knowledge · Page 208

Read people, places, events, organizations, works, and concepts through sourced relations.

75568 mục77387 Quan hệ19 Ngôn ngữ

Cập nhật gần đây

Địa điểm

Vinton

Village · Hoa Kỳ · Ohio · hạt Vinton · Vinton

Vinton là một làng thuộc bang Ohio, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 342 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ga Fuxianglu

Ga tàu điện ngầm · Trung Quốc · Giang Tô · Tô Châu · Tương Thành

Ga Fuxianglu là ga tàu điện ngầm ở Tô Châu, khai trương ngày 24 tháng 9 năm 2016 tại quận Tương Thành.

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

Sân bay Rimouski

Sân bay · Canada · Rimouski

Sân bay Rimouski là sân bay cỡ trung ở Rimouski, Canada. Mã IATA là YXK và mã ICAO là CYXK.

# Sân bay

Địa điểm

Hạt Clinton

County · Hoa Kỳ · New York · Hạt Clinton

Hạt Clinton là một hạt thuộc [[place_us_ny|New York]], Hoa Kỳ (mã FIPS ny019), với dân số khoảng 82.128 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Tombstone

Town · Hoa Kỳ · Arizona · hạt Cochise · Tombstone

Tombstone là một thị trấn thuộc bang Arizona, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 1,312 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay quốc tế Basra

Sân bay · Iraq · Basra

Sân bay quốc tế Basra là sân bay lớn ở Basra, Iraq. Mã IATA là BSR và mã ICAO là ORMM.

# Sân bay

Địa điểm

Hạt Grundy

County · Hoa Kỳ · Illinois · Hạt Grundy

Hạt Grundy là một hạt thuộc [[place_us_il|Illinois]], Hoa Kỳ (mã FIPS il063), với dân số khoảng 50.063 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Wilmington

Village · Hoa Kỳ · New York · hạt Essex · Wilmington

Wilmington là một làng thuộc bang New York, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 937 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Loganville

Town · Hoa Kỳ · Pennsylvania · hạt York · Loganville

Loganville là một thị trấn thuộc bang Pennsylvania, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 1,232 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Hạt Dickey

County · Hoa Kỳ · Bắc Dakota · Hạt Dickey

Hạt Dickey là một hạt thuộc [[place_us_nd|Bắc Dakota]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 5.289 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Aurillac-Tronquières

Sân bay · Pháp · Aurillac

Sân bay Aurillac-Tronquières là sân bay cỡ trung ở Aurillac, Pháp. Mã IATA là AUR và mã ICAO là LFLW.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Akita

Sân bay · Nhật Bản · Akita

Sân bay Akita là sân bay cỡ trung ở Akita, Nhật Bản. Mã IATA là AXT và mã ICAO là RJSK.

# Sân bay

Địa điểm

Hami

thành phố cấp địa khu · Trung Quốc · Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương · Hami

Hami là thành phố cấp địa khu thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, có mã đơn vị hành chính 650500.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Whitten

Village · Hoa Kỳ · Iowa · hạt Hardin · Whitten

Whitten là một làng thuộc bang Iowa, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 149 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Nuevo

Town · Hoa Kỳ · California · hạt Riverside · Nuevo

Nuevo là một thị trấn thuộc bang California, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 6,447 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Wellington

Town · Hoa Kỳ · Colorado · hạt Larimer

Wellington là một thị trấn thuộc bang Colorado, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 7,807 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Fredericksburg

Village · Hoa Kỳ · Iowa · Fredericksburg

Fredericksburg là một làng thuộc bang Iowa, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 922 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Laureles

Town · Hoa Kỳ · Texas · Laureles

Laureles là một thị trấn thuộc bang Texas, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 3,692 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Franklin Springs

Town · Hoa Kỳ · Georgia · Franklin Springs

Franklin Springs là một thị trấn thuộc bang Georgia, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 1,154 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Tacna

Village · Hoa Kỳ · Arizona · Tacna

Tacna là một làng thuộc bang Arizona, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 602 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

East Falls

Town · 美国 · 宾夕法尼亚州 · East Falls

East Falls là một cộng đồng thuộc Philadelphia County, Pennsylvania, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 9.631 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Quận Contra Costa

County · 美国 · 加利福尼亚州 · 康特拉科斯塔县

Quận Contra Costa thuộc bang California, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 1.049.025 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Trang

Sân bay · Thái Lan

Sân bay cỡ trung tại Trang, Thái Lan; mã IATA TST và ICAO VTST.

# Sân bay

Địa điểm

Duluth

Thành phố · 美国 · 明尼苏达州 · 德卢斯

Duluth là một thành phố thuộc bang Minnesota, Hoa Kỳ.

# Đơn vị hành chính

Nhân vật

Triệu Nguyên Nhậm

3 tháng 11 năm 1892 – 24 tháng 2 năm 1982 · 历史人物

Triệu Nguyên Nhậm (3 tháng 11 năm 1892–24 tháng 2 năm 1982) là một trong những người đặt nền móng cho ngôn ngữ học Trung Quốc hiện đại. Ông giảng dạy ở Trung Quốc và Hoa Kỳ, nghiên cứu thanh điệu và phương ngữ tiếng Trung.

# Trung Quốc cổ đại

Địa điểm

Sân bay Gobabis

Sân bay · Namibia

Sân bay nhỏ tại Gobabis, Namibia; mã IATA GOG và ICAO FYGB, không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Quận Will

County · 美国 · 伊利诺伊州 · 威尔县

Quận Will thuộc bang Illinois, Hoa Kỳ, có quận lỵ là Joliet. GeoNames ghi nhận dân số khoảng 677.560 người và mã FIPS il197.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Quận Khang Ba Thập

quận đô thị · 中华人民共和国·内蒙古自治区·鄂尔多斯市·康巴什区

Quận Khang Ba Thập thuộc thành phố Ordos, Nội Mông; mã đơn vị hành chính là 150603.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Sevilla

Sân bay · Tây Ban Nha

Sân bay lớn phục vụ Sevilla, Tây Ban Nha; mã IATA SVQ và ICAO LEZL.

# Sân bay

Địa điểm

Huyện Yifeng

huyện · 中华人民共和国·江西省·宜春市·宜丰县

Yifeng là một huyện thuộc thành phố Yichun, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc; mã đơn vị hành chính là 360924. Huyện có diện tích 1.934,24 km² và dân số 253.000 người vào năm 2020.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Ninh Minh

County · 中华人民共和国·广西壮族自治区·崇左市·宁明县

Huyện Ninh Minh trực thuộc thành phố Sùng Tả, Quảng Tây, có mã đơn vị hành chính 451422.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Bartlett

Village · Hoa Kỳ · New Hampshire · Bartlett

Bartlett là một làng thuộc hạt Carroll, bang New Hampshire, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 373 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện tự trị người Yi Nam Giản

huyện tự trị · 中华人民共和国·云南省·大理白族自治州·南涧彝族自治县

Huyện tự trị người Yi Nam Giản thuộc Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, tỉnh Vân Nam; mã hành chính là 532926.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ga Hổ Môn

Ga tàu điện ngầm

Ga Hổ Môn là ga đường sắt cao tốc tại trấn Hổ Môn, thành phố Đông Quan, tỉnh Quảng Đông. Ga khai trương ngày 26 tháng 12 năm 2011 cùng tuyến cao tốc Quảng Châu–Thâm Quyến–Hồng Kông, do ga Thâm Quyến thuộc Tập đoàn Đường sắt Quảng Châu quản lý, có 2 sân ga và 6 đường ray. Ga metro Đông Quan tuyến 2 nằm liền kề.

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

Quận Lương Châu

district · Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa · Cam Túc · Vũ Uy · Quận Lương Châu

Lương Châu là một quận thuộc Vũ Uy, Cam Túc, có mã đơn vị hành chính 620602.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ensenada

Thành phố

Ensenada, Baja California, là địa điểm được ghi trên trang MICHELIN Guide của Olivea Farm to Table.

Địa điểm

Huyện Công An

County · Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa · Hồ Bắc · Kinh Châu · Huyện Công An

Công An là một huyện thuộc Kinh Châu, Hồ Bắc, có mã đơn vị hành chính 421022.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

White Plains

Thành phố · 美国 · 纽约州 · 白原市

White Plains là một thành phố thuộc bang New York, nằm trong quận Westchester, với dân số khoảng 58.459 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ga Fangcaojie

Ga tàu điện ngầm · Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa · Tứ Xuyên · Thành Đô · quận Vũ Hầu

Ga Fangcaojie là ga metro ở [[place_chengdu|Thành Đô]], khai trương ngày 18 tháng 12 năm 2020 và nằm tại [[place_cn_510107|quận Vũ Hầu]], Thành Đô, Tứ Xuyên.

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

Thành phố cấp huyện Mông Tự

thành phố cấp huyện · 中华人民共和国·云南省·红河哈尼族彝族自治州·蒙自市

Mông Tự là thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị Hồng Hà của người Cáp Nê và người Di, tỉnh Vân Nam; mã hành chính là 532503.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Warder

Sân bay · Ethiopia

Sân bay nhỏ tại Warder, Ethiopia; mã IATA WRA và ICAO HAWR, không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Ga Keninglu

Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·江苏省·南京市·江宁区

Ga Keninglu là ga metro tại Nam Kinh, khai trương ngày 31 tháng 3 năm 2024 và nằm ở quận Giang Ninh, Nam Kinh, Giang Tô.

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

Cabaniss Field Naval Outlying Landing Field

Sân bay · Hoa Kỳ · Texas · Corpus Christi

Cabaniss Field Naval Outlying Landing Field (IATA NGW, ICAO KNGW) là một sân bay nhỏ ở Corpus Christi, Texas, Hoa Kỳ, không có dịch vụ bay theo lịch.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay Sheep Mountain

Sân bay · Hoa Kỳ

Sân bay nhỏ tại Sheep Mountain, Hoa Kỳ; mã IATA SMU và ICAO PASP, không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Higgston

Village · 美国 · 佐治亚州 · Higgston

Higgston là một ngôi làng ở Georgia, thuộc quận Montgomery, với dân số khoảng 313 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Mahopac

Town · 美国 · 纽约州 · 马霍帕克

Mahopac là một thị trấn ở quận Putnam, bang New York, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 8.369 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Huyện Vụ Nguyên

huyện · 中华人民共和国·江西省·上饶市·婺源县

Huyện Vụ Nguyên thuộc thành phố Thượng Nhiêu, tỉnh Giang Tây; mã đơn vị hành chính là 361130.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Quận Yunyang

quận nội thị · Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa · Hồ Bắc · Thập Yển · Yunyang

Yunyang là một quận thuộc thành phố Thập Yển, tỉnh Hồ Bắc; mã đơn vị hành chính là 420304.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Narrandera

Sân bay · Australia

Sân bay cỡ trung tại Narrandera, Australia; mã IATA NRA và ICAO YNAR.

# Sân bay

Địa điểm

Ga Longhu Nan

Ga tàu điện ngầm · 中华人民共和国·河南省·郑州市·金水区

Ga Longhu Nan là ga metro tại Trịnh Châu, khai trương ngày 26 tháng 12 năm 2020 và nằm ở quận Kim Thủy, thành phố Trịnh Châu, Hà Nam.

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

旧金山

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 加利福尼亚州 · 旧金山

旧金山(San Francisco)是美国加利福尼亚州的市。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Sân bay Savannakhet

Sân bay · Lào

Sân bay cỡ trung tại Lào, mã IATA ZVK và ICAO VLSK, không có chuyến bay thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Quận Shihe

quận đô thị · 中华人民共和国·河南省·信阳市·浉河区

Quận Shihe là một quận đô thị thuộc thành phố Xinyang, tỉnh Hà Nam; mã đơn vị hành chính là 411502.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Quận Wasco

County · 美国 · 俄勒冈州 · 沃斯科县

Quận Wasco thuộc bang Oregon, Hoa Kỳ, với dân số khoảng 26.726 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Ga trung tâm Bremen

Ga đường sắt · Bremen, Đức

Với nhà ga xây dựng giai đoạn 1885–1889, Ga trung tâm Bremen là đầu mối đường sắt quan trọng ở tây bắc Đức, có 9 đường ke ga. Trang nguồn ghi nhận khoảng 147.000 lượt khách và người đến mỗi ngày.

# Đường sắt# Ga đường sắt

Địa điểm

Huyện Long Xuyên

huyện · 中华人民共和国·云南省·德宏傣族景颇族自治州·陇川县

Huyện Long Xuyên thuộc Châu tự trị Đức Hoành của người Thái và người Cảnh Pha, tỉnh Vân Nam; mã hành chính là 533124.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Paia

Town · Hoa Kỳ · Hawaii · Paia

Paia là một thị trấn thuộc [[place_us_hi_maui_county|quận Maui]], bang [[place_us_hi|Hawaii]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 2.668 người.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Chương Châu

thành phố cấp địa khu · Trung Quốc · Phúc Kiến · Chương Châu

Chương Châu là thành phố cấp địa khu thuộc Phúc Kiến, Trung Quốc; mã đơn vị hành chính là 350600.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

阿尔瓦罗奥夫雷贡区

Bản gốc tiếng Trung · locality

墨西哥城阿尔瓦罗奥夫雷贡区(Álvaro Obregón);米其林指南将 Sud 777 页面置于该地区目录。

Địa điểm

米格尔伊达尔戈区

Bản gốc tiếng Trung · locality

墨西哥城米格尔伊达尔戈区(Miguel Hidalgo);米其林指南将 Pujol、Quintonil 页面置于该地区目录。

Địa điểm

夸乌特莫克区

Bản gốc tiếng Trung · locality

墨西哥城夸乌特莫克区(Cuauhtémoc);米其林指南将相关餐厅页面置于该地区目录。

Địa điểm

蒙特雷

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố

新莱昂州蒙特雷(Monterrey),KOLI Cocina de Origen 的米其林指南页面使用该地点标注。

Địa điểm

圣佩德罗加尔萨加西亚

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố

新莱昂州圣佩德罗加尔萨加西亚(San Pedro Garza García),Pangea 的米其林指南页面使用该地点标注。

Địa điểm

瓦哈卡德华雷斯

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố

瓦哈卡州瓦哈卡德华雷斯(Oaxaca de Juárez),指南将 Levadura de Olla 与 Los Danzantes Oaxaca 标注于此。

Địa điểm

普埃尔托莫雷洛斯

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố

金塔纳罗奥州普埃尔托莫雷洛斯(Puerto Morelos),Le Chique 的米其林指南页面使用该地点标注。

Địa điểm

卡波圣卢卡斯

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố

下加利福尼亚州南部卡波圣卢卡斯(Cabo San Lucas),Cocina de Autor Los Cabos 的指南页面使用该地点标注。

Địa điểm

普拉亚德尔卡曼

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố

金塔纳罗奥州普拉亚德尔卡曼(Playa del Carmen),指南页面将 Cocina de Autor Riviera Maya 与 HA' 标注于此。

Địa điểm

埃尔波韦尼尔

Bản gốc tiếng Trung · locality

下加利福尼亚州埃尔波韦尼尔(El Porvenir),Lunario 的米其林指南页面使用该地点标注。