Nhân vật / Địa điểm / Sự kiện / Tổ chức / Tác phẩm / Khái niệm
knowledge · Page 228
Read people, places, events, organizations, works, and concepts through sourced relations.
HTML JSON Markdown XML TXT
79486 mục77387 Quan hệ19 Ngôn ngữ
Random entry Hôm nay Phổ biến Categories Ask About
Nhân vật 6096 mục Địa điểm 57082 mục Sự kiện 292 mục Tổ chức 2718 mục Tác phẩm 11882 mục Khái niệm 1416 mục Cập nhật gần đây
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 江苏省南京市江宁区
南京江宁区景枫万豪酒店西门1层的创新菜餐厅,结合传统淮扬菜与现代法式烹饪,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
巴西城市公交以大型巴士网与 BRT 为骨干(Curitiba 为 BRT 发源地),六大都会区有地铁,城际客运依赖长途巴士而非铁路。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 云南省昆明市西山区
昆明西山区爱情海购物公园5楼的潮汕菜餐厅,以「山珍潮味,华宴四季」为理念,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
香港中环威灵顿街的粤菜餐厅,叶一南2009年创立,2025年由黑珍珠二钻升为三钻。招牌菜是花雕鸡油蒸蟹配陈村粉。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 澳门路氹
8½ Otto e Mezzo BOMBANA(澳门店)是位于澳门银河综合度假城时尚汇的意大利菜餐厅,主打西西里风味品鉴菜单,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
香港意大利餐厅,主打名副其实的那不勒斯披萨与街头小吃,2024年由米其林入选餐厅晋升为必比登推介。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市朝阳区
北京盈科中心的本帮菜餐厅,米其林指南北京一星,2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省广州市天河区
广州瑰丽酒店5楼的粤菜餐厅,2020年起连续获米其林一星;2025、2026黑珍珠餐厅指南均为二钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省杭州市西湖区
杭州西湖满觉陇的浙江菜餐厅,以时令食材与茶香入馔,2025年米其林一星,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省杭州市余杭区
新荣记位于杭州西溪国家湿地公园西区的分店,主打台州菜,中式庭院设计;2025年杭州米其林指南一星,2025、2026黑珍珠二钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市东城区
北京王府井璞瑄酒店内的粤菜餐厅,由德国建筑师奥勒·舍人设计,《米其林指南》北京一星,2025黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市静安区
福1088是上海静安区镇宁路375号1920年代联排住宅内的上海菜餐厅,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 中国·北京市
位于北京侨福芳草地的现代意大利菜餐厅,由名厨Umberto Bombana创立,2022《米其林指南北京版》一星,2024年4月闭店。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
圣保罗都会区通勤铁路网,7 条线约 260 公里,13 号线直达瓜鲁柳斯机场,与地铁在 Luz 等枢纽同网换乘。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 重庆市九龙坡区
重庆九龙坡区万象城南区L2的川菜餐厅,品牌创立于2021年,以优雅美学诠释山茶川菜;2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 山东省青岛市崂山区
青岛崂山区海青路的庭院铭家菜餐厅,隶属铭家餐饮,设在一栋1000平方米独栋庭院别墅内,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
巴西最大、拉美最繁忙的地铁系统,1974 年开通,7 条地铁/单轨线约 98 站,与 CPTM 通勤铁路经 Luz 等枢纽一体化换乘。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 四川省成都市高新区
成都高新区天府国际金融中心双子塔南塔47楼的现代潮菜餐厅,由潮菜研究会会长张新民担任顾问,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng
香港一星餐厅;《米其林指南香港与澳门版2023》记录它与二星餐厅Amber等延续此前获得的米其林绿星,该奖项表彰可持续实践。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 云南省昆明市西山区
昆明洲际酒店内的云南菜中餐厅,2019至2025年连续七年获黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市西城区
北京金融街中心的熟成牛排馆,2025黑珍珠餐厅指南一钻餐厅。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市朝阳区
北京丽思卡尔顿酒店内的北京官府菜餐厅,米其林二星,2025黑珍珠二钻、2026黑珍珠三钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 中国·上海市
Fu 1039是位于上海长宁区愚园路1039号的上海菜餐厅,设于1920年代老洋房内,获《米其林指南上海2023》一星。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市朝阳区
珍滋味海鲜火锅酒家(蓝色港湾店)是位于北京朝阳区朝阳公园路6号SOLANA蓝色港湾F1层的海鲜火锅餐厅,2025黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 澳门路氹
澳门四季酒店地下的粤菜餐厅,2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
香港中环国际金融中心商场的新派粤菜餐厅,以创新手法演绎传统中菜;2025年与2026年黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 澳门路氹
巴黎轩(La Chine)是位于澳门巴黎人巴黎铁塔六楼的粤菜餐厅,获《2026黑珍珠餐厅指南》一钻及福布斯旅游指南四星评级。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港湾仔区
香港湾仔港湾道1号香港瑞吉酒店3楼的当代法式餐厅,由主厨 Olivier Elzer 主理,米其林二星;2025、2026年黑珍珠一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省杭州市萧山区
东富酒家在杭州萧山区湘湖越界的旗舰店,主打潮汕鲜味的潮州菜,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 四川省成都市锦江区
成都群光君悦酒店16楼的火锅餐厅,每位宾客配专属小锅、可选八种锅底,2025黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 北京市朝阳区
北京工人体育场北路的意大利风味餐厅,2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 重庆市两江新区
重庆丽晶酒店2楼的牛排馆和铁板烧餐厅,主营炭烤牛排与现场铁板烧;2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省广州市越秀区
香港利苑酒家连锁在广州越秀区宜安广场4楼的粤菜分店,米其林一星;2025、2026黑珍珠餐厅指南均为一钻。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
香港中环遮打道18号历山大厦2楼202号铺的意大利菜餐厅,米其林三星;2025年黑珍珠二钻,2026年黑珍珠二钻。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
铁路客运几乎为零的巴西,长途巴士与 rodoviária 汽车总站网曾是城际出行唯一选择,如今 500 公里以上航线被廉价航空大幅分流。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
巴西城市公交密度极高,圣保罗 SPTrans 运营万余辆巴士,BRT 遍布库里蒂巴/圣保罗/里约等大城,统一刷卡出行。
Tổ chức
Bản gốc tiếng Trung · public-corporation
巴西目的地覆盖最广的航司(130+ 目的地),枢纽坎皮纳斯/维拉科波斯(VCP)、贝洛奥里藏特(CNF)、累西腓(REC),2026 年 3 月完成 Chapter 11。
Tổ chức
Bản gốc tiếng Trung · public-corporation
巴西第二大航司(约 33% 国内份额),全 737 机队约 147 架,2025 年完成 Chapter 11 重整,现属 Abra 集团,总部里约、主枢纽圣保罗。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
巴西为拉美最大航空市场,2025 年旅客吞吐 1.296 亿人次创新高,LATAM Brasil/GOL/Azul 三足鼎立,均刚经历 Chapter 11 重整。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
阿雷格里港地铁(Trensurb)1985 年开通,单线 Mercado–Novo Hamburgo 共 22 站、43.8 公里,机场摆渡车 2013 年开通接 Salgado Filho 机场。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
萨尔瓦多地铁 2014 年开通,1 号线(红)Lapa–Águas Claras 与 2 号线(蓝)Acesso Norte–机场两线在 Acesso Norte 换乘,由 CCR Metrô Bahia 特许经营。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
累西腓地铁 1985 年开通,由 CBTU 运营, Centro 线(含 Jaboatão/Camaragibe 分岔)与 Sul 线(直达机场)共 29 站、约 44 公里。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
贝洛奥里藏特地铁 1986 年开通,1 号线 Novo Eldorado–Vilarinho 共 21 站,2 号线 2026 年 7 月开通(Amazonas–Nova Suíça),由 Metrô BH 特许经营。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
巴西利亚地铁 2001 年开通,绿/橙两线共线运营自 Central 至 Águas Claras 后分岔,分别去 Ceilândia 与 Samambaia,约 42 公里。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
里约四条 BRT 走廊(TransOeste/Carioca/Olímpica/Brasil)以巴哈 Alvorada 总站为枢纽,TransCarioca 直达加莱昂机场。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
SuperVia 运营里约都会区 8 条通勤铁路线,以 Central do Brasil 为总枢纽,服务西北走廊与远郊。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
里约地铁 1979 年开通,1/2/4 号线共 41 站,4 号线为 2016 奥运遗产,1/4 号线贯通运营,票价 R$ 7.90。
Tổ chức
Bản gốc tiếng Trung · public-corporation
CPTM 运营圣保罗都会区 7 条通勤铁路线(7–13 号线),其中 13 号线直达瓜鲁柳斯国际机场,与地铁一体化收费。
Tổ chức
Bản gốc tiếng Trung · public-corporation
圣保罗州属地铁公司,运营圣保罗地铁 1/2/3/15 号线及在建 6 号线,与 CPTM 通勤铁路共同构成巴西最大的城市轨道网络。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
南大河州门户机场,Trensurb 全自动摆渡车接驳(免票),2024 年阿雷格里港洪水后运力逐步恢复。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
东北部最大机场之一(瓜拉拉皮斯—吉尔贝托·弗雷雷机场),累西腓地铁 Sul 线 Aeroporto 站直达。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
巴伊亚州门户机场(德普塔多·路易斯·爱德华多·马加良斯机场),萨尔瓦多地铁 2 号线直达(免费接驳至航站楼)。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
Azul 次级枢纽,米纳斯州门户机场,2024 年旅客约 1000 万,位于孔芬斯镇。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
巴西首都机场(儒塞利诺·库比契克总统机场),2024 年旅客约 1900 万,国内通达度全国第二。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
里约热内卢主要国际机场(汤姆·_jobim机场),2024 年旅客约 1000 万,BRT TransCarioca 直达,GOL 国际枢纽。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
Azul 航空主枢纽,兼为巴西最大货运机场之一,位于坎皮纳斯市,2024 年旅客约 1200 万。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
圣保罗市区机场,以国内干线为主,2024 年旅客约 2200 万,2026 年起由 17 号线(金)单轨接驳。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
巴西最大机场与拉美主要国际枢纽,2024 年旅客约 4300 万人次,CPTM 13 号线及机场快线接驳,三航司共用的主枢纽。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
4 号线(黄色)2016 年奥运前开通,连接伊帕内玛与巴哈·达·蒂茹卡(Barra da Tijuca),6 站,奥运遗产线路。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
2 号线(绿色)1981 年开通,自西北 Pavuna 至 Botafogo,服务北区通勤走廊并经马拉卡纳球场。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
1 号线(橙色)1979 年开通,北端 Uruguai 南下经市中心至伊帕内玛 General Osório,与 4 号线贯通运营。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
17 号线(金色)2026 年 3 月部分开通,连接 Morumbi 与孔戈尼亚斯机场(Congonhas),为机场接驳单轨。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
15 号线(银色)2014 年开通,巴西首条单轨线,Vila Prudente 至 Jardim Colonial,11 站,全高架无人驾驶。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
6 号线(橙色)2026 年 7 月起分阶段开通,由 LinhaUni 特许经营,西北 Brasilândia 方向连接市中心,为 PPP 新线。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
5 号线(丁香紫)2002 年开通,2018 年全贯通,Capão Redondo 至 Chácara Klabin,17 站,由 ViaMobilidade 特许经营。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
4 号线(黄色)2011 年开通,巴西首条全自动无人驾驶地铁,Luz 至 Vila Sônia,11 站,由 ViaQuatro 特许经营。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
3 号线(红色)1979 年开通,东西向大动脉 Palmeiras-Barra Funda 至 Corinthians-Itaquera,18 站,为全球客流最密地铁线之一。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
2 号线(绿色)1991 年开通,自西 Vila Madalena 至东 Vila Prudente,14 站,沿保罗大道走廊。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
1 号线(蓝色)1974 年开通,为巴西首条地铁,纵贯南北自 Tucuruvi 至 Jabaquara,23 站,全系统客流最大。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Tuyến tàu điện ngầm
巴黎地铁7号线是全网最长的线路,北起La Courneuve,南端分为Mairie d'Ivry与Villejuif–Louis Aragon两条支线。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 香港中西区
香港中环砵典乍街45号 H Code 高座19楼的越南菜餐厅,丽新餐饮旗下,行政总厨 DoBee Lam 以明火烧烤烹制现代印度支那菜;2025年及2026年黑珍珠一钻,米其林指南收录。2022年11月开业。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
墨西哥公共交通以三大都会区轨道网络(墨西哥城、蒙特雷、瓜达拉哈拉)+ 庞大地面公交与长途巴士体系构成,票价亲民、网络密度居拉美前列。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
墨西哥是全球航空市场增长最快的国家之一,由墨西哥航空与 Volaris、Viva 等 ULCC 主导,坎昆、墨西哥城为国际门户。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
贝尼托·华雷斯国际机场是墨西哥最大机场与首都门户,1910 年代启用的老牌机场,两座航站楼年旅客约 4800 万人次。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
墨西哥城地铁是拉美规模最大的地铁系统之一,1969 年开通,12 条线路 160 余站,以 5 比索低票价与象形站标闻名。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
墨西哥城公交由数千条 peseros 小巴线路、RTP 国营公交、Metrobús BRT(7 线)、无轨电车与 Cablebús 索道组成,与地铁网络互补。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Tuyến tàu điện ngầm
巴黎地铁9号线连接Pont de Sèvres与Mairie de Montreuil,呈东西走向,是全网最繁忙的线路之一。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
Metrorrey 是墨西哥第三大城市蒙特雷的地铁系统,3 条线路 31 站,1991 年开通,为墨西哥第二大地铁。
Khái niệm
Tuyến tàu điện ngầm
Tuyến 8 của tàu điện ngầm Paris nối Balard với Pointe du Lac tại Créteil và chạy qua Paris theo hướng tây nam–đông bắc.
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
墨西哥拥有全球最发达的长途巴士体系之一:ADO、ETN/Enlaces Turísticos、Primera Plus、Futura、Grupo Senda 等以干线快巴衔接全国,价格远低于航空。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
蒂华纳国际机场(阿韦拉多·罗德里格斯将军)紧邻美国边境,以跨界航站楼(Cross Border Xpress)独步全球。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
瓜达拉哈拉城市电力交通系统(SITEUR)运营 3 条轻轨/地铁线与 1 条新建近郊线,1989 年开通,是墨西哥第二大轨道网络。
Tổ chức
Bản gốc tiếng Trung · Company
ADO 是墨西哥最大的长途巴士集团,主导尤卡坦半岛、墨西哥湾沿岸与东南部市场,也是 TAPO 总站的主要运营商。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
瓜达拉哈拉国际机场(米格尔·伊达尔戈)是墨西哥第三大机场,GAP 集团运营,服务哈利斯科州。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
坎昆国际机场是拉丁美洲最繁忙的国际旅游门户之一,服务尤卡坦半岛度假带,ASUR 集团运营。
Địa điểm
Bản gốc tiếng Trung · Sân bay
费利佩·安赫莱斯国际机场(AIFA/NLU)是墨西哥城北郊 2022 年启用的新机场,承接部分墨西哥城分流航班。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
El Insurgente(墨西哥–托卢卡城际近郊铁路)2023 年起分段开通,连接墨西哥城 Observatorio 与托卢卡谷地,6 站。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
Tren Suburbano 是墨西哥城都会区的通勤铁路,自布埃纳维斯塔北至 Cuautitlán,并与机场支线(Tren Felipe Ángeles)衔接。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
墨西哥城轻轨(Tren Ligero)由电力运输服务局(STE)运营,自 2 号线南端 Tasqueña 南至 Xochimilco,18 站。
Tổ chức
Bản gốc tiếng Trung · public-corporation
墨西哥城地铁由集体运输系统(STC)运营,12 条线路(含 A/B 线)约 160 余站,是拉丁美洲最大的地铁系统之一。
Tổ chức
Bản gốc tiếng Trung · Company
Viva Aerobus 是总部位于蒙特雷的墨西哥超低成本航司,由墨西哥东北部客运集团 Grupo Viva Aerobus(IBC 集团关联)运营。
Tổ chức
Bản gốc tiếng Trung · Company
Volaris 是墨西哥最大的航空公司(按国内客运量),超低成本模式运营,A320 系单一机队,总部位于墨西哥城。
Tổ chức
Bản gốc tiếng Trung · Company
墨西哥航空是墨西哥旗舰航空与天合联盟成员,总部位于墨西哥城,经达美航空注资重组后主导干线与国际精品市场。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
4号线 2025 年 12 月开通,沿既有货运铁路走廊自 Las Juntas 南至 Tlajomulco Centro,全长 21.2 公里、8 站。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
3号线 2020 年开通,为全自动无人驾驶地铁,自 Zapopan 的 Arcos de Zapopan 东南至 Central de Autobuses,全长 21.5 公里、18 站。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
2号线 1994 年开通,自市中心 Juárez 东至 Tetlán,全长 8.7 公里、10 站,服务城东走廊。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
1号线 1989 年开通,自北 Auditorio 南至 Periférico Sur,全长 16.5 公里、20 站,为瓜达拉哈拉首条现代轨道线。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
3号线 2021 年 2 月开通,自东北 Hospital Metropolitano 南下至 General I. Zaragoza,全长 7.5 公里、8 站,与 2 号线共线运行至终点。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
2号线 1994 年开通,北起 Sendero 南下经 UANL 大学区,南部历史中心段为地下,至 Macroplaza 的 General I. Zaragoza,13 站。
Khái niệm
Bản gốc tiếng Trung · Khác
1号线 1991 年开通,横贯蒙特雷东西,自 Talleres 至 Exposición,19 站(16 站高架、1 站地面)。