là thành phố và trung tâm hành chính hạt Stanly, North Carolina; dân số năm 2020 là 16.432 người.
Địa điểm
Hartsburg là một làng ở hạt Boone, Missouri; điều tra dân số năm 2020 ghi nhận 133 người.
Địa điểm
Lindau im Bodensee位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有KARRisma与VILLINO。
Địa điểm
Lübeck位于德国石勒苏益格-荷尔斯泰因州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Wullenwever。
Địa điểm
Limburg an der Lahn位于德国黑森州;2026年《米其林指南德国版》在此列有360°。
Địa điểm
Sân bay Westchester County (HPN/KHPN) nằm ở New York, cách trung tâm White Plains khoảng 5,6 km về phía đông bắc; khu vực sân bay trải trên North Castle, Harrison và Rye Brook. Cao khoảng 134 m và có chuyến bay thường lệ.
Địa điểm
Bristol là thành phố và trung tâm hành chính của hạt Liberty, Florida; dân số năm 2020 là 918 người.
Địa điểm
Duyun là thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị Qiannan, Quý Châu; mã 522701, diện tích 2.285,3 km² và dân số năm 2020 là 529.688 người.
Địa điểm
North Westport là địa điểm được chỉ định theo điều tra dân số (CDP) trong thị trấn Westport, Massachusetts; dân số năm 2020 là 4.720 người.
Địa điểm
Langenzenn位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Keidenzeller Hof。
Địa điểm
Leipzig位于德国萨克森州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Frieda与Kuultivo。
Địa điểm
Landsberg am Lech位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有LECH-LINE。
Địa điểm
Langenau位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有HOCHZWEI。
Địa điểm
Bad Krozingen位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Storchen。
Địa điểm
Lahr位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Adler。
Địa điểm
Krakow am See位于德国梅克伦堡-前波美拉尼亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Ich weiß ein Haus am See。
Địa điểm
Kreuzwertheim位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有La Boucherie。
Địa điểm
Bad Kötzting位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Leos by Stephan Brandl。
Địa điểm
Königsbronn位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有餐厅Ursprung。
Địa điểm
Địa điểm
Huyện Fangcheng thuộc Nanyang, Hà Nam; mã hành chính 411322, diện tích 2.543,18 km² và dân số năm 2020 là 873.731 người.
Địa điểm
Dillingham là thành phố ở Alaska; điều tra dân số năm 2020 ghi nhận 2.249 người.
Địa điểm
Địa điểm
Bad Kissingen位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Laudensacks Gourmet Restaurant。
Địa điểm
Knittelsheim位于德国莱茵兰-普法尔茨州;2026年《米其林指南德国版》在此列有irori。
Địa điểm
Hengzhou là thành phố cấp huyện dưới Nam Ninh, Quảng Tây; mã 450181, 3.448,06 km², 909.400 dân năm 2022.
Địa điểm
New Summerfield là thành phố thuộc hạt Cherokee, Texas, có 843 dân năm 2020.
Địa điểm
Địa điểm
Kirchheim an der Weinstraße位于德国莱茵兰-普法尔茨州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Schwarz Gourmet。
Địa điểm
Kiel位于德国石勒苏益格-荷尔斯泰因州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Ahlmanns。
Địa điểm
Kirchdorf (Kreis Mühldorf am Inn)位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Christian's Restaurant - Gasthof Grainer。
Địa điểm
Kernen im Remstal位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Malathounis。
Địa điểm
Illschwang位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Cheval Blanc。
Tác phẩm
Gói thầu xây dựng sửa chữa luân phiên tuyến ống PCCP ở đoạn Bắc Kinh; hạn nộp đã qua và chưa xác minh kết quả.
Địa điểm
Hohnhorst位于德国下萨克森州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Restaurant Mohn。
Địa điểm
Bad Hersfeld位于德国黑森州;2026年《米其林指南德国版》在此列有L'étable。
Địa điểm
Herleshausen位于德国黑森州;2026年《米其林指南德国版》在此列有La Vallée Verte。
Địa điểm
Heidelberg位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Oben。
Địa điểm
Hayingen位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Restaurant 1950。
Địa điểm
Alto Bonito Colonia là địa điểm điều tra dân số (CDP) thuộc hạt Starr, bang Texas, với khoảng 624 cư dân.
Địa điểm
Culver City là thành phố thuộc hạt Los Angeles, bang California. Điều tra dân số năm 2020 ghi nhận 40.779 người.
Địa điểm
Rosewood Heights là địa điểm được chỉ định theo điều tra dân số (CDP) thuộc hạt Madison, bang Illinois. Năm 2020 có 3.971 cư dân.
Địa điểm
Clemmons là một làng thuộc hạt Forsyth, bang North Carolina. Dân số năm 2020 là 21.177 người.
Địa điểm
Shawano là một thành phố ở bang Wisconsin, Hoa Kỳ, với khoảng 9.128 cư dân.
Địa điểm
Gummersbach位于德国北莱茵-威斯特法伦州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Mühlenhelle。
Địa điểm
Gernsbach位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Werners Restaurant。
Địa điểm
Grenzach-Wyhlen位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Eckert | Fine Dining。
Địa điểm
Fulda位于德国黑森州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Christian & Friends, Tastekitchen。
Địa điểm
Freiburg im Breisgau位于德国巴登-符腾堡州;2026年《米其林指南德国版》在此列有多家星级餐厅。
Địa điểm
Huyện Zheng'an thuộc thành phố Zunyi, tỉnh Quý Châu; mã hành chính là 520324. Diện tích 2.589,77 km², dân số năm 2020 là 396.159 người.
Địa điểm
Hạt Montgomery thuộc bang Tennessee, Hoa Kỳ. Điều tra dân số năm 2020 ghi nhận 220.069 người; mã FIPS là tn125.
Địa điểm
Wareham Center là địa điểm được chỉ định theo điều tra dân số (CDP) nằm trong thị trấn Wareham, hạt Plymouth, bang Massachusetts. Dân số năm 2020 là 2.972 người.
Địa điểm
Frasdorf位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Michaels Leitenberg。
Địa điểm
Frankenberg (Eder)位于德国黑森州;2026年《米其林指南德国版》在此列有Philipp Soldan。