knowledge · Page 236

Read people, places, events, organizations, works, and concepts through sourced relations.

80851 mục77387 Quan hệ19 Ngôn ngữ

Cập nhật gần đây

Địa điểm

Hugos

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 柏林市州

Hugos位于德国柏林洲际酒店14层,提供现代国际料理,可俯瞰城市美景。2026年《米其林指南德国版》授予其一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

No.18 Zion Road Fried Kway Teow

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

No.18 Zion Road Fried Kway Teow是位于新加坡Zion Riverside Food Centre的炒粿条摊位,粿条现点现炒;《米其林指南新加坡版》2023年获必比登推介(新晋)。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Maltes hidden kitchen

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 巴登-符腾堡州

Maltes hidden kitchen位于德国Baden-Baden步行街,是咖啡与餐厅双概念店,主厨Malte Kuhn晚间呈现现代创意料理,2026年《米其林指南德国版》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Nihombashi-kakigaracho Sugita

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 日本・东京都

东京日本桥蛎壳町的寿司专门店,主厨杉田孝明以诚恳细致的手法呈现传统江户前寿司;米其林指南东京2022由一星升为二星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Alte Liebe

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 巴伐利亚州

Alte Liebe位于德国Augsburg,提供现代与时令料理。获2026年《米其林指南德国版》一星。主厨Benjamin Mitschele呈现小酒馆与品鉴菜单两种概念。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Ösch Noir

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 巴登-符腾堡州

Ösch Noir位于德国Donaueschingen的Der Öschberghof酒店内,主厨Manuel Ulrich以现代手法呈献法式基底创意料理。获2026年《米其林指南德国版》二星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Boka

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Boka 是位于芝加哥 Lincoln Park 的当代美式餐厅,由主厨兼经营者 Lee Wolen 主理,2003年开业,长期获米其林一星,以季节性菜单与绿植环绕的雅致餐室著称。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Summer Palace

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

新加坡粤菜餐厅,位于康莱德乌节酒店(Conrad Orchard)3层;以镬气炒菜与精致点心见长;获《米其林指南新加坡版》2025、2026年一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Edomae Sushi Hanabusa

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 日本・东京都

东京港区赤坂的江户前寿司店,专注金枪鱼料理,握寿司从大腹开始、以铁火卷收尾。2023年获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Shigeyuki

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 日本・东京都

东京涩谷区的日本料理店,以创意手法呈现日本风味,米其林一星(2023年新晋)。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

The First

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 图林根州

The First是位于德国Blankenhain的Spa & GolfResort Weimarer Land度假村内的意大利风味餐厅,由主厨Marcello Fabbri主理,主打时令料理。获2026年《米其林指南德国版》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Broadway

Nhà hàng · 阿联酋阿布扎比

Bistro Mỹ hiện đại tại Abu Dhabi, được chọn vào MICHELIN Guide Abu Dhabi 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

蟹王府

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 日本东京都中央区

东京日本桥的上海蟹专门店,上海成隆行蟹王府在日本的首家店,2020年12月开业,2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Waku Ghin(滨海湾金沙店)

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

Waku Ghin(滨海湾金沙店)位于新加坡滨海湾金沙购物商场2层,是设主餐厅、包间与主厨餐桌的日本现代料理餐厅;获米其林一星及黑珍珠餐厅指南一钻(2025、2026)。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Hakkasan

Nhà hàng · 阿联酋阿布扎比

Nhà hàng Trung Hoa bên trong Emirates Palace ở Abu Dhabi, nổi tiếng với món cổ điển như vịt quay Bắc Kinh, cá vược Chile phủ mật ong và dim sum; một sao trong cẩm nang 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Nam Sing Hokkien Fried Mee

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Nam Sing Hokkien Fried Mee(南星福建炒虾面)是位于新加坡51 Old Airport Road Food Centre的大排档摊位,自1960年起只卖一道虾味福建炒面;获《米其林指南新加坡版》2023年必比登推介。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

terra

Nhà hàng · 阿联酋阿布扎比

Nhà hàng Địa Trung Hải thư thái ở góc yên tĩnh hơn của bến du thuyền Al Qana, Abu Dhabi, vẫn có thể ngắm thuyền; thực đơn gồm món sống, pizza, burrata và thịt nướng lò Josper. Được chọn vào MICHELIN Guide Abu Dhabi 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Horváth

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 柏林市州

Horváth位于德国柏林克罗伊茨贝格兰德维尔运河畔,以蔬菜为核心的创意料理餐厅。2026年《米其林指南德国版》授予其二星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

The Coconut Club

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

椰子俱乐部(The Coconut Club)设于新加坡海滩路一栋传统白灰店屋内,主打椰浆饭套餐;列入《米其林指南新加坡版》2023年必比登推介。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Tai Seng Fish Soup

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

泰成鱼汤(Tai Seng Fish Soup)是位于新加坡Taman Jurong Market & Food Centre的第三代家族摊位,鱼汤现熬制作,列入《米其林指南新加坡版》2023年必比登推介。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Spinach Soup

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

鸳鸯苋菜汤(Spinach Soup)是位于新加坡Geylang Bahru Market & Food Centre的菠菜汤摊位,汤底鲜甜、菠菜爽脆,列入《米其林指南新加坡版》2023年必比登推介。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Soon Huat

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

顺发(Soon Huat)是位于新加坡North Bridge Road Market & Food Centre的虾面摊位,汤面或干捞皆可,列入《米其林指南新加坡版》2023年必比登推介。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Singapore Fried Hokkien Mee

Nhà hàng

Singapore Fried Hokkien Mee là quầy ăn tại Whampoa Market Place, Singapore. Quầy phục vụ mì Hokkien Mee làm từ bún gạo, mì trứng, tôm và mực, kèm tương ớt tự làm; quầy được chọn vào Bib Gourmand của Cẩm nang MICHELIN Singapore 2023.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

die burg - fine dining

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 巴登-符腾堡州

die burg - fine dining位于德国Donaueschingen镇中心,由Grom兄弟经营,呈献现代市场时令料理,提供五至七道式菜单。获2026年《米其林指南德国版》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

SoulFood

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 巴伐利亚州

SoulFood位于德国Auerbach in der Oberpfalz,提供国际与时令料理。获2026年《米其林指南德国版》一星。由Christine Heß与Michael Laus主理,设于市政厅旁。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Le Jardin de France im Stahlbad

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 巴登-符腾堡州

Le Jardin de France im Stahlbad位于德国Baden-Baden市中心的19世纪建筑Stahlbad内,供应经典法式时令料理,2026年《米其林指南德国版》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Nae:um

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Nae:um是位于新加坡直落亚逸街的当代韩餐厅,由主厨Louis Han主理,提供融入韩国饮食传统的创新套餐;《米其林指南新加坡版》2026年列为一星餐厅。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

NIRI

Nhà hàng · 阿联酋阿布扎比

Nhà hàng Nhật Bản đương đại tại Abu Dhabi, được chọn vào MICHELIN Guide Abu Dhabi 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Oriole

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Oriole 是位于芝加哥 661 W. Walnut St. 的 Contemporary 菜系餐厅,由主厨 Noah Sandoval 主理,客人乘货运电梯进入改造后的仓库;曾获《米其林指南芝加哥版2023》二星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

NéMo

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 日本・东京都

东京港区南青山的法餐厅,主厨Kenichi Nemoto以海鲜为核心设计套餐;米其林指南东京2023新晋一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

hortensia

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · Tokyo, Japan

位于东京中央区新富的当代法餐厅,以昆布风味与「三和」理念见长,2025年获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

UDATSU SUSHI

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 日本・东京都

东京创意寿司店;位于目黑区上目黑,主厨Hisashi Udatsu融入现代元素并以不同醋饭和蔬菜拓展寿司表达,2023年获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Tean

Nhà hàng · 阿联酋阿布扎比

Nhà hàng Địa Trung Hải tại Jumeirah Saadiyat Island, Abu Dhabi, phục vụ món Lebanon, Hy Lạp, Thổ Nhĩ Kỳ và Trung Đông để chia sẻ; nên thử món nướng than và tráng miệng Umm Ali. Được chọn vào MICHELIN Guide Abu Dhabi 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Grand Beirut

Nhà hàng · 阿联酋阿布扎比

Nhà hàng Lebanon tại Abu Dhabi, được chọn vào MICHELIN Guide Abu Dhabi 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Waku Ghin

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

Waku Ghin是位于新加坡滨海湾金沙购物商城2层的日本现代料理餐厅,设主餐厅、包间与主厨餐桌;米其林指南新加坡版2026年列为一星餐厅。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

精进料理 醍醐

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 日本东京都港区

东京港区愛宕的精进料理店,1950年创业,坐落愛宕山麓的数寄屋造建筑内,现任第四代野村祐介。2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Jae

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 北莱茵-威斯特法伦州

Jae是德国Düsseldorf的融合料理餐厅,主厨Jörg Wissmann以亚洲元素演绎现代法餐,获2026年《米其林指南德国版》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

hallmann & klee

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 柏林市州

hallmann & klee位于德国柏林新克尔恩Böhmischer Platz旁,由Sarah Hallmann主理的现代料理餐厅。2026年《米其林指南德国版》授予其一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Atelier

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Atelier 是位于芝加哥 Lincoln Square 的美式餐厅,2023年获《米其林指南》一星,以周边农场食材打造品尝菜单;餐厅已于2026年5月歇业。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Masters

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 图林根州

Masters是位于德国Blankenhain的Spa & GolfResort Weimarer Land度假村内的小型餐厅,由主厨Danny Schwabe主理,供应现代法式与国际风味料理。获2026年《米其林指南德国版》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Ostseelounge

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 梅克伦堡-前波美拉尼亚州

Ostseelounge位于德国Dierhagen的Strandhotel Dünenmeer内,主厨Christopher Huhnstock-Kerber呈献现代时令料理,可饱览沙丘与海景。获2026年《米其林指南德国版》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Genuss-Apotheke

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 巴登-符腾堡州

Genuss-Apotheke位于德国Bad Säckingen,由主厨Raimar Pilz主理的现代创意料理餐厅,2026年《米其林指南德国版》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Shoukouwa

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

新加坡寿司餐厅,位于浮尔顿一号(One Fullerton);日籍主厨以优雅手法制作寿司,海产每周四次从日本空运;获《米其林指南新加坡版》2025、2026年二星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

St. Andreas

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 萨克森州

St. Andreas位于德国Aue - Bad Schlema,提供现代料理与创意料理。获2026年《米其林指南德国版》一星。餐厅设在传统酒店Blauer Engel内,由Unger兄弟经营。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Namak

Nhà hàng · 阿联酋阿布扎比

Nhà hàng Ấn Độ tại Dusit Thani Abu Dhabi, hội tụ hương vị từ nhiều vùng của Ấn Độ và được chọn vào MICHELIN Guide Abu Dhabi 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Im Schiffchen

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 北莱茵-威斯特法伦州

Im Schiffchen是德国Düsseldorf的古典法式餐厅,主厨Jean-Claude Bourgueil自1977年掌勺,获2026年《米其林指南德国版》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Goldfish

Nhà hàng · 阿联酋阿布扎比

Chi nhánh Abu Dhabi của nhà hàng Nhật Goldfish Sushi & Yakitori nằm tại Marina Mall và có tên trong danh sách Bib Gourmand của MICHELIN Guide Abu Dhabi 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

明寂

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 日本东京都港区

东京西麻布的日本料理店,店主中村英利,2022年4月开业;米其林指南东京2026三星,2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Thevar

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Thevar是位于新加坡Mohamed Sultan Road一栋修复店屋内的创新料理餐厅,以印度风味结合欧洲技法;米其林指南新加坡版2026年列为二星餐厅。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

CYCLE by Mauro Colagreco

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · Tokyo, Japan

东京大手町的法式当代餐厅,由法国 Mirazur 主厨 Mauro Colagreco 主理,以「循环料理」概念组织套餐。2025年获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

ťazal

Nhà hàng · 阿联酋阿布扎比

Nhà hàng Địa Trung Hải và sáng tạo tại Abu Dhabi, có tên trong danh sách Bib Gourmand của MICHELIN Guide Abu Dhabi 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Higashiyama Muku

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · Tokyo, Japan

位于东京目黑区东山、主打食材本味的日本料理餐厅,主厨三岛达树执掌,2025年获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Torakuro

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 日本・东京都

东京日本料理店;位于帝国饭店本馆B1,由帝国饭店与Ishikawa Group共同创立,2023年新晋米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Shisen Hanten

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

新加坡川菜与粤菜餐厅,位于乌节路希尔顿酒店35层;主厨以精致手法演绎川式中华料理,招牌麻婆豆腐;获《米其林指南新加坡版》2025、2026年一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

GOLVET

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 柏林市州

GOLVET位于德国柏林波茨坦大街,提供创意料理,可俯瞰波茨坦广场。2026年《米其林指南德国版》授予其一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Solo Du

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 巴伐利亚州

Solo Du是位于德国Bischofswiesen的Kulturhof文化庭院内的餐厅,由匈牙利主厨Zsolt Fodor主理,供应现代料理与匈牙利风味。获2026年《米其林指南德国版》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

晴山

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 日本东京都港区

东京港区三田的日本料理店,店主山本晴彦,米其林指南收录,2025黑珍珠餐厅指南二钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Joseph's Fine Dining

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 下萨克森州

Joseph's Fine Dining位于德国Bad Sachsa的Romantischer Winkel酒店内,供应以地区与时令食材为基础的创意料理,2026年《米其林指南德国版》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Porte Neuf

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 北莱茵-威斯特法伦州

Porte Neuf位于德国Detmold老城边缘,主厨Daniel C. Fischer呈献融合法式与远东元素的现代料理。获2026年《米其林指南德国版》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Next

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Next 是位于芝加哥 953 W. Fulton Market 的 Contemporary 菜系餐厅,每年数次彻底更换主题菜单,营造沉浸式用餐体验;曾获《米其林指南芝加哥版2023》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Taparelle

Nhà hàng · 阿联酋阿布扎比

Nhà hàng Địa Trung Hải tại trung tâm nghệ thuật và văn hóa Manarat Saadiyat ở Abu Dhabi, kết hợp ẩm thực Pháp–Ý, có sân hiên và brunch thứ Bảy; được chọn vào MICHELIN Guide Abu Dhabi 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Crony

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 日本・东京都

东京港区东麻布的法式当代餐厅,独立玻璃墙建筑内设斯堪的纳维亚风格用餐区,以当季茶饮开启套餐。2022年升为米其林二星并获绿星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Héritage by Kei Kobayashi

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · Tokyo, Japan

位于东京赤坂丽思卡尔顿酒店45层的法国料理餐厅,主厨小林圭以传承法餐文化为使命,2025年获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Signature

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng Pháp tại Bangkok, được nâng lên một sao MICHELIN năm 2023 và có tên trong cẩm nang 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Marguerite

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

位于新加坡滨海湾花园花穹(Flower Dome)的澳式现代料理餐厅,主厨Michael Wilson以澳洲时令食材制作品尝菜单;2022年首次获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Saneh Jaan

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Saneh Jaan là nhà hàng Thái tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Bài đánh giá chính thức mô tả không gian thanh lịch, ánh sáng dịu, phục vụ các món Thái cổ điển tinh tế và gìn giữ truyền thống ẩm thực.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

橙園

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 江苏省扬州市邗江区

扬州邗江区丰乐上街的时尚中国菜餐厅,私房菜形式需提前定制菜单,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Cherry Garden by Chef Fei

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

位于新加坡文华东方酒店、可眺望花园的粤菜餐厅,由名厨 Fei 督军,以潮汕风味与海鲜见长;2026年首次获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Ma Cuisine

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

新加坡Craig Road上的小型法式酒馆,以酒瓶烛台与酒窖著称;2025、2026年米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Sawada

Nhà hàng · 日本大阪

Nhà hàng Nhật Bản tại Osaka. Bài viết thường niên của MICHELIN Guide ghi nhận nhà hàng chú trọng hương vị tự nhiên của nguyên liệu. Nhà hàng lần đầu được trao một sao MICHELIN trong ấn bản năm 2024.

Địa điểm

MASHIRO

Nhà hàng · 日本京都

Nhà hàng Nhật hiện đại tại Kyoto, lần đầu nhận một sao trong năm 2024.

Địa điểm

Le Du

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Le Du là nhà hàng Thái đương đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026 và một kim cương trong Black Pearl Restaurant Guide 2025 và 2026. Tên gọi bắt nguồn từ từ tiếng Phạn nghĩa là “mùa”; thực đơn thay đổi theo mùa.

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Zero Complex

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

首尔龙山区的创新菜餐厅,隐藏于幽静住宅区,列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Cheok Kee

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

位于新加坡 Geylang Bahru Market & Food Centre 的卤鸭摊位(祝记),以酱卤鸭闻名;列入《米其林指南新加坡版》2023年必比登推介。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Ryoriya Inaya

Nhà hàng · 日本大阪

Nhà hàng Nhật Bản tại Osaka. Bài viết thường niên của MICHELIN Guide cho biết thực đơn giữ nét vui tươi trong khuôn khổ ẩm thực Nhật Bản. Nhà hàng lần đầu được trao một sao MICHELIN trong ấn bản năm 2024.

Địa điểm

SAN

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

SAN 是首尔江南区的创新菜餐厅,主厨赵成贤在复杂与克制间寻求平衡;《米其林指南首尔/釜山版2026》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Resonance

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng phong cách hiện đại tại Bangkok, nằm trong danh sách một sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

la bûche

Nhà hàng · 日本京都

la bûche — Kyoto; Nhà hàng lần đầu được trao một sao MICHELIN trong ấn bản năm 2024.

Địa điểm

Juksunchae

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Juksunchae là nhà hàng Hàn Quốc đương đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Nhà hàng chuyển đến quận Watthana năm 2025 và chỉ có 12 chỗ; bài đánh giá chính thức nhấn mạnh món ăn tinh tế và không gian quầy nhỏ thân mật.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Chaleur

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

位于新加坡 Neil Road 二层的法日融合餐厅,日本主厨 Masahiko Kawano 以法式技法演绎法日食材;列入《米其林指南新加坡版》2025年一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

YUN

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

首尔江南区的韩国料理餐厅,主厨金度允以面食与熟成发酵技法见长,列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Kojacha

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国·首尔特别市

位于首尔江南区鹤洞路的亚洲料理餐厅,店名融合韩、日、中三种元素;列入《米其林指南首尔版2022》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Iggy's

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

新加坡乌节路 voco Orchard 酒店内的一星欧洲现代料理餐厅,晚餐品尝菜单以日法优质食材入馔,藏酒以勃艮第见长。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Coda

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Coda là nhà hàng Thái đương đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Đầu bếp kết hợp góc nhìn quốc tế có được sau mười năm làm việc tại Úc với tình yêu dành cho quê nhà trong thực đơn.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

JUEUN

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

JUEUN 是首尔钟路区的韩国料理餐厅,以发酵酱料演绎韩国四季;《米其林指南首尔/釜山版2026》一星。

Địa điểm

R-Haan

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng Thái đương đại tại Bangkok, nằm trong danh sách hai sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Matsuzushi

Nhà hàng · 日本大阪

Nhà hàng sushi và món Nhật tại Osaka. Bài viết thường niên của MICHELIN Guide cho biết người chủ say mê nghiên cứu chế biến nhiều loại sushi từ cá theo mùa ở vịnh Osaka. Nhà hàng lần đầu được trao một sao MICHELIN trong ấn bản năm 2024.

Địa điểm

Loca Niru

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

位于新加坡修复历史建筑陈玉呢大宅内的创新料理餐厅,融合日式技法与本地风味,2026年首次获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN