Địa điểm
Chez Noir
卡梅尔海滨当代菜餐厅。主厨 Jonny Black 与负责服务团队的 Monique Black 共同经营这家餐厅。获《米其林指南加州版2025》一星。
Nhân vật / Địa điểm / Sự kiện / Tổ chức / Tác phẩm / Khái niệm
Read people, places, events, organizations, works, and concepts through sourced relations.
75503 mục77387 Quan hệ19 Ngôn ngữ
Random entryHôm nayPhổ biếnCategoriesAskAbout
Địa điểm
卡梅尔海滨当代菜餐厅。主厨 Jonny Black 与负责服务团队的 Monique Black 共同经营这家餐厅。获《米其林指南加州版2025》一星。
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
715 là nhà hàng Nhật Bản ở Los Angeles. Đầu bếp Seigo Tamura điều hành quầy sushi tám chỗ có phát nhạc, tạo không khí khác với sự yên tĩnh thường thấy ở nhà hàng omakase. Nhà hàng có tên trong danh sách một sao của MICHELIN Guide California 2025.
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
圣莫尼卡现代法餐餐厅。主厨 Josiah Citrin 的旗舰餐厅自1999年起在圣莫尼卡经营,持续呈现精致法餐体验。获《米其林指南加州版2025》二星。
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
旧金山当代菜餐厅。餐厅以明火料理为核心,主厨 Christopher Bleidorn 将火烤风味用于肉类料理。获《米其林指南加州版2025》二星。
Địa điểm
Địa điểm
旧金山意大利菜餐厅。餐厅的A字形屋顶和温暖装饰构成其空间特色;主厨 Suzette Gresham 自1989年起在此掌厨。获《米其林指南加州版2025》二星。
Địa điểm
希尔兹堡当代菜餐厅。餐厅将索诺玛葡萄酒乡的地域风土,与主厨 Kyle Connaughton 和农场主 Katina Connaughton 的个人理念结合。获《米其林指南加州版2025》三星。
Địa điểm
扬特维尔当代菜餐厅。Thomas Keller 主理的餐厅以精密规划的厨房和用餐体验著称。获《米其林指南加州版2025》三星。
Địa điểm
旧金山当代菜餐厅。餐厅于开业20周年之际翻新空间;主厨 Michael Tusk 与 Lindsay Tusk 持续围绕时令食材设计菜单。获《米其林指南加州版2025》三星。
Địa điểm
Địa điểm
旧金山当代菜餐厅。主厨 Dominique Crenn 将布列塔尼成长经历与当下创作结合,形成其个人料理风格。获《米其林指南加州版2025》三星。
Địa điểm
Địa điểm
好莱坞海鲜餐厅,由主厨 Michael Cimarusti 主理;品尝菜单以可持续海鲜、全球灵感与经典技法见长,获《米其林指南加州版2025》三星。
Địa điểm
Địa điểm
泰斯纳赫位于德国巴伐利亚州。米其林指南德国版2026在此列出Oswald's Gourmetstube。
Địa điểm
兰图姆位于德国石勒苏益格-荷尔斯泰因州。米其林指南德国版2026在此列出Söl'ring Hof。
Địa điểm
苏尔茨堡位于德国巴登-符腾堡州。米其林指南德国版2026在此列出Hirschen。
Địa điểm
施卢赫湖位于德国巴登-符腾堡州。米其林指南德国版2026在此列出Mühle。
Địa điểm
萨尔路易位于德国萨尔州。米其林指南德国版2026在此列出LOUIS restaurant。
Địa điểm
萨尔布吕肯位于德国萨尔州。米其林指南德国版2026在此列出ESPLANADE、GästeHaus Klaus Erfort。
Địa điểm
鲁斯特位于德国巴登-符腾堡州。米其林指南德国版2026在此列出Ammolite - House of Light。
Địa điểm
Bradley là địa điểm được chỉ định theo điều tra dân số (CDP) thuộc [[place_us_wv_raleigh_county|quận Raleigh]], bang [[place_us_wv|West Virginia]], Hoa Kỳ. Dân số khoảng 2.040 người[^geonames].
Địa điểm
Mount Gilead là một làng thuộc [[place_us_oh_morrow_county|quận Morrow]], bang [[place_us_oh|Ohio]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 3.653 người[^geonames].
Địa điểm
Goshen là một thị trấn thuộc [[place_us_ut_utah_county|quận Utah]], bang [[place_us_ut|Utah]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 944 người[^geonames].
Địa điểm
Sân bay Moyobamba (IATA: MBP; ICAO: SPBB) phục vụ thành phố Moyobamba thuộc vùng San Martín, Peru. Đây là sân bay nhỏ, ở độ cao khoảng 838 m so với mực nước biển và không có chuyến bay thường lệ. Tọa độ: 6,0189° Nam, 76,9883° Tây[^ourairports].
Địa điểm
Địa điểm
Virginia is a state of the United States with FIPS code 51 and capital Richmond.
Địa điểm
The District of Columbia is the federal district containing the U.S. capital, FIPS code 11.
Địa điểm
Địa điểm
Illinois is a state of the United States with FIPS code 17 and capital Springfield.
Địa điểm
罗塔赫-埃格恩位于德国巴伐利亚州。米其林指南德国版2026在此列出Gourmetrestaurant Dichter。
Địa điểm
Bad Peterstal-Griesbach位于德国巴登-符腾堡州。米其林指南德国版2026在此列出Le Pavillon。
Địa điểm
纽伦堡位于德国巴伐利亚州。米其林指南德国版2026在此列出Essigbrätlein、etz。
Địa điểm
森林前诺伊堡位于德国巴伐利亚州。米其林指南德国版2026在此列出Obendorfers Eisvogel。
Địa điểm
巴特诺因阿尔-阿尔韦勒位于德国莱茵兰-普法尔茨州。米其林指南德国版2026在此列出Steinheuers Restaurant。
Địa điểm
明斯特位于德国北莱茵-威斯特法伦州。米其林指南德国版2026在此列出Coeur D'Artichaut。
Địa điểm
曼海姆位于德国巴登-符腾堡州。米其林指南德国版2026在此列出OPUS V。
Địa điểm
克吕恩位于德国巴伐利亚州。米其林指南德国版2026在此列出IKIGAI。
Địa điểm
康斯坦茨位于德国巴登-符腾堡州。米其林指南德国版2026在此列出Ophelia。
Địa điểm
Yorkville là một thành phố thuộc [[place_us_il_kendall_county|quận Kendall]], bang [[place_us_il|Illinois]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 18.451 người[^geonames].
Địa điểm
科隆位于德国北莱茵-威斯特法伦州。米其林指南德国版2026在此列出Ox & Klee。
Địa điểm
科布伦茨位于德国莱茵兰-普法尔茨州。米其林指南德国版2026在此列出Gotthardt's by Yannick Noack。
Địa điểm
卡尔斯鲁厄位于德国巴登-符腾堡州。米其林指南德国版2026在此列出sein。
Địa điểm
格吕克斯堡位于德国石勒苏益格-荷尔斯泰因州。米其林指南德国版2026在此列出Meierei Dirk Luther。
Địa điểm
美因河畔法兰克福位于德国黑森州。米其林指南德国版2026在此列出Lafleur、RAUSCH、the dune。
Địa điểm
多瑙艾辛根位于德国巴登-符腾堡州。米其林指南德国版2026在此列出Ösch Noir。
Địa điểm
Preston City là một cộng đồng lịch sử thuộc thị trấn Preston, bang [[place_us_ct|Connecticut]], Hoa Kỳ. Nơi đây nằm trong vùng quy hoạch [[place_us_ct_southeastern_connecticut_county|Southeastern Connecticut]] và có dân số khoảng 5.000 người[^geonames].
Địa điểm
Ontario is a province of Canada and includes Toronto, the center of the MICHELIN Guide's Toronto & Region selection.
Địa điểm
Toronto is a city in Ontario, Canada, and the anchor city for the MICHELIN Guide Toronto & Region selection.
Địa điểm
Bernard là một cộng đồng thuộc [[place_us_ia_dubuque_county|quận Dubuque]], bang [[place_us_ia|Iowa]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 109 người[^geonames].
Tác phẩm
Địa điểm
Canada is a country in North America; the MICHELIN Guide Toronto & Region covers selected restaurants in Ontario, not Canada as a whole.
Tác phẩm
Tác phẩm
Địa điểm
Sân bay Rangiroa (IATA: RGI; ICAO: NTTG) là sân bay cỡ trung ở Polynésie thuộc Pháp, một cộng đồng hải ngoại của Pháp. Sân bay nằm cao khoảng 3 m so với mực nước biển và có các chuyến bay thường lệ. Tọa độ là 14,9543° Nam, 147,6610° Tây[^ourairports].
Địa điểm
Berchtesgaden位于德国巴伐利亚州。米其林指南德国版2026在该地列出餐厅PUR。
Địa điểm
Augsburg位于德国巴伐利亚州。米其林指南德国版2026在该地列出餐厅AUGUST。
Địa điểm
Piesport位于德国莱茵兰-普法尔茨州。米其林指南德国版2026在该地列出餐厅schanz. restaurant.。
Địa điểm
Perl位于德国萨尔州。米其林指南德国版2026在该地列出餐厅Victor's Fine Dining by christian bau。
Địa điểm
Grassau位于德国巴伐利亚州。米其林指南德国版2026在该地列出餐厅es:senz。
Địa điểm
Dreis位于德国莱茵兰-普法尔茨州。米其林指南德国版2026在该地列出餐厅Waldhotel Sonnora。
Địa điểm
Deidesheim位于德国莱茵兰-普法尔茨州。米其林指南德国版2026在该地列出餐厅L.A. Jordan。
Địa điểm
Port Washington North là một làng thuộc [[place_us_ny_nassau_county|quận Nassau]], bang [[place_us_ny|New York]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 3.207 người[^geonames].
Địa điểm
Baiersbronn位于德国巴登-符腾堡州。米其林指南德国版2026在该地列出Restaurant Bareiss与Schwarzwaldstube。
Địa điểm
Annapolis là thủ phủ bang [[place_us_md|Maryland]] và là nơi đặt trụ sở chính quyền của quận Anne Arundel, Hoa Kỳ. Điều tra dân số năm 2020 ghi nhận thành phố có 40.812 cư dân[^zhwiki].
Địa điểm
Plainville là một làng thuộc [[place_us_il_adams_county|quận Adams]], bang [[place_us_il|Illinois]], Hoa Kỳ, với dân số khoảng 264 người[^geonames].
Địa điểm
巴西是《米其林指南里约热内卢/圣保罗版》的国家范围。2026-04-13官方发布稿统计2家三星、3家二星、19家一星;10-30两个地区目录快照分别列16家与8家星级餐厅。
Địa điểm
里约热内卢是巴西东南部里约热内卢州首府,位于大西洋沿岸。官方2026指南地区页名为“Rio de Janeiro e arredores”;2026-10-30快照中页面含43家目录餐厅,8家星级餐厅(2家二星、6家一星)。
Địa điểm
圣保罗是巴西东南部圣保罗州首府。官方2026指南地区页名为“São Paulo e arredores”;2026-10-30快照中页面含102家目录餐厅,16家星级餐厅(2家三星、1家二星、13家一星)。
Địa điểm
Quận Clinton là một quận thuộc bang [[place_us_pa|Pennsylvania]], Hoa Kỳ. Mã FIPS của quận là pa035 và dân số khoảng 39.238 người[^geonames].
Địa điểm
巴黎是法国首都,位于法兰西岛大区塞纳河畔。巴黎市由20个区(arrondissements)组成,是国家级公共机构、文化机构和交通网络集中的城市。常说的“大巴黎”或巴黎都会区范围超出巴黎市行政边界,引用餐厅地址时应区分巴黎市与周边市镇。
Địa điểm
马德里是西班牙首都,位于伊比利亚半岛中部,也是马德里自治区首府。按官方名单城市字段筛选,2022、2024、2025、2026版分别列21、26、28、31家星级餐厅;2025年全国名单的二星分类摘要与逐店行相差1家。
Địa điểm
巴塞罗那是西班牙加泰罗尼亚自治区首府,位于地中海沿岸。城市行政范围与加泰罗尼亚自治区、巴塞罗那都会区不同。2022、2024、2025、2026版官方城市星级名单分别列19、26、29、29家;2025全国逐店行与官方摘要的二星总数存在一项差异。
Địa điểm
Ryo Gastronomia位于圣保罗;MICHELIN Guide介绍其翻新后保留简约日式风格,建议在吧台观看主厨Edson Yamashita制作Omakase。2025版新获一星。
Địa điểm
Địa điểm
KANOE位于圣保罗Jardins,是日式餐厅;MICHELIN Guide介绍其九席吧台、主厨Tadashi Shiraishi主持的Omakase菜单及对食材的尊重。2025版新获一星。
Địa điểm
D.O.M.由主厨Alex Atala呈献单一品尝菜单,灵感来自美洲豹与巴西自然区域,运用priprioca根、山药、蚂蚁、jambu与tucupi等少见食材;另有素食版菜单。MICHELIN Guide列其为创意菜,适合关注农场到餐桌食材的食客。2025版续获二星。
Địa điểm
Địa điểm
Oro主打巴西根源与前沿技法结合的创意菜,由主厨Felipe Bronze与侍酒师Cecilia Aldaz合作呈现;Afetividade与Criatividade两款品尝菜单致敬巴西不同地区。门口仅4席吧台可观看厨房团队使用烤架烹制。2025版续获二星。
Địa điểm
Casa 201位于里约热内卢植物园区,官方称其氛围如家;主厨João Paulo Frankenfeld曾在里昂Institut Paul Bocuse受训,之后在Le Cordon Bleu工作,再开设自己的餐厅。2025版新获一星。
Địa điểm
Oseille位于里约热内卢,主厨Thomas Troisgros来自法国裔名厨家族;餐厅以其祖父Pierre Troisgros创作的一道名菜命名,位于Toto楼上,以16席U形吧台和融合本地食材与法式技法的现代品尝菜单为特色。2025版新获一星。
Địa điểm
Lasai是一家10席现代创新菜餐厅,主厨Rafa Costa e Silva与客人互动呈现惊喜品尝菜单,蔬菜为核心,主要来自主厨在Itanhangá与Vale das Videiras的菜园。MICHELIN页面标注餐厅于2026年12月迁往Sofitel Ipanema Hotel期间暂时关闭;2025版续获二星。
Địa điểm
Tangará Jean-Georges位于圣保罗,MICHELIN Guide将其列为现代菜餐厅;官方档案标注2026版一星。
Địa điểm
Địa điểm
Địa điểm
欧拉(AlUla)是沙特阿拉伯的城市与地区。2026-10-30访问的《米其林指南沙特阿拉伯版》目录快照在此列5家餐厅:2家Bib Gourmand、3家Selected。
Địa điểm
吉达是沙特阿拉伯的城市。2026-10-30访问的《米其林指南沙特阿拉伯版》目录快照在此列12家餐厅:1家Bib Gourmand、11家Selected。
Địa điểm
利雅得是沙特阿拉伯首都。2026-10-30访问的《米其林指南沙特阿拉伯版》目录快照在此列32家餐厅:7家Bib Gourmand、25家Selected。