Địa điểm
Nhân vật / Địa điểm / Sự kiện / Tổ chức / Tác phẩm / Khái niệm
Phổ biến · Page 100
Ranked by recent page views (last 7 days) when traffic stats exist; otherwise entries tagged hot or featured, or those with the most relations.
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Khái niệm
谭振山民间故事
谭振山民间故事是以辽宁新民市讲故事人谭振山命名的民间故事传统,2006年列入第一批国家级非物质文化遗产代表性项目名录民间文学类,编号Ⅰ-20。
Nhân vật
Nhân vật
Nhân vật
Nhân vật
Nhân vật
Nhân vật
Nhân vật
Nhân vật
何曾
何曾(199年—279年),字颍考,陈国阳夏人,曹魏、西晋重臣。他在魏末任司隶校尉,劝司马炎进位,入晋后官至太宰。《晋书》既称他至孝、闺门整肃,又记他饮食奢侈到“食日万钱”。
Tác phẩm
IEEE Std C2
IEEE Std C2 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“Preprint Proposals for the 2022 Edition of the National Electrical Safety Code (NESC(R))”;公开目录标为已被替代(Superseded),著录年份为 2019 年。
Tác phẩm
IEEE Std C135.3-2001
IEEE Std C135.3-2001 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Standard for Zinc-Coated Ferrous Lag Screws for Overhead Line Construction”;公开目录标为已被替代(Superseded),著录年份为 2001 年。
Tác phẩm
IEEE Std 1074-2006
IEEE Std 1074-2006 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Standard for Developing a Software Project Life Cycle Process”;公开目录标为已被替代(Superseded),著录年份为 2006 年。
Tác phẩm
IEEE Std 1042-1987
IEEE Std 1042-1987 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Guide to Software Configuration Management”;公开目录标为非现行(Inactive),已撤回(Withdrawn),著录年份为 1988 年。
Tác phẩm
IEEE Std 1023-2004
IEEE Std 1023-2004 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Recommended Practice for the Application of Human Factors Engineering to Systems, Equipment, and Facilities of Nuclear Power Generating Stations and Other Nuclear Facilities”;公开目录标为已被替代(Superseded),著录年份为 2005 年。
Tác phẩm
IEEE Std 1542-2018
IEEE Std 1542-2018 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Guide for Installation, Maintenance, and Operation of Irrigation Equipment Located Near or Under Power Lines”;公开目录标为现行(Active),已批准(Approved),著录年份为 2019 年。
Tác phẩm
IEEE Std 1076.1-2017
IEEE Std 1076.1-2017 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Standard VHDL Analog and Mixed-Signal Extensions”;公开目录标为现行(Active),已批准(Approved),著录年份为 2018 年。
Tác phẩm
IEEE Std 1017.3-2021
IEEE Std 1017.3-2021 是电气电子工程师学会的技术标准,题为“IEEE Recommended Practice for Specifying Electric Submersible Pump Cable--Polypropylene Insulation”;公开目录标为现行(Active),已批准(Approved),著录年份为 2022 年。
Địa điểm
Ga Shanghai Market
Ga Shanghai Market là ga thuộc Metro Lạc Dương, khai trương ngày 28 tháng 3 năm 2021. Ga nằm ở quận Giản Tây và thuộc tuyến số 1.
Địa điểm
Hayakawa
Hayakawa 位于亚特兰大,是主厨 Atsushi Hayakawa 主理的日式寿司餐厅;每轮仅接待少数食客,以贴近怀石结构的料理著称,2026年获米其林一星。
Địa điểm
Contraste
位于巴黎市八区的现代料理餐厅,主厨大胆融合酸、苦、甜与鲜味,以时令优质食材打造菜单;米其林指南收录并列入2025法国版星级名单,价位 €€€€。
Địa điểm
Le Taillevent
位于巴黎市八区的传奇老店,创立于1946年,经典与现代料理兼备,以桌边烹制的可丽饼苏塞特与宏伟酒单著称,列入《米其林指南法国版2025》星级名单。
Địa điểm
Le Sergent Recruteur
位于巴黎市四区圣路易岛的现代料理餐厅,主厨 Alain Pégouret 以精准技法著称,列入《米其林指南法国版2025》星级名单。
Địa điểm
irori
irori位于德国Knittelsheim的17世纪半木结构老宅「Isenhof」,主厨Max Goldberg巧妙融合区域食材与日本元素,九道式菜单,获2026年《米其林指南德国版》一星,价位€€€€。
Địa điểm
Restaurant Allen
Nhà hàng hiện đại tại Seoul sử dụng nguyên liệu địa phương theo mùa cùng điểm nhấn Pháp nhẹ nhàng; hai sao trong Cẩm nang MICHELIN Seoul & Busan 2026.
Địa điểm
Restaurante Litoral (Taipa)
Restaurante Litoral(氹仔店)是位于澳门氹仔的葡萄牙及澳门菜餐厅,2024年获《香港澳门米其林指南》必比登推介,以适合分享的葡式及澳式经典菜见长。
Địa điểm
哈茨菲尔德–杰克逊亚特兰大国际机场
全球旅客吞吐量最大的机场(ATL),达美航空最大枢纽,位于佐治亚州亚特兰大市南郊,设有地铁红线金线直达航站楼。
Tổ chức
MVG – Münchner Verkehrsgesellschaft
Münchner Verkehrsgesellschaft (MVG) là công ty con 100 % của Stadtwerke München (SWM) được thành lập năm 2001, vận hành các tuyến U-Bahn, tàu điện mặt đất (Tram) và xe buýt của thủ phủ bang München.
Sự kiện
Hong Kông trở về Trung Quốc
Hong Kông trở về Trung Quốc ngày 1 tháng 7 năm 1997. Thông báo của chính quyền thành phố Bắc Kinh lên kế hoạch bắn pháo hoa mừng sự kiện tại Quảng trường Thiên An Môn ngày 30 tháng 6 và nhiều địa điểm ở Bắc Kinh ngày 1 tháng 7.
Địa điểm
Pfronten
Pfronten位于德国巴伐利亚州;2026年《米其林指南德国版》在此列有PAVO。
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm