Nhà hàng · Page 10

Từng nhà hàng cụ thể.

1727 mục

Địa điểm

Tokuha Motonari

Nhà hàng · 日本京都

Tokuha Motonari — Kyoto; Nhà hàng lần đầu được trao một sao MICHELIN trong ấn bản năm 2024.

Địa điểm

明阁

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市闵行区

上海闵行区虹桥康得思酒店B1层的粤菜餐厅,供应经典粤菜和上海风味点心,以蜜味黑豚叉烧为招牌,2025黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Sheng Yong Xing

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 中国·上海市

Sheng Yong Xing(晟永興黄浦店)是位于上海外滩五号5楼的北京菜餐厅,以枣木烤鸭闻名,《米其林指南上海版2022》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Born and Bred

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 首尔特别市城东区

Born and Bred是首尔城东区马场洞的韩牛烤肉餐厅,占四层楼各有主题;2026黑珍珠餐厅指南二钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Beach Road Fish Head Bee Hoon

Nhà hàng

Beach Road Fish Head Bee Hoon là quầy ăn tại Whampoa Market Place, Singapore. Quầy phục vụ bún gạo với lát cá trong nước dùng cá trắng đục, thêm tỏi phi; quầy được chọn vào Bib Gourmand của Cẩm nang MICHELIN Singapore 2023.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

洋房火锅(新天地店)

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市黄浦区

上海黄浦区新天地南里的火锅餐厅,设在老上海风格的洋房内,为黑珍珠榜单连续8年在榜餐厅,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Ilpan

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国·首尔特别市

位于首尔江南区道安大路的韩式铁板烧餐厅,主厨金东基以法式理念演绎铁板料理;列入《米其林指南首尔版2023》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Mitou

Nhà hàng · 韩国首尔

Nhà hàng Nhật Bản tại Seoul chú trọng nguyên liệu theo mùa, bao gồm nông sản từ trang trại gia đình đầu bếp; hai sao trong Cẩm nang MICHELIN Seoul & Busan 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Blue by Alain Ducasse

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Blue by Alain Ducasse là nhà hàng Pháp đương đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Đầu bếp người Peru Evens López lấy nền tảng haute cuisine Pháp, thể hiện theo hướng nhẹ nhàng và quốc tế hơn, đồng thời đưa nguyên liệu Đông Nam Á vào món ăn.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Sushi Matsumoto

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

首尔江南区的寿司餐厅,主厨松本瑞穗致力在韩国重现日本本土寿司风格,列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Kok Sen

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

位于新加坡恭锡路的本地煮炒菜馆,经营超过50年,2022年搬到同一条街的新址;2023年获米其林必比登推介。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

ONE FULL B&C

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 辽宁省沈阳市

ONE FULL B&C是沈阳的西餐餐厅,由宋可阳创办,以东北本地食材演绎西餐,2026黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

粤海荟

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省深圳市南山区

位于深圳南山区深圳湾睿印的潮州菜餐厅,品牌以定制私房宴起家,主厨来自潮汕;2025黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Tenjaku

Nhà hàng · 日本京都

Nhà hàng Nhật Bản tại Kyoto, lần đầu nhận một sao trong cẩm nang năm 2024.

Địa điểm

Nahm

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nahm là nhà hàng tại Bangkok có ẩm thực Thái và Thái đương đại, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Thực đơn nếm thử của đầu bếp Pim Techamuanvivit thể hiện hương vị khắp Thái Lan, kết hợp sáng tạo với truyền thống vùng miền.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Fiotto

Nhà hàng · 韩国釜山

Nhà hàng Ý do một cặp vợ chồng điều hành tại khu Dalmaji, Busan, nổi tiếng với thực đơn nếm thử tập trung vào mì pasta và rau từ trang trại riêng; một sao trong cả năm 2024 và 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Bahrakath Mutton Soup

Nhà hàng

Bahrakath Mutton Soup là quầy ăn tại Adam Food Centre, Singapore. Quầy phục vụ súp thịt cừu từ năm 1973, với nước dùng nấu cùng gia vị và hương thảo mộc; quầy được chọn vào Bib Gourmand của Cẩm nang MICHELIN Singapore 2023.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

GOAT

Nhà hàng · 曼谷,泰国

GOAT là nhà hàng Thái đương đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Nội thất dùng màu sắc lấy cảm hứng từ Bồ Đào Nha và không gian trần cao; thực đơn đan xen yếu tố ẩm thực Thái, Trung Quốc và phương Tây.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Sushi Kanesaka

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

首尔江南区格蓝德洲际酒店内的寿司餐厅,八席桧木柜台,列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Bicena

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

Bicena位于首尔乐天世界塔81层,以庆尚道食材与传统呈现韩国料理;米其林一星,窗边可俯瞰首尔全景。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

席作·福建会馆

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市黄浦区

上海黄浦区新天地时尚1期5楼的闽菜餐厅,席作品牌的上海新天地店,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Araya

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

位于新加坡 Mondrian Duxton 的智利与创新料理餐厅,以智利与日本食材融合的南太平洋主题菜单见长;列入《米其林指南新加坡版》2025、2026年一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

新荣记(灵湖店)

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省台州市临海市

新荣记位于台州临海临海大道239号的旗舰店,以台州菜为主,Jaya操刀设计、历时数年建成;2025、2026黑珍珠餐厅指南三钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Wana Yook

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng Thái đương đại tại Bangkok, nằm trong danh sách một sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Haobin (好宾)

Nhà hàng · 韩国首尔

Nhà hàng Hoa theo phong cách Hàn Quốc tại Seoul, nổi bật với kỹ thuật Quảng Đông và ẩm thực vùng miền Trung Quốc; được trao sao mới trong Cẩm nang MICHELIN Seoul & Busan 2024.

Địa điểm

鹿鸣春饭店(总店)

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 辽宁省沈阳市和平区

鹿鸣春饭店(总店)是沈阳和平区十一纬路的辽菜老字号,1929年创立,国家级非遗「辽菜传统烹饪技艺」保护单位,2026黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Mia

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Mia là nhà hàng đương đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Hai đầu bếp đối tác Top và Michelle cùng định hình hướng đi của bếp và không gian dùng bữa; ẩm thực châu Âu hiện đại kết hợp ảnh hưởng châu Á.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Nijo Minami

Nhà hàng · 日本京都

Nhà hàng Nhật phong cách kappo tại Kyoto, lần đầu nhận một sao vào năm 2024.

Địa điểm

Légume

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

Légume 是首尔江南区的纯素餐厅,主厨成时宇以全植物食材创作现代料理;《米其林指南首尔/釜山版2026》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Gaggan

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Gaggan là nhà hàng sáng tạo tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Bài đánh giá chính thức mô tả đây là trải nghiệm sân khấu của ẩm thực Ấn Độ đổi mới, với hương vị táo bạo và trình tự món ăn kể chuyện.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

无蟹居·九道

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市黄浦区

上海黄浦区茂名南路锦江饭店锦楠楼内的板前蟹宴餐厅,由成隆行与九道合作开设、上海首家板前蟹宴,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Soul

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

首尔龙山区的当代料理餐厅,由尹大贤与金熙恩夫妇主理,列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Sushi Saito

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng sushi tại Bangkok, nằm trong danh sách một sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

HANE

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国·首尔特别市

位于首尔江南区彦州路的寿司餐厅,由专精日本料理的韩国主厨主理;列入《米其林指南首尔版2022》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

新荣记(椒江店)

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省台州市椒江区

新荣记2005年开业的台州椒江区中心大道411号门店,品牌历史最悠久,主打东海海鲜与台州特色菜;2025、2026黑珍珠餐厅指南二钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen