knowledge · Page 207

Read people, places, events, organizations, works, and concepts through sourced relations.

75566 mục77387 Quan hệ19 Ngôn ngữ

Cập nhật gần đây

Địa điểm

卡迪夫

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 威尔士,英国

卡迪夫是威尔士首府。2025年英国与爱尔兰版《米其林指南》记载该市首次获得星级餐厅。

Địa điểm

爱丁堡

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 苏格兰,英国

爱丁堡是苏格兰首府。2025年英国与爱尔兰版《米其林指南》宣布该市两家餐厅新获一星。

Nhân vật

Chu Hoàn

177 – 238 · nhân vật lịch sử

Chu Hoàn (177–238), tự Hưu Mục, là tướng Đông Ngô quê ở Ngô thuộc quận Ngô. Ông trấn giữ Nhu Tu, làm tiền tướng quân và đánh lui Tào Nhân tại đây vào năm 222.

# Trung Quốc cổ đại

Địa điểm

Sân bay Muara Bungo

Sân bay · Indonesia

Sân bay Muara Bungo là một sân bay nhỏ phục vụ Muara Bungo, Indonesia. Mã IATA là BUU và mã ICAO là WIJB.

# Sân bay

Khái niệm

米其林指南与餐厅星级

Bản gốc tiếng Trung · Thuật ngữ

《米其林指南》按地区发布;历史上从1900年旅行指南发展为餐厅评选指南,星级评价烹饪质量而非餐厅序数排名。

Địa điểm

Lincoln Heights

Town · Hoa Kỳ · Ohio · Quận Hamilton · Lincoln Heights

Lincoln Heights là một thị trấn thuộc quận Hamilton, bang Ohio, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 3.357 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Tỉnh Aichi

tỉnh · Nhật Bản · Tỉnh Aichi

Aichi thuộc vùng Chubu của Nhật Bản, có thủ phủ là Nagoya. Tỉnh nổi tiếng với ngành ô tô và các di tích lịch sử; đi shinkansen từ Nagoya đến Tokyo mất khoảng 1 giờ 35 phút.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Thung lũng Makua

thị trấn · Hoa Kỳ · Hawaii · Thung lũng Makua

Thung lũng Makua là một thị trấn thuộc bang Hawaii, Hoa Kỳ, nằm trong quận Honolulu, với dân số khoảng 3.805 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Kostroma Sokerkino

sân bay · Nga · Tỉnh Kostroma · Kostroma

Sân bay Kostroma Sokerkino (IATA: KMW; ICAO: UUBA) là một sân bay cỡ trung tại Kostroma, Nga.

# Sân bay

Khái niệm

Tuyến Metro Tây An số 15

Tuyến tàu điện ngầm

Giai đoạn 1 tuyến số 15 Metro Tây An nối Đông Triệu Dư với Tế Liễu. Tuyến bắt đầu vận hành ban đầu ngày 28 tháng 12 năm 2025, dài khoảng 19,5 km, có 13 ga và kết nối với tuyến 2, 4, 6. Lịch chạy áp dụng từ ngày 12 tháng 1 năm 2026.

# Tàu điện ngầm# Tuyến tàu điện ngầm

Địa điểm

罗马

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 意大利 · 拉齐奥大区

罗马是意大利首都、拉齐奥大区首府,位于台伯河两岸。古罗马遗址、文艺复兴与巴洛克建筑,以及与梵蒂冈相连的文化遗产,共同构成这座城市的历史景观。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Shion 69 Leonard Street

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 美国纽约市

美国纽约市的日本料理餐厅,日本料理餐厅,列入《米其林指南纽约市版2025》一星名单。

Địa điểm

Clover Hill

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · United States · New York · New York City

Clover Hill 位于纽约市 Brooklyn Heights,由主厨 Charlie Mitchell 主理,以时令食材和细致酱汁呈现当代料理。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Sân bay Apolo

sân bay · Bolivia · Tỉnh La Paz · Apolo

Sân bay Apolo (IATA: APB; ICAO: SLAP) là một sân bay nhỏ tại Apolo, Bolivia.

# Sân bay

Địa điểm

Vũ Di Sơn

thành phố cấp huyện · Trung Quốc · Phúc Kiến · Nam Bình · Vũ Di Sơn

Vũ Di Sơn trực thuộc Nam Bình, một thành phố cấp địa khu.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Chương Phố

huyện · Trung Quốc · Phúc Kiến · Chương Châu · Chương Phố

Chương Phố trực thuộc Chương Châu, một thành phố cấp địa khu.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Scipio

làng · Hoa Kỳ · Utah · Scipio

Scipio là một làng thuộc bang Utah, Hoa Kỳ, có dân số khoảng 322 người. Địa phương này nằm trong quận Millard.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Spiritwood

làng · Hoa Kỳ · Bắc Dakota · Spiritwood

Spiritwood là một làng thuộc bang Bắc Dakota, Hoa Kỳ, có dân số khoảng 18 người. Địa phương này nằm trong quận Stutsman.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sherry

làng · Hoa Kỳ · Wisconsin · Sherry

Sherry là một làng thuộc bang Wisconsin, Hoa Kỳ, có dân số khoảng 800 người. Địa phương này nằm trong quận Wood.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Torres

sân bay · Brasil · Rio Grande do Sul · Torres

Sân bay Torres (IATA: TSQ; ICAO: SSTE) là một sân bay nhỏ tại Torres, bang Rio Grande do Sul, Brasil.

# Sân bay

Địa điểm

Stouchsburg

làng · Hoa Kỳ · Pennsylvania · Stouchsburg

Stouchsburg là một làng thuộc bang Pennsylvania, Hoa Kỳ, có dân số khoảng 600 người. Địa phương này nằm trong quận Berks.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Meigs

thị trấn · Hoa Kỳ · Georgia · Meigs

Meigs là một thị trấn thuộc bang Georgia, Hoa Kỳ, có dân số khoảng 1,030 người. Địa phương này nằm trong quận Thomas.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Creemore

Bản gốc tiếng Trung · locality

MICHELIN Guide locates The Pine in Creemore, Ontario.

Địa điểm

Oakville

Bản gốc tiếng Trung · locality

The 2025 MICHELIN Guide list places Hexagon in Oakville, Ontario.

Địa điểm

Lincoln

Bản gốc tiếng Trung · locality

MICHELIN Guide locates Restaurant Pearl Morissette in Lincoln, Ontario.

Địa điểm

North York

Bản gốc tiếng Trung · locality

MICHELIN Guide locates Kaiseki Yu-zen Hashimoto in North York, Ontario.

Địa điểm

普拉特维尔

thị trấn · Hoa Kỳ · Bắc Carolina · 普拉特维尔

普拉特维尔 là một thị trấn thuộc bang Bắc Carolina, Hoa Kỳ, có dân số khoảng 2,619 người. Địa phương này nằm trong quận Hoke.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Bowmore

làng · Hoa Kỳ · Illinois · Bowmore

Bowmore là một làng thuộc bang Illinois, Hoa Kỳ, có dân số khoảng 103 người. Địa phương này nằm trong quận Marion.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Alma

làng · Hoa Kỳ · Tổng quan · Alma

Alma là một làng thuộc bang Tổng quan, Hoa Kỳ, có dân số khoảng 315 người. Địa phương này nằm trong Tổng quan.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Coeymans

làng · Hoa Kỳ · New York · Coeymans

Coeymans là một làng thuộc bang New York, Hoa Kỳ, có dân số khoảng 848 người. Địa phương này nằm trong quận Albany.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ashland

thị trấn · Hoa Kỳ · Illinois · Ashland

Ashland là một thị trấn thuộc bang Illinois, Hoa Kỳ, có dân số khoảng 1,256 người. Địa phương này nằm trong quận Cass.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Loxley

thị trấn · Hoa Kỳ · Alabama · Loxley

Loxley là một thị trấn thuộc bang Alabama, Hoa Kỳ, có dân số khoảng 1,785 người. Địa phương này nằm trong quận Baldwin.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Saks

thành phố · Hoa Kỳ · Alabama · Saks

Saks là một thành phố thuộc bang Alabama, Hoa Kỳ, có dân số khoảng 10,744 người. Địa phương này nằm trong quận Calhoun.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Gyeryong

thành phố · Hàn Quốc · Chungcheong Nam

Gyeryong là thành phố thuộc tỉnh Chungcheong Nam, Hàn Quốc, nằm ở phía nam núi Gyeryongsan và được biết đến như một thành phố quân sự.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Lewisburg

Thành phố · Hoa Kỳ · Tennessee · Lewisburg

Lewisburg là một thành phố thuộc quận Marshall, bang Tennessee, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 11.480 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ga Tongnan Road

ga tàu điện ngầm · Trung Quốc · Thượng Hải · quận Bảo Sơn

Ga Tongnan Road thuộc giai đoạn II của Tuyến metro số 18 Thượng Hải và bắt đầu khai thác ban đầu cùng giai đoạn này vào ngày 27 tháng 12 năm 2025.

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

Spirit Lake

Town · Hoa Kỳ · Iowa · Spirit Lake

Spirit Lake là thị trấn thuộc quận Dickinson, Iowa, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 5,018 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Upton

Town · Hoa Kỳ · Maryland · Upton

Upton là thị trấn thuộc Baltimore, Maryland, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 4,817 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Somers

Town · Hoa Kỳ · Wisconsin · Somers

Somers là thị trấn thuộc quận Kenosha, Wisconsin, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 9,454 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Đường Fuxing

đường

Đường Fuxing được đề cập trong thông báo năm 2021 của Bắc Kinh về các biện pháp quản lý giao thông đối với xe cơ giới đăng ký ngoài thành phố.

# Trung Quốc cận hiện đại

Địa điểm

Longview

Village · Hoa Kỳ · Illinois · Longview

Longview là làng thuộc quận Champaign, Illinois, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 154 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

乔乔拉

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố

Chocholá is the location named for 2026 MICHELIN one-star restaurant Ixi'im.

Địa điểm

瓜达拉哈拉

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố

Guadalajara is the location named for 2026 MICHELIN one-star restaurants Alcalde and Xokol.

Địa điểm

梅里达

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố

Mérida is the location named for 2026 MICHELIN one-star restaurants Huniik and La Barra de Huniik.

Địa điểm

Hugo

Thành phố · Hoa Kỳ · Minnesota · Hugo

Hugo là thành phố thuộc quận Washington, Minnesota, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 14,388 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Mathews

Village · Hoa Kỳ · Alabama · Mathews

Mathews là làng thuộc quận Montgomery, Alabama, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 593 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Johnson City

Thành phố · Hoa Kỳ · New York · Johnson City

Johnson City là thành phố thuộc quận Broome, New York, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 14,773 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Brookport

Village · Hoa Kỳ · Illinois · Brookport

Brookport là một làng thuộc quận Massac, Illinois, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 930 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

New Troy

Village · Hoa Kỳ · Michigan · New Troy

New Troy là một làng thuộc quận Berrien, Michigan, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 497 người.

# Đơn vị hành chính

Khái niệm

米其林绿星

Bản gốc tiếng Trung · Thuật ngữ

米其林绿星是《米其林指南》对处于可持续实践前沿的餐厅所作的区别性认可;目前引证的官方定义见2025首尔/釜山版公告。

Địa điểm

Tremé

Neighborhood · Hoa Kỳ · Louisiana · New Orleans · Tremé

Tremé là một khu dân cư thuộc New Orleans, bang Louisiana, Hoa Kỳ.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Flat Rock

Town · Hoa Kỳ · North Carolina · Flat Rock

Flat Rock là thị trấn thuộc quận Henderson, North Carolina, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 3,313 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Bonanza

Village · Hoa Kỳ · Arkansas · Bonanza

Bonanza là một làng thuộc quận Sebastian, Arkansas, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 556 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay El Mirador

Sân bay · Chile

Sân bay El Mirador là sân bay nhỏ phục vụ Puerto Varas, Chile. Mã IATA là PUX và mã ICAO là SCPV.

# Sân bay

Địa điểm

Fayette

Town · Hoa Kỳ · Missouri · Fayette

Fayette là thị trấn thuộc [[place_us_mo_howard_county|quận Howard]], [[place_us_mo|Missouri]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 2,702 người[^geonames].

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Fair Haven

Village · Hoa Kỳ · New York · Fair Haven

Fair Haven là một làng thuộc [[place_us_ny_cayuga_county|quận Cayuga]], [[place_us_ny|New York]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 727 người[^geonames].

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Port Matilda

Village · Hoa Kỳ · Pennsylvania · Port Matilda

Port Matilda là một làng thuộc quận Centre, bang Pennsylvania, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 598 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay quốc tế Sir Seretse Khama

Sân bay · Botswana

Sân bay quốc tế Sir Seretse Khama (IATA/ICAO: GBE / FBSK) là sân bay lớn phục vụ Gaborone, Botswana. Sân bay nằm ở độ cao khoảng 1006 m và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 24.5552° Nam, 25.9182° Đông.[^ourairports]

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay nội địa Wadi Al Dawasir

Sân bay · Ả Rập Xê Út

Sân bay nội địa Wadi Al Dawasir (IATA/ICAO: WAE / OEWD) là sân bay cỡ trung phục vụ Wadi Al Dawasir, Ả Rập Xê Út. Sân bay nằm ở độ cao khoảng 628 m và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 20.5043° Bắc, 45.1996° Đông.[^ourairports]

# Sân bay

Địa điểm

Wellesley

Thành phố · Hoa Kỳ · Massachusetts · Wellesley

Wellesley là một thành phố thuộc quận Norfolk, bang Massachusetts, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 27.982 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sugarmill Woods

Town · Hoa Kỳ · Florida · Sugarmill Woods

Sugarmill Woods là một thị trấn thuộc quận Citrus, bang Florida, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 8.287 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay quốc tế Mopah

Sân bay · Indonesia · Merauke

Sân bay quốc tế Mopah là sân bay cỡ trung phục vụ Merauke, Indonesia. Mã IATA là MKQ và mã ICAO là WAKK.

# Sân bay

Địa điểm

Fairland

Village · Hoa Kỳ · Indiana · Fairland

Fairland là một làng thuộc quận Shelby, bang Indiana, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 587 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ramireno

Village · Hoa Kỳ · Texas · Ramireno

Ramireno là một làng thuộc quận Zapata, bang Texas, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 35 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Doyline

Village · Hoa Kỳ · Louisiana · Doyline

Doyline là một làng thuộc giáo khu Webster, bang Louisiana, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 795 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Brooklyn

Borough · Hoa Kỳ · New York · Thành phố New York · Brooklyn

Brooklyn là một trong các borough của Thành phố New York và tương ứng với quận cùng tên.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Kuqa Qiuci

Sân bay · Trung Quốc · Tân Cương

Sân bay Kuqa Qiuci là sân bay nhỏ phục vụ Kuqa, Tân Cương, Trung Quốc. Mã IATA là KCA và mã ICAO là ZWKC.

# Sân bay

Địa điểm

Mertzon

Village · Hoa Kỳ · Texas · Mertzon

Mertzon là một làng thuộc quận Irion, bang Texas, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 758 người.

# Đơn vị hành chính

Khái niệm

米其林指南入选餐厅

Bản gốc tiếng Trung · Thuật ngữ

“入选”指餐厅被列入某地某年度《米其林指南》推荐范围,但未因此自动获得星级、必比登或绿星。

Khái niệm

米其林星级

Bản gốc tiếng Trung · Thuật ngữ

米其林星级是《米其林指南》对餐厅烹饪质量的分级认可;一至三星表示不同评价层级,不是餐厅名次。

Địa điểm

Vinton

Village · Hoa Kỳ · Ohio · hạt Vinton · Vinton

Vinton là một làng thuộc bang Ohio, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 342 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ga Fuxianglu

Ga tàu điện ngầm · Trung Quốc · Giang Tô · Tô Châu · Tương Thành

Ga Fuxianglu là ga tàu điện ngầm ở Tô Châu, khai trương ngày 24 tháng 9 năm 2016 tại quận Tương Thành.

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm