Địa điểm · Page 75

50001 mục

Địa điểm

Rocky River

Thành phố · 美国 · 俄亥俄州 · Rocky River

Rocky River là một thành phố thuộc hạt Cuyahoga, bang Ohio, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 20.376 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Waverly

Village · 美国 · 西弗吉尼亚州 · Waverly

Waverly là một khu dân cư thuộc hạt Wood, bang Tây Virginia, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 395 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

James City

Village · 美国 · 宾夕法尼亚州 · James City

James City là một khu dân cư thuộc hạt Elk, bang Pennsylvania, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 287 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Upper Pauoa

Neighborhood · 美国 · 夏威夷州 · 檀香山市县 · Upper Pauoa

Upper Pauoa là một khu vực thuộc vùng dân cư ở Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 2.550 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ga Thượng Phần

Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·广东省·深圳市·龙华区

Ga Thượng Phần là ga đường sắt đô thị ở quận Long Hoa, Thâm Quyến. Ga khai trương ngày 18 tháng 8 năm 2020 và thuộc tuyến 6 của Metro Thâm Quyến.

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

Rancho Santa Margarita

Thành phố · 美国 · 加利福尼亚州 · 兰乔圣玛格丽塔

Rancho Santa Margarita là một thành phố thuộc hạt Orange, bang California, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 49.324 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Hexagon

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Hexagon位于奥克维尔,MICHELIN Guide 2025列其为一星、菜系为Contemporary。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Cliffside

Village · 美国 · 北卡罗来纳州 · Cliffside

Cliffside là một ngôi làng thuộc hạt Rutherford, bang Bắc Carolina, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 611 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Tampa Padang

Sân bay · 印度尼西亚

Sân bay Tampa Padang nằm ở Mamuju, Tây Sulawesi, Indonesia. Mã IATA là MJU và mã ICAO là WAFJ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Belfast

Sân bay · 英国

Sân bay quốc tế Belfast phục vụ Belfast ở Bắc Ireland, Vương quốc Anh. Mã IATA là BFS và mã ICAO là EGAA.

# Sân bay

Địa điểm

Grover

Village · 美国 · 怀俄明州 · Grover

Grover là một ngôi làng thuộc hạt Lincoln, bang Wyoming, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 147 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Bala Cynwyd

Town · 美国 · 宾夕法尼亚州 · 巴拉昆伍德

Bala Cynwyd là một cộng đồng thuộc hạt Montgomery, bang Pennsylvania, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 9.299 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Mary's Harbour

Sân bay · Canada

Sân bay Mary's Harbour (IATA: YMH; ICAO: CYMH) là sân bay nhỏ phục vụ Mary's Harbour thuộc Newfoundland và Labrador, Canada.

# Sân bay

Địa điểm

The Pine

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

The Pine位于克里莫尔,MICHELIN Guide 2025列其为一星、菜系为Chinese, Contemporary。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Restaurant 20 Victoria

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Restaurant 20 Victoria位于多伦多,MICHELIN Guide 2025列其为一星、菜系为Contemporary, Fish and Seafood。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Shoushin

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Shoushin位于多伦多,MICHELIN Guide 2025列其为一星、菜系为Japanese, Sushi。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Sushi Masaki Saito

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Sushi Masaki Saito位于多伦多,MICHELIN Guide 2025列其为一星、菜系为Japanese。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Osteria Giulia

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Osteria Giulia位于多伦多,MICHELIN Guide 2025列其为一星、菜系为Italian, Fish and Seafood。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Quetzal

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Quetzal位于多伦多,MICHELIN Guide 2025列其为一星、菜系为Mexican。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Kappo Sato

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Kappo Sato位于多伦多,MICHELIN Guide 2025列其为一星、菜系为Japanese, Contemporary。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Enigma Yorkville

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Enigma Yorkville位于多伦多,MICHELIN Guide 2025列其为一星、菜系为Contemporary。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Alo

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Alo位于多伦多,MICHELIN Guide 2025列其为一星、菜系为Contemporary, French。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

DaNico

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

DaNico位于多伦多,MICHELIN Guide 2025列其为一星、菜系为Italian, Contemporary。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Aburi Hana

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Aburi Hana位于多伦多,MICHELIN Guide 2025列其为一星、菜系为Japanese。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

aKin

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

aKin位于多伦多,MICHELIN Guide 2025列其为一星、菜系为Asian, Contemporary。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Biola

Town · Hoa Kỳ · California · Quận Fresno · Biola

Biola là một thị trấn thuộc quận Fresno, bang California, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 1.623 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Owl Ranch

Village · Hoa Kỳ · Texas · Quận Jim Wells · Owl Ranch

Owl Ranch là một ngôi làng thuộc quận Jim Wells, bang Texas, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 225 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Craig

Town · Hoa Kỳ · Colorado · Quận Moffat · Craig

Craig là một thị trấn thuộc quận Moffat, bang Colorado, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 8.844 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay quốc tế Kabul

Sân bay · Afghanistan

Sân bay quốc tế Kabul (IATA: KBL; ICAO: OAKB) là sân bay lớn phục vụ Kabul, Afghanistan.

# Sân bay

Địa điểm

Quận Tipton

County · Hoa Kỳ · Tennessee · Quận Tipton

Quận Tipton thuộc bang Tennessee, Hoa Kỳ. Mã FIPS là tn167 và dân số khoảng 60.970 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Castine

Village · Hoa Kỳ · Ohio · Quận Darke · Castine

Castine là một ngôi làng thuộc quận Darke, bang Ohio, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 128 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Oasis

Village · Hoa Kỳ · Utah · Quận Millard · Oasis

Oasis là một ngôi làng thuộc quận Millard, bang Utah, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 75 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Quận Lincoln

County · Hoa Kỳ · Minnesota · Quận Lincoln

Quận Lincoln thuộc bang Minnesota, Hoa Kỳ. Mã FIPS là mn081 và dân số khoảng 5.567 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Hillsdale

Village · Hoa Kỳ · Wyoming · Quận Laramie · Hillsdale

Hillsdale là một ngôi làng thuộc quận Laramie, bang Wyoming, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 47 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Noz 17

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 美国纽约市

纽约Chelsea的江户前寿司omakase餐厅,由主厨Junichi Matsuzaki主理;官方介绍其空间借鉴日本茶室风格,2022–2024版记录为一星。

Địa điểm

Quận Ashtabula

County · Hoa Kỳ · Ohio · Quận Ashtabula

Quận Ashtabula thuộc bang Ohio, Hoa Kỳ. Mã FIPS là oh007 và dân số khoảng 97.574 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Mill River

Village · Hoa Kỳ · Massachusetts · Quận Berkshire · Mill River

Mill River là một ngôi làng thuộc quận Berkshire, bang Massachusetts, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 18 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Kensington

Town · Hoa Kỳ · Pennsylvania · Quận Philadelphia · Kensington

Kensington là một thị trấn thuộc quận Philadelphia, bang Pennsylvania, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 5.590 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Poplar-Cotton Center

Town · Hoa Kỳ · California · Quận Tulare · Poplar-Cotton Center

Poplar-Cotton Center là một thị trấn thuộc quận Tulare, bang California, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 2.470 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Newport

Town · Hoa Kỳ · Nam Carolina · Quận York · Newport

Newport là một thị trấn thuộc quận York, bang Nam Carolina, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 4.136 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Umiat

Sân bay · Hoa Kỳ

Sân bay Umiat (IATA: UMT; ICAO: PAUM) là sân bay nhỏ tại Umiat, Alaska, Hoa Kỳ, không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Quận Sioux

County · Hoa Kỳ · Nebraska · Quận Sioux

Quận Sioux thuộc bang Nebraska, Hoa Kỳ. Mã FIPS là ne165 và dân số khoảng 1.203 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Quận Oscoda

County · Hoa Kỳ · Michigan · Quận Oscoda

Quận Oscoda thuộc bang Michigan, Hoa Kỳ. Mã FIPS là mi135 và dân số khoảng 8.219 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Otho

Village · Hoa Kỳ · Iowa · Quận Webster · Otho

Otho là một ngôi làng thuộc quận Webster, bang Iowa, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 524 người.

# Đơn vị hành chính