Địa điểm
Căn cứ không quân RMAF Butterworth
Căn cứ không quân RMAF Butterworth nằm tại Butterworth, Malaysia; mã là BWH (IATA) và WMKB (ICAO). Căn cứ không có chuyến bay chở khách thường lệ.
Nhân vật / Địa điểm / Sự kiện / Tổ chức / Tác phẩm / Khái niệm
Các sân bay dân dụng trên thế giới cùng mã, tọa độ và thành phố.
Địa điểm
Căn cứ không quân RMAF Butterworth nằm tại Butterworth, Malaysia; mã là BWH (IATA) và WMKB (ICAO). Căn cứ không có chuyến bay chở khách thường lệ.
Địa điểm
Sân bay Gulu phục vụ thành phố Gulu, Uganda; mã IATA là ULU và mã ICAO là HUGU.
Địa điểm
Sân bay quốc gia Ioannina King Pyrrhus phục vụ thành phố Ioannina, Hy Lạp; mã IATA là IOA và mã ICAO là LGIO.
Địa điểm
Sân bay Niokolo-Koba phục vụ vườn quốc gia cùng tên ở Senegal. Đây là đường băng nhỏ (IATA NIK, ICAO GOTN), cao khoảng 87 m và không có chuyến bay thường lệ.
Địa điểm
Sân bay Westchester County (HPN/KHPN) nằm ở New York, cách trung tâm White Plains khoảng 5,6 km về phía đông bắc; khu vực sân bay trải trên North Castle, Harrison và Rye Brook. Cao khoảng 134 m và có chuyến bay thường lệ.
Địa điểm
Sân bay Ponikve (IATA: UZC; ICAO: LYUZ) nằm tại Stapari, gần Užice, Serbia. Sân bay ở độ cao khoảng 904 m và không có chuyến bay thường lệ.
Địa điểm
Sân bay khu vực Lowcountry (IATA: RBW; ICAO: KRBW) là sân bay nhỏ, cách trung tâm Walterboro, South Carolina, Hoa Kỳ khoảng 4 km về phía đông bắc. Sân bay cao khoảng 31 m so với mực nước biển và không có chuyến bay thương mại thường lệ. Tọa độ: 32,9210° Bắc, 80,6406° Tây[^enwiki][^ourairports].
Địa điểm
Sân bay quốc tế María Montez (IATA: BRX; ICAO: MDBH) phục vụ thành phố Barahona ở Cộng hòa Dominica. Đây là sân bay cỡ trung, cao khoảng 3 m so với mực nước biển và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ: 18,2515° Bắc, 71,1204° Tây[^ourairports].
Địa điểm
Sân bay đảo Maron (IATA: MNP) là sân bay nhỏ phục vụ quần đảo Hermit thuộc Papua New Guinea. Sân bay cao khoảng 1 m so với mực nước biển và không có chuyến bay thường lệ. Tọa độ: 1,5504° Nam, 145,0175° Đông[^ourairports].
Địa điểm
Sân bay Moyobamba (IATA: MBP; ICAO: SPBB) phục vụ thành phố Moyobamba thuộc vùng San Martín, Peru. Đây là sân bay nhỏ, ở độ cao khoảng 838 m so với mực nước biển và không có chuyến bay thường lệ. Tọa độ: 6,0189° Nam, 76,9883° Tây[^ourairports].
Địa điểm
Sân bay Rangiroa (IATA: RGI; ICAO: NTTG) là sân bay cỡ trung ở Polynésie thuộc Pháp, một cộng đồng hải ngoại của Pháp. Sân bay nằm cao khoảng 3 m so với mực nước biển và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 14,9543° Nam, 147,6610° Tây[^ourairports].
Địa điểm
Sân bay Londolovit nằm trên đảo Lihir, Papua New Guinea. Mã IATA là LNV và mã ICAO là AYKY.
Địa điểm
Sân bay Tampa Padang nằm ở Mamuju, Tây Sulawesi, Indonesia. Mã IATA là MJU và mã ICAO là WAFJ.
Địa điểm
Sân bay quốc tế Belfast phục vụ Belfast ở Bắc Ireland, Vương quốc Anh. Mã IATA là BFS và mã ICAO là EGAA.
Địa điểm
Sân bay Mary's Harbour (IATA: YMH; ICAO: CYMH) là sân bay nhỏ phục vụ Mary's Harbour thuộc Newfoundland và Labrador, Canada.
Địa điểm
Sân bay quốc tế Kabul (IATA: KBL; ICAO: OAKB) là sân bay lớn phục vụ Kabul, Afghanistan.
Địa điểm
Sân bay quốc tế Djerba–Zarzis (IATA: DJE; ICAO: DTTJ) là sân bay lớn phục vụ Mellita, Tunisia.
Địa điểm
Sân bay Umiat (IATA: UMT; ICAO: PAUM) là sân bay nhỏ tại Umiat, Alaska, Hoa Kỳ, không có chuyến bay thường lệ.
Địa điểm
Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất (IATA: SGN; ICAO: VVTS) là sân bay lớn phục vụ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Địa điểm
Sân bay La Roche-sur-Yon – Les Ajoncs (IATA: EDM; ICAO: LFRI) là sân bay cỡ trung ở La Roche-sur-Yon, Pháp, không có chuyến bay thường lệ.
Địa điểm
Sân bay quốc tế Al Abraq là sân bay lớn gần Al Bayda, Libya. Mã IATA là LAQ và mã ICAO là HLLQ.
Địa điểm
Sân bay Muara Bungo là một sân bay nhỏ phục vụ Muara Bungo, Indonesia. Mã IATA là BUU và mã ICAO là WIJB.
Địa điểm
Sân bay Kostroma Sokerkino (IATA: KMW; ICAO: UUBA) là một sân bay cỡ trung tại Kostroma, Nga.
Địa điểm
Địa điểm
Sân bay Torres (IATA: TSQ; ICAO: SSTE) là một sân bay nhỏ tại Torres, bang Rio Grande do Sul, Brasil.
Địa điểm
Sân bay El Mirador là sân bay nhỏ phục vụ Puerto Varas, Chile. Mã IATA là PUX và mã ICAO là SCPV.
Địa điểm
Sân bay quốc tế Sir Seretse Khama (IATA/ICAO: GBE / FBSK) là sân bay lớn phục vụ Gaborone, Botswana. Sân bay nằm ở độ cao khoảng 1006 m và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 24.5552° Nam, 25.9182° Đông.[^ourairports]
Địa điểm
Sân bay nội địa Wadi Al Dawasir (IATA/ICAO: WAE / OEWD) là sân bay cỡ trung phục vụ Wadi Al Dawasir, Ả Rập Xê Út. Sân bay nằm ở độ cao khoảng 628 m và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 20.5043° Bắc, 45.1996° Đông.[^ourairports]
Địa điểm
Sân bay quốc tế Mopah là sân bay cỡ trung phục vụ Merauke, Indonesia. Mã IATA là MKQ và mã ICAO là WAKK.
Địa điểm
Sân bay quốc tế Diego Aracena là sân bay lớn phục vụ Iquique, Chile. Mã IATA là IQQ và mã ICAO là SCDA.
Địa điểm
Sân bay Kuqa Qiuci là sân bay nhỏ phục vụ Kuqa, Tân Cương, Trung Quốc. Mã IATA là KCA và mã ICAO là ZWKC.
Địa điểm
Sân bay Rimouski là sân bay cỡ trung ở Rimouski, Canada. Mã IATA là YXK và mã ICAO là CYXK.
Địa điểm
Sân bay quốc tế Basra là sân bay lớn ở Basra, Iraq. Mã IATA là BSR và mã ICAO là ORMM.
Địa điểm
Sân bay Aurillac-Tronquières là sân bay cỡ trung ở Aurillac, Pháp. Mã IATA là AUR và mã ICAO là LFLW.
Địa điểm
Sân bay Akita là sân bay cỡ trung ở Akita, Nhật Bản. Mã IATA là AXT và mã ICAO là RJSK.
Địa điểm
Địa điểm
Sân bay nhỏ tại Gobabis, Namibia; mã IATA GOG và ICAO FYGB, không có chuyến bay thường lệ.
Địa điểm
Sân bay nhỏ tại Port Huron, Michigan; mã IATA PHN và ICAO KPHN, không có chuyến bay thường lệ.
Địa điểm
Địa điểm
Sân bay cỡ trung tại Fort McMurray, Alberta, Canada; mã IATA YMM và ICAO CYMM.
Địa điểm
Sân bay lớn phục vụ Bologna, Italy; mã IATA BLQ và ICAO LIPE.
Địa điểm
Sân bay nhỏ tại Warder, Ethiopia; mã IATA WRA và ICAO HAWR, không có chuyến bay thường lệ.
Địa điểm
Cabaniss Field Naval Outlying Landing Field (IATA NGW, ICAO KNGW) là một sân bay nhỏ ở Corpus Christi, Texas, Hoa Kỳ, không có dịch vụ bay theo lịch.
Địa điểm
Sân bay nhỏ tại Sheep Mountain, Hoa Kỳ; mã IATA SMU và ICAO PASP, không có chuyến bay thường lệ.
Địa điểm
Địa điểm
Sân bay cỡ trung tại Lào, mã IATA ZVK và ICAO VLSK, không có chuyến bay thường lệ.
Địa điểm
Sân bay cỡ trung tại Gulfport, Mississippi; mã IATA GPT và ICAO KGPT.
Địa điểm
Sân bay cỡ trung tại Saltillo, Mexico; mã IATA SLW và ICAO MMIO.
Địa điểm
Bãi đáp trực thăng quân đội Hanchey (Fort Rucker) nằm tại Hoa Kỳ (Fort Rucker Ozark), có mã IATA HEY và mã ICAO KHEY.
Địa điểm
Sân bay Cadete FAP Guillermo Del Castillo Paredes là sân bay cỡ trung tại Peru (Tarapoto), có mã IATA TPP và mã ICAO SPST.