Cẩm nang MICHELIN · Page 16

Tuyển chọn nhà hàng theo khu vực và hằng năm của Cẩm nang MICHELIN.

1413 mục

Địa điểm

Taparelle

Nhà hàng · 阿联酋阿布扎比

Nhà hàng Địa Trung Hải tại trung tâm nghệ thuật và văn hóa Manarat Saadiyat ở Abu Dhabi, kết hợp ẩm thực Pháp–Ý, có sân hiên và brunch thứ Bảy; được chọn vào MICHELIN Guide Abu Dhabi 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Agata's

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 德国 · 北莱茵-威斯特法伦州

Agata's是德国Düsseldorf的创意时令料理餐厅,提供6至8道式菜单与丰富的雷司令酒单,获2026年《米其林指南德国版》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Crony

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 日本・东京都

东京港区东麻布的法式当代餐厅,独立玻璃墙建筑内设斯堪的纳维亚风格用餐区,以当季茶饮开启套餐。2022年升为米其林二星并获绿星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Héritage by Kei Kobayashi

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · Tokyo, Japan

位于东京赤坂丽思卡尔顿酒店45层的法国料理餐厅,主厨小林圭以传承法餐文化为使命,2025年获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Signature

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng Pháp tại Bangkok, được nâng lên một sao MICHELIN năm 2023 và có tên trong cẩm nang 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Marguerite

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

位于新加坡滨海湾花园花穹(Flower Dome)的澳式现代料理餐厅,主厨Michael Wilson以澳洲时令食材制作品尝菜单;2022年首次获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Saneh Jaan

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Saneh Jaan là nhà hàng Thái tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Bài đánh giá chính thức mô tả không gian thanh lịch, ánh sáng dịu, phục vụ các món Thái cổ điển tinh tế và gìn giữ truyền thống ẩm thực.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Cherry Garden by Chef Fei

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

位于新加坡文华东方酒店、可眺望花园的粤菜餐厅,由名厨 Fei 督军,以潮汕风味与海鲜见长;2026年首次获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Ma Cuisine

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

新加坡Craig Road上的小型法式酒馆,以酒瓶烛台与酒窖著称;2025、2026年米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Le Du

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Le Du là nhà hàng Thái đương đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026 và một kim cương trong Black Pearl Restaurant Guide 2025 và 2026. Tên gọi bắt nguồn từ từ tiếng Phạn nghĩa là “mùa”; thực đơn thay đổi theo mùa.

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Zero Complex

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

首尔龙山区的创新菜餐厅,隐藏于幽静住宅区,列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Cheok Kee

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

位于新加坡 Geylang Bahru Market & Food Centre 的卤鸭摊位(祝记),以酱卤鸭闻名;列入《米其林指南新加坡版》2023年必比登推介。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

SAN

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

SAN 是首尔江南区的创新菜餐厅,主厨赵成贤在复杂与克制间寻求平衡;《米其林指南首尔/釜山版2026》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Resonance

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng phong cách hiện đại tại Bangkok, nằm trong danh sách một sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Juksunchae

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Juksunchae là nhà hàng Hàn Quốc đương đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Nhà hàng chuyển đến quận Watthana năm 2025 và chỉ có 12 chỗ; bài đánh giá chính thức nhấn mạnh món ăn tinh tế và không gian quầy nhỏ thân mật.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Chaleur

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

位于新加坡 Neil Road 二层的法日融合餐厅,日本主厨 Masahiko Kawano 以法式技法演绎法日食材;列入《米其林指南新加坡版》2025年一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

YUN

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

首尔江南区的韩国料理餐厅,主厨金度允以面食与熟成发酵技法见长,列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Kojacha

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国·首尔特别市

位于首尔江南区鹤洞路的亚洲料理餐厅,店名融合韩、日、中三种元素;列入《米其林指南首尔版2022》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Iggy's

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

新加坡乌节路 voco Orchard 酒店内的一星欧洲现代料理餐厅,晚餐品尝菜单以日法优质食材入馔,藏酒以勃艮第见长。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Coda

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Coda là nhà hàng Thái đương đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Đầu bếp kết hợp góc nhìn quốc tế có được sau mười năm làm việc tại Úc với tình yêu dành cho quê nhà trong thực đơn.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

R-Haan

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng Thái đương đại tại Bangkok, nằm trong danh sách hai sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Loca Niru

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

位于新加坡修复历史建筑陈玉呢大宅内的创新料理餐厅,融合日式技法与本地风味,2026年首次获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Hui Wei Chilli Ban Mian

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Geylang Bahru Market & Food Centre 的板面摊,自制面条配自制辣椒酱;2023年获米其林必比登推介,常早卖完。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Restaurant Allen

Nhà hàng · 韩国首尔

Nhà hàng hiện đại tại Seoul sử dụng nguyên liệu địa phương theo mùa cùng điểm nhấn Pháp nhẹ nhàng; hai sao trong Cẩm nang MICHELIN Seoul & Busan 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

KANGMINCHUL Restaurant

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国·首尔特别市

首尔的当代料理餐厅,主厨姜旻哲以同名餐厅呈现精致法国料理;列入《米其林指南首尔版2023》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Jay Fai

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Jay Fai là nhà hàng ẩm thực đường phố Thái tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Bài đánh giá chính thức gọi đây là biểu tượng ẩm thực đường phố và nhấn mạnh món cua vàng giòn đặc trưng của đầu bếp.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Yu Yuan

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

首尔钟路区四季酒店内的中餐餐厅,以粤菜为主,列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

GAGGEN by Choi Junho

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

GAGGEN由主厨夫妇崔贤雅与元珍熙主理,以罕见做法呈现日本时令食材;首尔江南区日本料理,米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

KANG MINCHUL Restaurant

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

位于首尔江南区道安大路的法国现代料理餐厅,以韩亚风味重绎法餐;列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Chim by Siam Wisdom

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Chim by Siam Wisdom là nhà hàng Thái tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Nhà hàng nằm trong ngôi nhà trăm tuổi có khu vườn yên tĩnh phía sau; không gian kiến trúc và món ăn cùng tạo nên trải nghiệm đặc biệt.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

y'east

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

首尔江南区的当代料理餐厅,主厨赵永东以个人审美重新演绎熟悉味道,列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Exquisine

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

Exquisine是首尔江南区住宅区的现代料理餐厅,主厨张庆元以自种香草与本地时令食材探索韩国食材;米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Onjium

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

Onjium 是首尔钟路区景福宫对面的韩国料理餐厅,以现代技法重释传统风味;《米其林指南首尔/釜山版2026》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Lerouy

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

新加坡法式现代料理餐厅,主厨Christophe Lerouy来自阿尔萨斯,以出人意料的料理组合见长;2025、2026年米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Candlenut

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

位于新加坡 Dempsey Road 的娘惹菜餐厅,主厨 Malcolm Lee 以创意手法演绎传统海峡华人料理;2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻,《米其林指南新加坡版》2026年一星。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Evett

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

Evett是首尔江南区的创新韩式料理餐厅,主厨Joseph Lidgerwood以采集食材与韩国发酵传统构思菜单;米其林二星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

VINHO

Nhà hàng · 韩国首尔

Nhà hàng hiện đại tại Seoul với quầy bếp mở tông tối và thực đơn theo mùa kết hợp truyền thống Hàn Quốc cùng kỹ thuật đương đại; một sao trong cẩm nang 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Chef's Table

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng Pháp đương đại tại Bangkok, nằm trong danh sách hai sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Lei Garden

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

新加坡粤菜餐厅,位于赞美坊(Chijmes)殖民风格建筑内,供应粤菜与点心;2025、2026年米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

INDDEE

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng Ấn Độ đương đại tại Bangkok, nằm trong danh sách hai sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Muoki

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

Muoki 是首尔江南区的现代料理餐厅,主厨朴茂贤设抬高的开放式厨房;《米其林指南首尔/釜山版2026》一星。

# Cẩm nang MICHELIN