Nhà hàng · Page 20

Từng nhà hàng cụ thể.

1725 mục

Địa điểm

Kashiwaya Osaka Kitashinchi

Nhà hàng · 日本大阪

Nhà hàng Nhật Bản tại Osaka. Bài viết thường niên của MICHELIN Guide giới thiệu đây là nhà hàng liên kết với nhà hàng ba sao Kashiwaya Osaka Senriyama. Nhà hàng lần đầu được trao một sao MICHELIN trong ấn bản năm 2024.

Địa điểm

Candlenut

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

位于新加坡 Dempsey Road 的娘惹菜餐厅,主厨 Malcolm Lee 以创意手法演绎传统海峡华人料理;2025、2026黑珍珠餐厅指南一钻,《米其林指南新加坡版》2026年一星。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

随堂里

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市静安区

随堂里是位于上海市静安区石门一路366号The Middle House Residences 2楼的现代中餐厅,以创意点心闻名,2025与2026黑珍珠餐厅指南均获一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

anpeji

Nhà hàng · 日本京都

anpeji — Kyoto; Nhà hàng lần đầu được trao một sao MICHELIN trong ấn bản năm 2024.

Địa điểm

Evett

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

Evett是首尔江南区的创新韩式料理餐厅,主厨Joseph Lidgerwood以采集食材与韩国发酵传统构思菜单;米其林二星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

VINHO

Nhà hàng · 韩国首尔

Nhà hàng hiện đại tại Seoul với quầy bếp mở tông tối và thực đơn theo mùa kết hợp truyền thống Hàn Quốc cùng kỹ thuật đương đại; một sao trong cẩm nang 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Chef's Table

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng Pháp đương đại tại Bangkok, nằm trong danh sách hai sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Lei Garden

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

新加坡粤菜餐厅,位于赞美坊(Chijmes)殖民风格建筑内,供应粤菜与点心;2025、2026年米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

INDDEE

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng Ấn Độ đương đại tại Bangkok, nằm trong danh sách hai sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

NABI

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市长宁区

上海长宁区武夷路WYSH园区的韩国料理餐厅,年轻主厨以现代手法演绎韩餐,设17席吧台,2026黑珍珠餐厅指南一钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Muoki

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

Muoki 是首尔江南区的现代料理餐厅,主厨朴茂贤设抬高的开放式厨房;《米其林指南首尔/釜山版2026》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Hill Street Tai Hwa Pork Noodle

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

新加坡 Crawford Lane 的猪肉面小贩摊,依家传食谱现点现煮;米其林一星,被米其林指南标注“值得排队”。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Suan Thip

Nhà hàng · 暖武里,泰国

Nhà hàng Thái tại Nonthaburi, nằm trong danh sách một sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

甬府·北外滩

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 上海市虹口区

上海虹口区北外滩来福士广场东塔56层的宁波菜餐厅,甬府品牌2022年开设;《米其林指南上海版2023》新晋一星,2025黑珍珠餐厅指南三钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Palate

Nhà hàng · 韩国釜山

Nhà hàng hiện đại tại Busan, nơi đầu bếp Jae-hoon Kim khám phá lối nấu phóng khoáng, giàu tính phiêu lưu trên nền tảng ẩm thực Pháp; một sao năm 2024 và 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Tutoiement

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

首尔城东区的法式餐厅,主厨金度贤以精准法餐著称,列入《米其林指南首尔/釜山版2026》一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Escondido

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

Escondido是首尔龙山区汉南洞的墨西哥菜餐厅,主厨赴墨学艺后融合独特演绎;米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Labyrinth

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

新加坡滨海艺术中心商场内的新加坡创新料理餐厅,主厨LG Han以童年记忆重新诠释本地饮食传统;2025、2026年米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

AKKEE

Nhà hàng · 暖武里,泰国

Nhà hàng Thái đương đại tại Nonthaburi, nằm trong danh sách một sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Muni

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

Muni 是首尔江南区的日本料理餐厅,主厨金东旭以 omakase 呈现时令精髓;《米其林指南首尔/釜山版2026》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Buona Terra

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 新加坡

位于新加坡 Scotts Road 的意大利现代料理餐厅,设于翻修后的殖民时期建筑内;列入《米其林指南新加坡版》2025、2026年一星名单。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Heng Kee

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

Hong Lim Market & Food Centre 的咖喱鸡米粉面摊,1970年代创立、现由第二代经营;2023年获米其林必比登推介。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Nusara

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Nhà hàng Thái đương đại tại Bangkok, nằm trong danh sách một sao của MICHELIN Guide Thailand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Cannubi by Umberto Bombana

Nhà hàng · 曼谷,泰国

Cannubi by Umberto Bombana là nhà hàng Ý đương đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Tại khách sạn Dusit Thani, nhà hàng thể hiện triết lý ẩm thực của Umberto Bombana, kết hợp kỹ thuật truyền thống với cách diễn giải hiện đại.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

IGNIV

Nhà hàng · 曼谷,泰国

IGNIV là nhà hàng châu Âu đương đại tại Bangkok, được ghi nhận một sao trong MICHELIN Guide Thailand 2026. Tên gọi có nghĩa là “tổ” trong tiếng Romansh; nhà hàng chú trọng món ăn chia sẻ và cơ sở Bangkok do đầu bếp Dominik Falk, cộng sự lâu năm, điều hành.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Mori

Nhà hàng · 韩国釜山

Nhà hàng kaiseki tại Busan với thực đơn từ hải sản địa phương và nông sản theo mùa; một sao trong cả cẩm nang Busan 2024 và 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Sushi Sanghyeon

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国·首尔特别市

首尔江南区的六席柜台寿司店,主厨林相贤的同名餐厅,获《米其林指南首尔版2022》一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

AVANT

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 广东省深圳市南山区

AVANT是深圳南山区侨城东路的当代西式餐厅,由田泽宇主理,菜单以旅行为主题,2025、2026黑珍珠餐厅指南均为二钻。

# Cẩm nang nhà hàng Ngọc Trai Đen

Địa điểm

Eatanic Garden

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国首尔

Eatanic Garden位于首尔Josun Palace酒店36层,以高空城市花园为意象的现代韩式料理;米其林一星。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Joo Ok

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng · 韩国·首尔特别市

首尔的韩国现代料理餐厅,主厨申昌浩以发酵与自制酱类为核心;获《米其林指南首尔版2022》二星,2023年底迁往纽约。

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

La Dame de Pic(新加坡店)

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

La Dame de Pic新加坡店位于莱佛士酒店,是名厨Anne-Sophie Pic烹饪理念在亚洲的首家分店;2022年由米其林入选推荐晋升为一星。

Địa điểm

Yugen

Nhà hàng · 日本京都

Nhà hàng Nhật Bản tại Kyoto, được nâng từ một lên hai sao trong cẩm nang năm 2024.

Địa điểm

Hamamoto

Bản gốc tiếng Trung · Nhà hàng

新加坡 Tras Street 的12席割烹寿司餐厅,主厨 Kazuhiro Hamamoto 出自京都;米其林指南2022年首授一星,2026年续列一星。

# Cẩm nang MICHELIN