Nhà hàng · Page 22

Từng nhà hàng cụ thể.

1725 mục

Địa điểm

Bicena

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

Bicena位于首尔乐天世界塔81层,以庆尚道食材与传统呈现韩国料理;米其林一星,窗边可俯瞰首尔全景。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

席作·福建会馆

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市黄浦区

上海黄浦区新天地时尚1期5楼的闽菜餐厅,席作品牌的上海新天地店,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Araya

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

位于新加坡 Mondrian Duxton 的智利与创新料理餐厅,以智利与日本食材融合的南太平洋主题菜单见长;列入《米其林指南新加坡版》2025、2026年一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

新荣记(灵湖店)

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省台州市临海市

新荣记位于台州临海临海大道239号的旗舰店,以台州菜为主,Jaya操刀设计、历时数年建成;2025、2026黑珍珠餐厅指南三钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Wana Yook

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng Thái đương đại tại Bangkok, nằm trong danh sách một sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Haobin (好宾)

Nhà hàng · 韩国首尔

Nhà hàng Hoa theo phong cách Hàn Quốc tại Seoul, nổi bật với kỹ thuật Quảng Đông và ẩm thực vùng miền Trung Quốc; được trao sao mới trong Cẩm nang MICHELIN Seoul & Busan 2024.

Địa điểm

鹿鸣春饭店(总店)

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 辽宁省沈阳市和平区

鹿鸣春饭店(总店)是沈阳和平区十一纬路的辽菜老字号,1929年创立,国家级非遗「辽菜传统烹饪技艺」保护单位,2026黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Mia

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Mia là nhà hàng đương đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Hai đầu bếp đối tác Top và Michelle cùng định hình hướng đi của bếp và không gian dùng bữa; ẩm thực châu Âu hiện đại kết hợp ảnh hưởng châu Á.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Légume

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

Légume 是首尔江南区的纯素餐厅,主厨成时宇以全植物食材创作现代料理;《米其林指南首尔/釜山版2026》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Gaggan

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Gaggan là nhà hàng sáng tạo tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Bài đánh giá chính thức mô tả đây là trải nghiệm sân khấu của ẩm thực Ấn Độ đổi mới, với hương vị táo bạo và trình tự món ăn kể chuyện.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

无蟹居·九道

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市黄浦区

上海黄浦区茂名南路锦江饭店锦楠楼内的板前蟹宴餐厅,由成隆行与九道合作开设、上海首家板前蟹宴,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Soul

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

首尔龙山区的当代料理餐厅,由尹大贤与金熙恩夫妇主理,列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Sushi Saito

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng sushi tại Bangkok, nằm trong danh sách một sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

HANE

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国·首尔特别市

位于首尔江南区彦州路的寿司餐厅,由专精日本料理的韩国主厨主理;列入《米其林指南首尔版2022》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

新荣记(椒江店)

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省台州市椒江区

新荣记2005年开业的台州椒江区中心大道411号门店,品牌历史最悠久,主打东海海鲜与台州特色菜;2025、2026黑珍珠餐厅指南二钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

AVANT

Nhà hàng · 曼谷,泰国

AVANT là nhà hàng ẩm thực hiện đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Đầu bếp người Singapore kết hợp kỹ thuật truyền thống và hiện đại, đồng thời sử dụng nguyên liệu Nhật Bản một cách tỉ mỉ.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Muromachi Yui

Nhà hàng · 日本京都

Nhà hàng Nhật Bản tại Kyoto, lần đầu nhận một sao trong năm 2024.

Địa điểm

Esora

Nhà hàng · 新加坡

Esora là nhà hàng ở Singapore, có tên trong danh sách nhà hàng một sao của Cẩm nang MICHELIN Singapore 2025. Danh sách đầy đủ của ấn bản được công bố ngày 24 tháng 7 năm 2025.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Alma

Nhà hàng · 新加坡

Alma là nhà hàng ở Singapore, có tên trong danh sách nhà hàng một sao của Cẩm nang MICHELIN Singapore 2025. Danh hiệu sao này thuộc về ấn bản năm 2025.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Jin Ting Wan

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

位于新加坡滨海湾金沙酒店55层的粤菜餐厅,主厨Albert Li主打陈皮琵琶鸭,2026年首次获米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

La Yeon

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

La Yeon 是位于首尔新罗酒店23层的现代韩国料理餐厅,可俯瞰首尔全景;《米其林指南首尔/釜山版2026》二星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Sosuheon

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

首尔中区的寿司餐厅,设于韩屋内的八席柜台寿司店,列入《米其林指南首尔/釜山版2026》二星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

皖宴(苏河湾店)

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市静安区

上海静安区苏河湾万象天地慎余里的徽菜餐厅,2023年开业,被沪上食客誉为“徽菜天花板”,2025黑珍珠餐厅指南一钻,2026黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Hakusi

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

位于首尔江南区彦州路的日本料理餐厅,设于纯白建筑内;列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

老扁酒家

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 浙江省台州市黄岩区

台州黄岩区金带路577号的新派台州菜餐厅,不设固定菜单、按鲜食材点菜,招牌老鸭水饺;2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Aksorn

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Aksorn là nhà hàng Thái tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Đầu bếp David Thompson nghiên cứu lịch sử ẩm thực Thái, phục dựng món ăn từ sách nấu ăn giữa thế kỷ XX và phục vụ món chính theo kiểu gia đình cùng chia sẻ.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

PRU

Nhà hàng · 普吉,泰国

Nhà hàng phong cách hiện đại đương đại tại Phuket, nằm trong danh sách một sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

etcha

Nhà hàng · 曼谷,泰国

etcha là nhà hàng sáng tạo theo phong cách châu Âu đương đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Đầu bếp Giacomo Primante áp dụng kỹ thuật châu Âu cho nguyên liệu Thái trong thực đơn nếm thử 11 món “360°” hoặc tám món “180°”, thể hiện ý tưởng “ẩm thực không biên giới”.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

L’impression

Nhà hàng · 韩国首尔

Nhà hàng hiện đại tại Seoul, dùng nước xốt đậm đà để làm nổi bật hương vị tự nhiên của nguyên liệu; được trao sao mới trong Cẩm nang MICHELIN Seoul & Busan 2024.

Địa điểm

Ji De Lai Hainanese Chicken Rice

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

位于新加坡义顺忠邦巴刹与熟食中心的海南鸡饭摊位,2023年从米其林指南入选推荐晋升必比登推介,鸡饭套餐价格实惠。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Du Du Shou Shi

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

摊位位于Jurong West 505 Market & Food Centre,供应椰丝和花生两种tu tu kueh,米糕外皮柔韧、内馅香甜;2023年获米其林必比登推介。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Mezzaluna

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng Pháp đương đại tại Bangkok, nằm trong danh sách hai sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Soseoul Hannam

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

首尔龙山区的韩国料理餐厅,从地方饮食传统演绎当代首尔风味,列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN