Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
上海地铁第二运营有限公司
上海地铁第二运营有限公司是上海市的地铁运营机构。
Nhân vật / Địa điểm / Sự kiện / Tổ chức / Tác phẩm / Khái niệm /
中国城市地铁线路、车站与运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
上海地铁第二运营有限公司是上海市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
上海地铁第三运营有限公司是上海市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
上海地铁第四运营有限公司是上海市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
沈阳地铁巴士公交公司是沈阳市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
沈阳浑南电车公司是沈阳市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm · 1998年7月31日
深圳市地铁集团有限公司是深圳市的地铁运营机构,成立于1998年7月31日。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm · 2004年3月
港铁轨道交通(深圳)有限公司是深圳市的地铁运营机构,成立于2004年3月。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
港铁中铁电化轨道交通(深圳)有限公司是深圳市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
深圳市东部城市轨道交通投资建设有限公司是深圳市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
石家庄市轨道交通有限责任公司是石家庄市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
苏州轨道交通公司是苏州市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
苏州高新有轨电车集团有限公司是苏州市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
天津地下铁道公交客运公司是天津市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
天津滨海快速交通发展公司是天津市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm · 1959
纽伦堡交通股份公司(VAG Verkehrs-Aktiengesellschaft Nürnberg)成立于 1959 年,是纽伦堡市立公司的子公司,运营纽伦堡的三条地铁线路、有轨电车网络和公交线路。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Public transport operator · 1. August 1996
VGF 运营美因河畔法兰克福的地铁和有轨电车;市区公交自 2014 年起由 In-der-City-Bus GmbH(ICB)运营。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
武汉公交集团光谷分公司是武汉市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm · 2011年11月11日
厦门轨道交通集团是厦门市的地铁运营机构,成立于2011年11月11日。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
西安地下铁道客运公司是西安市的地铁运营机构。
Tổ chức · Bản gốc tiếng Trung · Đơn vị vận hành tàu điện ngầm
郑州轨道交通客运公司是郑州市的地铁运营机构。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · Berlin, Deutschland
亚历山大广场站于1882年启用,在城市铁路上衔接区域交通与城市快铁(S-Bahn),并与柏林最大的地铁车站相连,U2、U5 和 U8 三线在此交汇。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · Hamburg, Deutschland
Der Bahnhof Jungfernstieg, dessen erster Bahnsteig 1931 mit der „KellJung“-Linie eröffnet wurde, ist ein dreigeschossiger Tunnelbahnhof unter der Binnenalster mit U1, U2, U4 und den City-S-Bahn-Linien S1–S3.
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · Bayern, Deutschland
Der Bahnhof München Marienplatz, 1971 fertiggestellt, kreuzt unter dem Marienplatz die S-Bahn-Stammstrecke mit den Linien U3/U6 und zählt mit Spitzenwerten von rund 24.400 Umsteigern zu den wichtigsten Knoten im MVV.
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · Berlin, Deutschland
Der 1902 eröffnete U-Bahnhof Nollendorfplatz ist die einzige Berliner Station, an der alle vier Kleinprofil-Linien U1, U2, U3 und U4 halten, mit einem denkmalgeschützten Hochbahnhof mit wiedererrichteter Kuppel.
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · Bayern, Deutschland
Der am 19. Oktober 1971 eröffnete U-Bahnhof Odeonsplatz ist neben Hauptbahnhof und Sendlinger Tor ein Kreuzungsbahnhof der Münchner Stammstrecken, an dem U3, U4, U5 und U6 zusammentreffen.
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · Bayern, Deutschland
Der am 20. September 1980 eröffnete U-Bahnhof Plärrer ist die einzige Station, an der alle drei Nürnberger U-Bahn-Linien U1, U2 und U3 halten, mit rund 55.900 Fahrgästen täglich.
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · 地级市 · 中华人民共和国·广东省·佛山市
佛山市是广东省下辖的地级市(行政区划代码440600),地处珠江三角洲腹地,是粤港澳大湾区重要的制造业基地和轨道交通枢纽。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 日本・東京都・中央区
銀座駅は、東京都中央区銀座にある乗換駅で、東京メトロ銀座線・丸ノ内線・日比谷線が乗り入れる。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 日本・大阪府・大阪市中央区
本町駅は、大阪市中央区にある乗換駅で、大阪メトロ御堂筋線・四つ橋線・中央線が乗り入れる。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 日本・東京都・千代田区
飯田橋駅は、東京都千代田区・新宿区・文京区にまたがる乗換駅で、東京メトロ東西線・有楽町線・南北線と都営大江戸線・新宿線が乗り入れる。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 日本・東京都・豊島区
池袋駅は、東京都豊島区にある大規模ターミナル駅で、東京メトロ丸ノ内線・有楽町線・副都心線のほかJR各線・私鉄各線が乗り入れる。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 日本・大阪府・大阪市中央区
なんば駅は、大阪市中央区・浪速区にまたがるミナミの中心駅で、大阪メトロ御堂筋線・四つ橋線・千日前線が乗り入れる。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 日本・東京都・千代田区
大手町駅は、東京都千代田区にある乗換駅で、東京メトロ東西線・千代田線・半蔵門線・丸ノ内線と都営三田線が乗り入れる。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 日本・東京都・渋谷区
渋谷駅は、東京都渋谷区にある大規模ターミナル駅で、東京メトロ銀座線・半蔵門線・副都心線のほかJR各線・私鉄各線が乗り入れる。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 日本・大阪府・大阪市淀川区
新大阪駅は、大阪市淀川区にある東海道・山陽新幹線の発着駅で、大阪メトロ御堂筋線も乗り入れる。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 日本・東京都・新宿区
新宿駅は、東京都新宿区・渋谷区にまたがる日本最大級のターミナル駅で、JR各線のほか東京メトロ丸ノ内線・副都心線、都営新宿線・大江戸線が乗り入れる。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 日本・大阪府・大阪市天王寺区
天王寺駅は、大阪市天王寺区・阿倍野区にある大ターミナルで、大阪メトロ御堂筋線・谷町線のほかJR各線・近鉄南大阪線・阪堺線が乗り入れる。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 日本・東京都・千代田区
東京駅は、東京都千代田区丸の内にある中央ターミナル駅で、東京メトロ丸ノ内線のほかJR各線・東海道新幹線などが乗り入れる。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 日本・東京都・台東区
上野駅は、東京都台東区にあるターミナル駅で、東京メトロ銀座線・日比谷線のほかJR各線・京成電鉄が乗り入れる。
Địa điểm · Bản gốc tiếng Trung · Ga tàu điện ngầm · 日本・大阪府・大阪市北区
梅田駅は、大阪市北区にある大阪最大のターミナルの一つで、大阪メトロ御堂筋線が乗り入れ、西梅田駅・東梅田駅を介して四つ橋線・谷町線にも連絡する。
Khái niệm · Bản gốc tiếng Trung · Tuyến tàu điện ngầm
成都地铁13号线一期于2025年12月16日开通初期运营。
Khái niệm · Bản gốc tiếng Trung · Tuyến tàu điện ngầm
成都地铁17号线是连接九江北与高洪的地铁线路,二期于2025年9月17日开通初期运营。
Khái niệm · Bản gốc tiếng Trung · Tuyến tàu điện ngầm
成都地铁18号线连接火车南站与天府机场方向,2020年分段开通。
Khái niệm · Bản gốc tiếng Trung · Tuyến tàu điện ngầm
成都地铁27号线一期于2024年12月19日开通初期运营。
Khái niệm · Bản gốc tiếng Trung · Tuyến tàu điện ngầm
成都地铁8号线连接桂龙路与龙港,二期于2024年12月19日开通。
Khái niệm · Bản gốc tiếng Trung · Tuyến tàu điện ngầm
轨道交通资阳线连接成都福田与资阳北站,于2024年9月29日开通初期运营。
Khái niệm · Bản gốc tiếng Trung · Tuyến tàu điện ngầm
重庆地铁1号线是一条地铁线路,2011年7月28日开通,最近一次延伸为2020年12月31日,设25座车站。
Khái niệm · Bản gốc tiếng Trung · Tuyến tàu điện ngầm
重庆轨道交通4号线于2018年12月28日开通;2026年西延伸段通车。2026年6月时刻表覆盖黄岭至石马河立交的32座车站。
Khái niệm · Bản gốc tiếng Trung · Tuyến tàu điện ngầm
重庆轨道交通国博线是一条地铁线路。
Khái niệm · Bản gốc tiếng Trung · Tuyến tàu điện ngầm
佛山南海有轨电车1号线连接𧒽岗站与林岳东站,设15座车站。