Sân bay · Page 5

Các sân bay dân dụng trên thế giới cùng mã, tọa độ và thành phố.

9051 mục

Địa điểm

Căn cứ không quân RMAF Butterworth

căn cứ không quân · 马来西亚

Căn cứ không quân RMAF Butterworth nằm tại Butterworth, Malaysia; mã là BWH (IATA) và WMKB (ICAO). Căn cứ không có chuyến bay chở khách thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Gulu

sân bay · 乌干达

Sân bay Gulu phục vụ thành phố Gulu, Uganda; mã IATA là ULU và mã ICAO là HUGU.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Niokolo-Koba

Sân bay · 塞内加尔

Sân bay Niokolo-Koba phục vụ vườn quốc gia cùng tên ở Senegal. Đây là đường băng nhỏ (IATA NIK, ICAO GOTN), cao khoảng 87 m và không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Westchester County

Sân bay · 美国

Sân bay Westchester County (HPN/KHPN) nằm ở New York, cách trung tâm White Plains khoảng 5,6 km về phía đông bắc; khu vực sân bay trải trên North Castle, Harrison và Rye Brook. Cao khoảng 134 m và có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Ponikve Airport

Sân bay · 塞尔维亚

Sân bay Ponikve (IATA: UZC; ICAO: LYUZ) nằm tại Stapari, gần Užice, Serbia. Sân bay ở độ cao khoảng 904 m và không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay khu vực Lowcountry

Sân bay · 美国

Sân bay khu vực Lowcountry (IATA: RBW; ICAO: KRBW) là sân bay nhỏ, cách trung tâm Walterboro, South Carolina, Hoa Kỳ khoảng 4 km về phía đông bắc. Sân bay cao khoảng 31 m so với mực nước biển và không có chuyến bay thương mại thường lệ. Tọa độ: 32,9210° Bắc, 80,6406° Tây[^enwiki][^ourairports].

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế María Montez

Sân bay · 多米尼加

Sân bay quốc tế María Montez (IATA: BRX; ICAO: MDBH) phục vụ thành phố Barahona ở Cộng hòa Dominica. Đây là sân bay cỡ trung, cao khoảng 3 m so với mực nước biển và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ: 18,2515° Bắc, 71,1204° Tây[^ourairports].

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay đảo Maron

Sân bay · 巴布亚新几内亚

Sân bay đảo Maron (IATA: MNP) là sân bay nhỏ phục vụ quần đảo Hermit thuộc Papua New Guinea. Sân bay cao khoảng 1 m so với mực nước biển và không có chuyến bay thường lệ. Tọa độ: 1,5504° Nam, 145,0175° Đông[^ourairports].

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Moyobamba

Sân bay · 秘鲁

Sân bay Moyobamba (IATA: MBP; ICAO: SPBB) phục vụ thành phố Moyobamba thuộc vùng San Martín, Peru. Đây là sân bay nhỏ, ở độ cao khoảng 838 m so với mực nước biển và không có chuyến bay thường lệ. Tọa độ: 6,0189° Nam, 76,9883° Tây[^ourairports].

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Rangiroa

Sân bay · Polynésie thuộc Pháp

Sân bay Rangiroa (IATA: RGI; ICAO: NTTG) là sân bay cỡ trung ở Polynésie thuộc Pháp, một cộng đồng hải ngoại của Pháp. Sân bay nằm cao khoảng 3 m so với mực nước biển và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 14,9543° Nam, 147,6610° Tây[^ourairports].

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Londolovit

Sân bay · 巴布亚新几内亚

Sân bay Londolovit nằm trên đảo Lihir, Papua New Guinea. Mã IATA là LNV và mã ICAO là AYKY.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Tampa Padang

Sân bay · 印度尼西亚

Sân bay Tampa Padang nằm ở Mamuju, Tây Sulawesi, Indonesia. Mã IATA là MJU và mã ICAO là WAFJ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Belfast

Sân bay · 英国

Sân bay quốc tế Belfast phục vụ Belfast ở Bắc Ireland, Vương quốc Anh. Mã IATA là BFS và mã ICAO là EGAA.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Mary's Harbour

Sân bay · Canada

Sân bay Mary's Harbour (IATA: YMH; ICAO: CYMH) là sân bay nhỏ phục vụ Mary's Harbour thuộc Newfoundland và Labrador, Canada.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Kabul

Sân bay · Afghanistan

Sân bay quốc tế Kabul (IATA: KBL; ICAO: OAKB) là sân bay lớn phục vụ Kabul, Afghanistan.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Umiat

Sân bay · Hoa Kỳ

Sân bay Umiat (IATA: UMT; ICAO: PAUM) là sân bay nhỏ tại Umiat, Alaska, Hoa Kỳ, không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Muara Bungo

Sân bay · Indonesia

Sân bay Muara Bungo là một sân bay nhỏ phục vụ Muara Bungo, Indonesia. Mã IATA là BUU và mã ICAO là WIJB.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Kostroma Sokerkino

sân bay · Nga · Tỉnh Kostroma · Kostroma

Sân bay Kostroma Sokerkino (IATA: KMW; ICAO: UUBA) là một sân bay cỡ trung tại Kostroma, Nga.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Apolo

sân bay · Bolivia · Tỉnh La Paz · Apolo

Sân bay Apolo (IATA: APB; ICAO: SLAP) là một sân bay nhỏ tại Apolo, Bolivia.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Torres

sân bay · Brasil · Rio Grande do Sul · Torres

Sân bay Torres (IATA: TSQ; ICAO: SSTE) là một sân bay nhỏ tại Torres, bang Rio Grande do Sul, Brasil.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay El Mirador

Sân bay · Chile

Sân bay El Mirador là sân bay nhỏ phục vụ Puerto Varas, Chile. Mã IATA là PUX và mã ICAO là SCPV.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Sir Seretse Khama

Sân bay · Botswana

Sân bay quốc tế Sir Seretse Khama (IATA/ICAO: GBE / FBSK) là sân bay lớn phục vụ Gaborone, Botswana. Sân bay nằm ở độ cao khoảng 1006 m và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 24.5552° Nam, 25.9182° Đông.[^ourairports]

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay nội địa Wadi Al Dawasir

Sân bay · Ả Rập Xê Út

Sân bay nội địa Wadi Al Dawasir (IATA/ICAO: WAE / OEWD) là sân bay cỡ trung phục vụ Wadi Al Dawasir, Ả Rập Xê Út. Sân bay nằm ở độ cao khoảng 628 m và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 20.5043° Bắc, 45.1996° Đông.[^ourairports]

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Mopah

Sân bay · Indonesia · Merauke

Sân bay quốc tế Mopah là sân bay cỡ trung phục vụ Merauke, Indonesia. Mã IATA là MKQ và mã ICAO là WAKK.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Kuqa Qiuci

Sân bay · Trung Quốc · Tân Cương

Sân bay Kuqa Qiuci là sân bay nhỏ phục vụ Kuqa, Tân Cương, Trung Quốc. Mã IATA là KCA và mã ICAO là ZWKC.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Rimouski

Sân bay · Canada · Rimouski

Sân bay Rimouski là sân bay cỡ trung ở Rimouski, Canada. Mã IATA là YXK và mã ICAO là CYXK.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Basra

Sân bay · Iraq · Basra

Sân bay quốc tế Basra là sân bay lớn ở Basra, Iraq. Mã IATA là BSR và mã ICAO là ORMM.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Aurillac-Tronquières

Sân bay · Pháp · Aurillac

Sân bay Aurillac-Tronquières là sân bay cỡ trung ở Aurillac, Pháp. Mã IATA là AUR và mã ICAO là LFLW.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Akita

Sân bay · Nhật Bản · Akita

Sân bay Akita là sân bay cỡ trung ở Akita, Nhật Bản. Mã IATA là AXT và mã ICAO là RJSK.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Trang

Sân bay · Thái Lan

Sân bay cỡ trung tại Trang, Thái Lan; mã IATA TST và ICAO VTST.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Gobabis

Sân bay · Namibia

Sân bay nhỏ tại Gobabis, Namibia; mã IATA GOG và ICAO FYGB, không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Sevilla

Sân bay · Tây Ban Nha

Sân bay lớn phục vụ Sevilla, Tây Ban Nha; mã IATA SVQ và ICAO LEZL.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Warder

Sân bay · Ethiopia

Sân bay nhỏ tại Warder, Ethiopia; mã IATA WRA và ICAO HAWR, không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Cabaniss Field Naval Outlying Landing Field

Sân bay · Hoa Kỳ · Texas · Corpus Christi

Cabaniss Field Naval Outlying Landing Field (IATA NGW, ICAO KNGW) là một sân bay nhỏ ở Corpus Christi, Texas, Hoa Kỳ, không có dịch vụ bay theo lịch.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Sheep Mountain

Sân bay · Hoa Kỳ

Sân bay nhỏ tại Sheep Mountain, Hoa Kỳ; mã IATA SMU và ICAO PASP, không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Narrandera

Sân bay · Australia

Sân bay cỡ trung tại Narrandera, Australia; mã IATA NRA và ICAO YNAR.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Savannakhet

Sân bay · Lào

Sân bay cỡ trung tại Lào, mã IATA ZVK và ICAO VLSK, không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Tarapoto

Sân bay · Peru

Sân bay Cadete FAP Guillermo Del Castillo Paredes là sân bay cỡ trung tại Peru (Tarapoto), có mã IATA TPP và mã ICAO SPST.

# Sân bay