knowledge · Page 250

Read people, places, events, organizations, works, and concepts through sourced relations.

80869 mục77387 Quan hệ19 Ngôn ngữ

Cập nhật gần đây

Địa điểm

枧田街乡

Bản gốc tiếng Trung · 乡 · 中华人民共和国·江西省·上饶市·鄱阳县

枧田街乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻枧田,面积233.6平方千米,户籍人口2.70万。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

凰岗镇

Bản gốc tiếng Trung · 镇 · 中华人民共和国·江西省·上饶市·鄱阳县

凰岗镇是江西省上饶市鄱阳县下辖的镇,镇人民政府驻凰岗,面积258.6平方千米,户籍人口8.38万。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

侯家岗乡

Bản gốc tiếng Trung · 乡 · 中华人民共和国·江西省·上饶市·鄱阳县

侯家岗乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻侯岗,面积271.5平方千米,户籍人口3.98万。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

古县渡镇

Bản gốc tiếng Trung · 镇 · 中华人民共和国·江西省·上饶市·鄱阳县

古县渡镇是江西省上饶市鄱阳县下辖的镇,镇人民政府驻古北村,面积199.7平方千米,户籍人口10.03万。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

昌洲乡

Bản gốc tiếng Trung · 乡 · 中华人民共和国·江西省·上饶市·鄱阳县

昌洲乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻永平,面积28.3平方千米,户籍人口3.36万。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

白沙洲乡

Bản gốc tiếng Trung · 乡 · 中华人民共和国·江西省·上饶市·鄱阳县

白沙洲乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻车门,面积100.5平方千米,户籍人口1.05万。

# Đơn vị hành chính

Tác phẩm

Facebook

Mark Zuckerberg, Eduardo Saverin, Dustin Moskovitz, Chris Hughes

Dịch vụ mạng xã hội thuộc Meta, ra mắt năm 2004 và là một trong những nền tảng xã hội lớn nhất theo số người dùng.

Khái niệm

Tuyến Sakaisuji

Tuyến tàu điện ngầm

Tuyến Sakaisuji của Osaka Metro nối Tenjinbashisuji Rokuchōme với Tengachaya, chạy theo hướng bắc–nam bên dưới đường Sakaisuji. Tuyến có các chuyến chạy thẳng sang các tuyến Kyoto và Senri của Hankyu. Tuyến có 10 ga; ký hiệu là K và màu nâu đậm.

# Tàu điện ngầm# Tuyến tàu điện ngầm

Địa điểm

iDen & QuanJuDe Beijing Duck House

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · Canada · British Columbia · Vancouver

iDen & QuanJuDe Beijing Duck House 位于加拿大不列颠哥伦比亚省温哥华,MICHELIN Guide 官方档案列出其菜系为 Chinese;2024年指南列为一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

温哥华

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · Canada · British Columbia · Vancouver

温哥华是加拿大不列颠哥伦比亚省的城市,也是《米其林指南温哥华版》覆盖的城市。

Khái niệm

Sữa đông gừng

Món ăn vặt

Sữa đông gừng, người Sa Loan gọi là jiang mai nai, là món tráng miệng truyền thống của Sa Loan, Phiên Ngung (Quảng Châu): sữa trâu ở 70–80 °C rót lên nước gừng, protease trong gừng làm sữa đông lại mềm mịn.

Tổ chức

Meta

Company · 4 tháng 2 năm 2004

Công ty công nghệ đa quốc gia Hoa Kỳ, trước đây là Facebook và đổi tên thành Meta năm 2021, hoạt động trong mạng xã hội, nhắn tin, quảng cáo trực tuyến và trí tuệ nhân tạo.

Khái niệm

Cá sauna Thuận Đức

Món ăn

Cá sauna là món Thuận Đức nổi tiếng hai thập niên gần đây: cá lóc bỏ xương thái lát trải trên bầu hoặc lá sen, hấp hai đến ba phút vừa chín tới rồi dùng ngay.

Khái niệm

Tuyến Nagahori Tsurumi-ryokuchi

Tuyến tàu điện ngầm

Tuyến Nagahori Tsurumi-ryokuchi của Osaka Metro nối Taishō với Kadoma-minami. Đây là tuyến vận tải nhanh đầu tiên được xây dựng tại Nhật Bản sử dụng công nghệ động cơ tuyến tính. Tuyến dài 15,0 km với 17 ga; ký hiệu là N và màu xanh chanh.

# Tàu điện ngầm# Tuyến tàu điện ngầm

Khái niệm

Sủi cảo da cá Phượng Thành

Món ăn vặt

Sủi cảo da cá Phượng Thành là món ăn vặt thủ công của Đại Lương, Thuận Đức: cá trắm băm nhuyễn trộn bột mì làm vỏ, nhân thịt heo và tôm, luộc trong nước dùng; kỹ thuật này thuộc di sản cấp quận của Thuận Đức.

Tác phẩm

Android

Andy Rubin, Rich Miner, Nick Sears, Chris White

Hệ điều hành và nền tảng di động mã nguồn mở do Google dẫn dắt, phát hành năm 2007; Android 17 là phiên bản chính mới nhất năm 2026.

Tác phẩm

YouTube

Chad Hurley, Steve Chen, Jawed Karim

Nền tảng chia sẻ video thành lập năm 2005 và được Google mua lại năm 2006, gồm video dài, Shorts, phát trực tiếp và gói đăng ký trả phí.

Khái niệm

Tuyến Midōsuji

Tuyến tàu điện ngầm

Tuyến Midōsuji là tuyến trục bắc–nam chính của Osaka Metro. Tuyến nối Esaka với Nakamozu, đi qua các trung tâm đô thị như Umeda, Namba và Tennoji. Ký hiệu tuyến là M, màu đỏ thẫm; tàu cũng chạy thẳng sang tuyến đường sắt Kita-Osaka Kyuko.

# Tàu điện ngầm# Tuyến tàu điện ngầm

Tác phẩm

Google Tìm kiếm

Larry Page, Sergey Brin

Dịch vụ tìm kiếm web cốt lõi của Google, ra mắt năm 1998 và nay bao gồm tìm kiếm chuyên biệt cùng kết quả AI tạo sinh.

Địa điểm

美国

Bản gốc tiếng Trung · Country · 美利坚合众国

The United States of America is a federal republic of 50 states, one federal district and several territories, administratively divided into states, counties, municipalities and neighborhoods.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

南卡罗来纳州

Bản gốc tiếng Trung · State · 美国 · 南卡罗来纳州

南卡罗来纳州(South Carolina)是美国的一个州,FIPS 州代码为45,首府为哥伦比亚。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

北卡罗来纳州

Bản gốc tiếng Trung · State · 美国 · 北卡罗来纳州

北卡罗来纳州(North Carolina)是美国的一个州,FIPS 州代码为37,首府为罗利。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

路易斯安那州

Bản gốc tiếng Trung · State · 美国 · 路易斯安那州

路易斯安那州(Louisiana)是美国的一个州,FIPS 州代码为22,首府为巴吞鲁日。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Tennessee

State · 美国 · 田纳西州

Tennessee là một bang của Hoa Kỳ, có mã FIPS cấp bang là 47[^uscb2023].

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

得克萨斯州

Bản gốc tiếng Trung · State · 美国 · 得克萨斯州

得克萨斯州(Texas)是美国的一个州,FIPS 州代码为48,首府为奥斯汀。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

格林维尔

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 南卡罗来纳州 · 格林维尔

格林维尔(Greenville)是美国南卡罗来纳州的市。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

纳什维尔

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 田纳西州 · 纳什维尔

纳什维尔(Nashville)是美国田纳西州的市。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

佐治亚州

Bản gốc tiếng Trung · State · 美国 · 佐治亚州

佐治亚州(Georgia)是美国的一个州,FIPS 州代码为13,首府为亚特兰大。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

新奥尔良

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 路易斯安那州 · 新奥尔良

新奥尔良(New Orleans)是美国路易斯安那州的市。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

夏洛特

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 北卡罗来纳州 · 夏洛特

夏洛特(Charlotte)是美国北卡罗来纳州的市。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

玛丽埃塔

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 佐治亚州 · 玛丽埃塔

玛丽埃塔(Marietta)是美国佐治亚州下辖的城市,人口约 59,067。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

查尔斯顿

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 南卡罗来纳州 · 查尔斯顿

查尔斯顿(Charleston)是美国南卡罗来纳州的市。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

圣安东尼奥

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 得克萨斯州 · 圣安东尼奥

圣安东尼奥(San Antonio)是美国得克萨斯州的市。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Gay

Bản gốc tiếng Trung · Village · 美国 · 佐治亚州 · Gay

Gay(Gay)是美国佐治亚州下辖的村,人口约 86。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

亚特兰大

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 佐治亚州 · 亚特兰大

亚特兰大(Atlanta)是美国佐治亚州的市。

# Đơn vị hành chính

Khái niệm

Tuyến Imazatosuji

Tuyến tàu điện ngầm

Tuyến Imazatosuji của Osaka Metro nối Itakano với Imazato, chạy theo hướng bắc–nam bên dưới đường Imazato-suji. Tuyến sử dụng tàu điện động cơ tuyến tính; màu tuyến là cam vàng và ký hiệu là I.

# Tàu điện ngầm# Tuyến tàu điện ngầm

Địa điểm

Spring

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 得克萨斯州 · Spring

Spring(Spring)是美国得克萨斯州下辖的城市,人口约 54,298。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

奥斯汀

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 得克萨斯州 · 奥斯汀

奥斯汀(Austin)是美国得克萨斯州的市。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

达拉斯

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 得克萨斯州 · 达拉斯

达拉斯(Dallas)是美国得克萨斯州的市。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

休斯敦

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 得克萨斯州 · 休斯敦

休斯敦(Houston)是美国得克萨斯州的市。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

沃思堡

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 美国 · 得克萨斯州 · 沃思堡

沃思堡(Fort Worth)是美国得克萨斯州的市。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

冰岛

Bản gốc tiếng Trung · Country

冰岛是北大西洋岛国,首都是雷克雅未克;2025年北欧版《米其林指南》覆盖冰岛及其他四个北欧国家。

Địa điểm

芬兰

Bản gốc tiếng Trung · Country

芬兰位于北欧,首都是赫尔辛基;2025年北欧版《米其林指南》覆盖芬兰及其他四个北欧国家。

Địa điểm

挪威

Bản gốc tiếng Trung · Country

挪威位于斯堪的纳维亚半岛西部,首都是奥斯陆;2025年北欧版《米其林指南》覆盖挪威及其他四个北欧国家。

Địa điểm

瑞典

Bản gốc tiếng Trung · Country

瑞典位于斯堪的纳维亚半岛东部,首都是斯德哥尔摩;2025年北欧版《米其林指南》覆盖瑞典及其他四个北欧国家。

Địa điểm

丹麦

Bản gốc tiếng Trung · Country

丹麦位于北欧,主体位于日德兰半岛及周边岛屿,首都是哥本哈根。

Địa điểm

爱尔兰

Bản gốc tiếng Trung · Country

爱尔兰共和国位于欧洲西北部,首都是都柏林;2025年英国与爱尔兰版《米其林指南》公告列出三家位于爱尔兰的新晋星级餐厅。

Địa điểm

英国

Bản gốc tiếng Trung · Country

大不列颠及北爱尔兰联合王国位于欧洲西北部,由英格兰、苏格兰、威尔士和北爱尔兰构成,首都是伦敦,实行君主立宪与议会制度。

Địa điểm

葡萄牙

Bản gốc tiếng Trung · Country

葡萄牙共和国位于欧洲西南部,首都是里斯本。

Địa điểm

意大利

Bản gốc tiếng Trung · Country

意大利位于南欧,主体为亚平宁半岛及西西里、撒丁两大岛,首都是罗马。

Địa điểm

法国

Bản gốc tiếng Trung · Country

法国位于西欧,是以巴黎为首都的共和国;本土与海外领地共同构成法兰西共和国。

Địa điểm

西班牙

Bản gốc tiếng Trung · Country

西班牙位于欧洲西南部,首都是马德里,国土包括伊比利亚半岛大部、巴利阿里群岛、加那利群岛及北非自治市。

Nhân vật

Nagano

Nagano là họa sĩ minh họa và tác giả manga người Nhật, tác giả của Chiikawa, đăng trên X từ tháng 1 năm 2020.

# Chiikawa# IP nhân vật

Địa điểm

March

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · United States · Texas · Houston

March 位于 Houston, Texas,MICHELIN Guide 官方档案列出的菜系为 Creative;2026年获一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Omakase Table

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · United States · Georgia · Atlanta

Omakase Table 位于 Atlanta, Georgia,MICHELIN Guide 官方档案列出的菜系为 Japanese;2026年获一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Bacchanalia

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · United States · Georgia · Atlanta

Bacchanalia 位于 Atlanta, Georgia,MICHELIN Guide 官方档案列出的菜系为 American;2026年获一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Barley Swine

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · United States · Texas · Austin

Barley Swine 位于 Austin, Texas,MICHELIN Guide 官方档案列出的菜系为 Contemporary;2026年获一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

French Lick

thị trấn · Hoa Kỳ · Indiana · French Lick

French Lick là thị trấn thuộc hạt Orange, bang Indiana, Hoa Kỳ. GeoNames ghi nhận dân số khoảng 1,794 người[^geonames].

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Larkspur

thành phố · Hoa Kỳ · California · Larkspur

Larkspur là thành phố thuộc hạt Marin, bang California, Hoa Kỳ. GeoNames ghi nhận dân số khoảng 12,417 người[^geonames].

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Gates Mills

thị trấn · Hoa Kỳ · Ohio · Gates Mills

Gates Mills là thị trấn thuộc hạt Cuyahoga, bang Ohio, Hoa Kỳ. GeoNames ghi nhận dân số khoảng 2,235 người[^geonames].

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

新西兰

Bản gốc tiếng Trung · Country

新西兰于2026年迎来首届《米其林指南》餐厅评选。官方版次覆盖奥克兰、惠灵顿、基督城和皇后镇,共110家餐厅:二星1家、一星14家、必比登推介35家、入选餐厅60家。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Rego Park

khu phố · Hoa Kỳ · New York · thành phố New York · Queens · Rego Park

Rego Park là một khu phố thuộc quận Queens của thành phố New York, Hoa Kỳ.

# Đơn vị hành chính

Khái niệm

Lát sữa Kim Bảng

Đặc sản địa phương

Niuru Kim Bảng, còn gọi niuru Đại Lương, là đặc sản sữa truyền thống của Kim Bảng ở Đại Lương (Thuận Đức): sữa trâu nước được làm đông bằng giấm và muối rồi ép thành lát tròn trắng mỏng, vị mặn ngọt, thường ăn cùng cháo.

Địa điểm

Mulberry

làng · Hoa Kỳ · Nam Carolina · Mulberry

Mulberry là làng thuộc hạt Sumter, bang Nam Carolina, Hoa Kỳ. GeoNames ghi nhận dân số khoảng 529 người[^geonames].

# Đơn vị hành chính

Tác phẩm

Bún gạo Trần Thôn

Bún gạo Trần Thôn là món ăn làm từ gạo truyền thống của Trần Thôn, Thuận Đức; kỹ thuật làm bún nằm trong danh mục di sản văn hóa phi vật thể cấp quận lần thứ tư của Thuận Đức, người kế thừa tiêu biểu là Hoàng Chí Quân.

Địa điểm

皇后镇

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 新西兰

皇后镇是《米其林指南新西兰2026版》的评选城市之一。官方公告列出Essence二星、4家一星及8家必比登推介;此处按2026-10-30访问时可见的版次记录。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

基督城

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 新西兰

基督城是《米其林指南新西兰2026版》的评选城市之一。官方公告列出2家一星餐厅及10家必比登推介;此处按2026-10-30访问时可见的版次记录。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

惠灵顿

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 新西兰

惠灵顿是《米其林指南新西兰2026版》的评选城市之一。官方公告列出3家一星餐厅及4家必比登推介;此处按2026-10-30访问时可见的版次记录。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

奥克兰

Bản gốc tiếng Trung · Thành phố · 新西兰

奥克兰是《米其林指南新西兰2026版》的评选城市之一。官方公告列出5家一星餐厅及13家必比登推介;此处按2026-10-30访问时可见的版次记录。

# Cẩm nang MICHELIN

Tác phẩm

Sữa hai lớp

Sữa hai lớp là món ăn vặt từ sữa nổi tiếng của Đại Lương, Thuận Đức, làm bằng cách hấp sữa để tạo hai lớp màng; kỹ thuật này nằm trong danh mục di sản văn hóa phi vật thể cấp quận lần thứ tư của Thuận Đức.

Tác phẩm

Ứng dụng Gemini

Google

Ứng dụng trợ lý AI đa phương thức dành cho người dùng phổ thông của Google, trước đây là Bard và được đổi tên thành Gemini vào tháng 2 năm 2024.

Địa điểm

Port Angeles East

thị trấn · Hoa Kỳ · Washington · Port Angeles East

Port Angeles East là thị trấn thuộc hạt Clallam, bang Washington, Hoa Kỳ. GeoNames ghi nhận dân số khoảng 3,036 người[^geonames].

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Raymondville

làng · Hoa Kỳ · Missouri · Raymondville

Raymondville là làng thuộc hạt Texas, bang Missouri, Hoa Kỳ. GeoNames ghi nhận dân số khoảng 362 người[^geonames].

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Cobden

làng · Hoa Kỳ · Minnesota · Cobden

Cobden là làng thuộc hạt Brown, bang Minnesota, Hoa Kỳ. GeoNames ghi nhận dân số khoảng 35 người[^geonames].

# Đơn vị hành chính

Khái niệm

Ẩm thực Thuận Đức

Ẩm thực

Ẩm thực Thuận Đức là một trong những cội nguồn và nhánh chính của ẩm thực Quảng Đông — "ăn ở Quảng Châu, nấu từ Phượng Thành" —, dựa trên cá, gạo, sữa, gia cầm và hoa, được yêu thích vì vị trong, mềm, giòn, mượt và giữ nguyên vị nguyên liệu; năm 2014 Thuận Đức được UNESCO công nhận là Thành phố Ẩm thực.

Địa điểm

Hạt Kent

hạt · Hoa Kỳ · Delaware · hạt Kent

Hạt Kent là một hạt thuộc bang Delaware, Hoa Kỳ; trung tâm hành chính của hạt là Dover.

# Đơn vị hành chính

Khái niệm

Jian dui Long Giang (bánh gạo nổ phủ vừng)

Món ăn vặt

Jian dui Long Giang là món ăn Tết truyền thống của Long Giang, Thuận Đức, có từ thời Minh: vỏ bột nếp bọc nhân gạo nổ và siro đậu phộng, viên chiên tròn tượng trưng cho "vàng bạc đầy nhà".

Địa điểm

Stanton

thị trấn · Hoa Kỳ · Michigan · Stanton

Stanton là một thị trấn thuộc hạt Montcalm, bang Michigan, Hoa Kỳ. GeoNames ghi nhận dân số khoảng 1.414 người[^geonames].

# Đơn vị hành chính

Khái niệm

Bánh Lôn Giáo

Món ăn vặt

Bánh Lôn Giáo, còn gọi là bánh đường trắng, là bánh gạo hấp truyền thống của Lôn Giáo, Thuận Đức: gạo được xay, lên men tự nhiên rồi hấp thành bánh trong, gập lại không gãy.

Địa điểm

Sân bay Pô

sân bay · Burkina Faso · Pô

Sân bay Pô nằm gần thị trấn Pô, Burkina Faso. Đây là sân bay nhỏ ở độ cao khoảng 320 m và không có dịch vụ bay theo lịch thường lệ.

# Sân bay

Địa điểm

Huyện Đại Tân

huyện · Trung Quốc · Quảng Tây · Sùng Tả · huyện Đại Tân

Huyện Đại Tân trực thuộc thành phố cấp địa khu Sùng Tả, khu tự trị Quảng Tây; mã đơn vị hành chính là 451424.

# Đơn vị hành chính

Khái niệm

Lợn hấp Quân An

Món ăn

Lợn hấp Quân An là món truyền thống của Quân An, Thuận Đức, bắt nguồn từ tục chia thịt tế sau lễ xuân thu tại nhà thờ họ: cả con lợn được ướp rồi hấp cách thủy, da dai thịt mềm.