Địa điểm
Nhân vật / Địa điểm / Sự kiện / Tổ chức / Tác phẩm / Khái niệm
knowledge · Page 149
Read people, places, events, organizations, works, and concepts through sourced relations.
75050 mục77387 Quan hệ19 Ngôn ngữ
Random entryHôm nayPhổ biếnCategoriesAskAbout
Cập nhật gần đây
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Mizuno
Nhà hàng Nhật Bản tại Kyoto, lần đầu nhận một sao trong năm 2024.
Tác phẩm
Nhân vật
Địa điểm
Marin County Airport - Gnoss Field
Marin County Airport - Gnoss Field位于美国加利福尼亚州诺瓦托,IATA 代码 NOT,ICAO 代码 KDVO。
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Tổ chức
Địa điểm
Diyawanna Oya Seaplane Base
Diyawanna Oya Seaplane Base 位于斯里兰卡斯里贾亚瓦德纳普拉科特,OurAirports 将 DWO 列为其 IATA 代码。
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
CEBO
CEBO 是马德里 Hotel Urban 内的创意料理餐厅,由 Javier Sanz 与 Juan Sahuquillo 主理;MICHELIN 指南资料显示其于 2026 年获一星。
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Tác phẩm
宋美龄在美国
《宋美龄在美国》是洪亮、姚岚编著、介绍宋美龄在美国活动的图书,由团结出版社于2008年出版。
Tác phẩm
亲密关系
《亲密关系》是乔恩·戈登与凯瑟琳·戈登合著、讨论人际关系的著作,中文译本由中国广播影视出版社于2021年出版。[^online]
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Khái niệm
Tân văn học trong lịch sử văn học Trung Quốc hiện đại
Trong lịch sử văn học Trung Quốc hiện đại, “tân văn học” chỉ các thực hành văn học hình thành đầu thế kỷ 20 giữa những biến đổi xã hội, tư tưởng và ngôn ngữ. Khái niệm bao gồm thử nghiệm về ngôn ngữ, thể loại và cách biểu đạt; không đồng nghĩa với văn bạch thoại hay một phong cách duy nhất.
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Rio Grande Regional Airport
Rio Grande Regional Airport是位于巴西Rio Grande的机场,IATA 代码为 RIG,ICAO 代码为 SJRG。
Tác phẩm
何以笙箫默
《何以笙箫默》是顾漫创作的都市爱情长篇小说,围绕一对恋人从大学相识、分离到多年后重逢展开。[^online]
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Tác phẩm
茅山后裔
《茅山后裔》是大力金刚掌创作的长篇悬疑小说,讲述茅山道传人张国忠因古尸中发现的丝绢而卷入寻宝与道术谜团。
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Porto Nacional Airport
Porto Nacional Airport位于巴西托坎廷斯州的Porto Nacional,是一座无定期航班的中型机场,IATA代码PNB,GPS代码SDPE。[^ourairports]
Địa điểm
Địa điểm
Aubergine
Nhà hàng đương đại tại L’Auberge Carmel do Justin Cogley điều hành, cân bằng kỹ thuật cổ điển với phong cách hiện đại và dấu ấn địa phương. Nổi bật có taco bắp cải, cuộn cơm cua Dungeness và ribeye dry-aged phủ wagyu XO. Hai sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026.
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Nhân vật
弗洛伦斯·威廉姆斯
弗洛伦斯·威廉姆斯是关注环境与健康议题的科学记者和作家,著有《自然修复》等作品。
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
谢迪赛德
谢迪赛德(Shadyside)是美国宾夕法尼亚州匹兹堡东区的社区。
Địa điểm
Địa điểm
Scoundrel
Scoundrel 是位于美国南卡罗来纳州格林维尔的法式餐厅,由主厨 Joe Cash 主理,入选2026年 MICHELIN Guide 美国南部指南一星名单。
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm