Địa điểm
Nhân vật / Địa điểm / Sự kiện / Tổ chức / Tác phẩm / Khái niệm
Phổ biến · Page 67
Ranked by recent page views (last 7 days) when traffic stats exist; otherwise entries tagged hot or featured, or those with the most relations.
Tổ chức
Nhân vật
Nhân vật
Nhân vật
Ngô Cảnh
Ngô Cảnh là nhân vật trong Tam quốc diễn nghĩa, được xây dựng dựa trên nhân vật lịch sử Ngô Cảnh.
Tác phẩm
拥有快乐的秘密
《拥有快乐的秘密》是沃克的长篇小说。书目百科国家出版发行信息公共服务平台。沃克曾说:“塔希在《紫颜色》中短暂出现过,在写作这本书时,她一直在我脑海中盘桓,深深印在我的心里。她让我最终决定,她需要一个独立成篇的故事,她值得我写作一本属于她自己的书。”塔希是《紫颜色》中的主人公西
Tác phẩm
小于一
《小于一》是约瑟夫·约瑟夫·布罗茨基的散文集,2014年由浙江文艺出版社出版。
Tác phẩm
2025《米其林指南多哈版》首版年度概览
官方于2024年12月12日发布多哈首版指南,共收录33家餐厅:2家获一星、4家获必比登推介、27家列入 Selected。
Nhân vật
Tổ chức
Tổ chức
Địa điểm
Kasumigaseki
迪拜Emirates Hills的日本料理餐厅,列入2026版《米其林指南迪拜版》入选名单;以经典日式技法结合炭火烹调,座位大多面向炭火厨房。
Địa điểm
PURS NEW NORDIC JAPANESE CUISINE
PURS(PURS Nordic Japanese)是位于德国 Andernach Steinweg 30 的融合/现代料理餐厅,由主厨 Peter Fridén 呈现新北欧日式料理;获2026年《米其林指南德国版》一星。
Địa điểm
Schlossberg
Schlossberg是德国Baiersbronn穆尔格河谷的餐饮名店,由Jörg与Nico Sackmann父子搭档主理,2026年《米其林指南德国版》一星。
Sự kiện
Lễ kỷ niệm 70 năm chiến thắng trong Chiến tranh kháng Nhật và Chiến tranh chống phát xít thế giới
Lễ kỷ niệm 70 năm được tổ chức tại Bắc Kinh ngày 3 tháng 9 năm 2015. Công báo thành phố Bắc Kinh ghi nhận các biện pháp kiểm soát phương tiện tạm thời từ ngày 20 tháng 8 đến ngày 3 tháng 9 trong thời gian diễn ra các sự kiện cùng kỳ.
Địa điểm
Apéro Food & Wine
Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.
Tác phẩm
2025《米其林指南多哈版》公告逐名列出的部分名单
仅收录官方首版公告逐名提到的6家:一星2家、Bib Gourmand 4家;完整33家名单无法从已更新的官方链接重建。
Tác phẩm
《米其林指南澳大利亚版》南澳大利亚星级餐厅官方目录快照(访问日期2026-10-30)
按2026年10月30日访问的米其林南澳大利亚官方目录整理11家星级餐厅:二星1家、一星10家。餐厅档案当前标注2027版;此条只记录访问时的目录截面,不推定官方公告日期。
Sự kiện
团九二期工程
连接团城湖调节池与第九水厂供水系统的北京市南水北调配套工程。
Địa điểm
中国
中国位于东亚。
Địa điểm
Sân bay quốc tế María Montez
Sân bay quốc tế María Montez (IATA: BRX; ICAO: MDBH) phục vụ thành phố Barahona ở Cộng hòa Dominica. Đây là sân bay cỡ trung, cao khoảng 3 m so với mực nước biển và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ: 18,2515° Bắc, 71,1204° Tây[^ourairports].
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Tác phẩm
北京市人民政府关于2014年亚太经济合作组织领导人非正式会议欢迎晚宴及预演期间燃放烟花的公告
京政发〔2014〕36号规定,2014年亚太经济合作组织领导人非正式会议欢迎晚宴及预演期间,在本市五环路内指定地点燃放烟花。
Địa điểm
东莞火车站
东莞站是广东省东莞市的铁路车站与地铁车站。铁路站位于石龙镇与茶山镇之间,是广深铁路上的车站,2014年1月8日启用;地铁站是东莞轨道交通2号线的起点站,位于国铁站地下,可与国铁站换乘。
Tổ chức
Khái niệm
Nhân vật
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Camp Pendleton North
Camp Pendleton North(Camp Pendleton North)是美国加利福尼亚州下辖的城镇,人口约 5,200。
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm