Địa điểm · Page 61

50001 mục

Địa điểm

Osteria Uno

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Milenta

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

GOAT

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Gemmayze Street

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Cazador

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Boda

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Bistro Saine

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Bianca

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Atelier (Auckland)

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Apéro Food & Wine

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng Bib Gourmand tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Mudbrick

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Paris Butter

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Tala

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

三丽鸥和谐乐园

Bản gốc tiếng Trung · theme_park

三丽鸥和谐乐园(Harmonyland)是 1991 年 4 月 26 日开园的户外型三丽鸥角色主题乐园,位于大分县速见郡日出町,由三丽鸥娱乐运营,是三丽鸥彩虹乐园的姊妹园。

# Sanrio

Địa điểm

Ahi.

Nhà hàng · 新西兰 · 奥克兰

Nhà hàng một sao MICHELIN tại Auckland, có tên trong ấn bản đầu tiên của MICHELIN Guide New Zealand 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

蔚州郡

Bản gốc tiếng Trung · 郡 · 大韩民国·蔚山广域市

蔚州郡(울주군)是大韩民国蔚山广域市下辖的郡,环绕蔚山市区西侧的广阔郊野,面积754.94平方公里,2025年人口219,174人。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

蔚山中区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 大韩民国·蔚山广域市

蔚山中区(중구)是大韩民国蔚山广域市下辖的市辖区,位于太和江以北的旧城市中心,面积37平方公里,2025年人口204,397人。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

蔚山北区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 大韩民国·蔚山广域市

蔚山北区(북구)是大韩民国蔚山广域市下辖的市辖区,位于蔚山北部,面积80.41平方公里,2024年人口216,561人。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

蔚山南区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 大韩民国·蔚山广域市

蔚山南区(남구)是大韩民国蔚山广域市下辖的市辖区,位于蔚山南部,面积72.06平方公里,2023年人口314,301人。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

三丽鸥彩虹乐园

Bản gốc tiếng Trung · theme_park

三丽鸥彩虹乐园(Sanrio Puroland)是 1990 年 12 月 7 日开园的室内型主题乐园,位于东京都多摩市落合,由三丽鸥娱乐运营,是三丽鸥角色的主要线下展示与体验据点。

# Sanrio

Địa điểm

蔚山广域市

Bản gốc tiếng Trung · 广域市 · 大韩民国·蔚山广域市

蔚山广域市是大韩民国东南沿海的广域市,造船、汽车与石油化学工业集中,下辖4区1郡。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

奉化区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 中华人民共和国·浙江省·宁波市·奉化区

奉化区是浙江省宁波市下辖的市辖区,行政区划代码为330213。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

双峰县

Bản gốc tiếng Trung · 县 · 中华人民共和国·湖南省·娄底市·双峰县

双峰县是湖南省娄底市下辖的县,行政区划代码为431321。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

蔚山东区

Bản gốc tiếng Trung · 市辖区 · 大韩民国·蔚山广域市

蔚山东区(동구)是大韩民国蔚山广域市下辖的市辖区,位于蔚山中部偏东的沿海地带,面积约36平方公里,2024年人口151,067人。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

郑州新郑国际机场

Bản gốc tiếng Trung · Sân bay · 中华人民共和国·河南省·郑州市·新郑市

郑州新郑国际机场(IATA:CGO,ICAO:ZHCC)是位于中华人民共和国河南省郑州市的4F级国际机场,1997年8月28日建成通航,为中国主要的国际航空货运枢纽之一。

# Sân bay

Địa điểm

Vespertine

Nhà hàng · 美国·加利福尼亚州·卡尔弗城

Nhà hàng thực đơn nếm thử sáng tạo ở Culver City do Jordan Kahn điều hành, đặt trong tòa nhà thép đỏ tương lai “The Waffle”. Món ăn táo bạo, đôi khi tinh nghịch, kết hợp kỹ thuật chính xác và hương vị cân bằng; nhóm nhà hàng cũng cố gắng tận dụng trọn vẹn nguyên liệu. Hai sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Sons & Daughters

Nhà hàng · 美国·加利福尼亚州·旧金山

Nhà hàng đương đại ở San Francisco do đầu bếp Harrison Cheney điều hành. Kinh nghiệm ẩm thực Bắc Âu thể hiện qua kỹ thuật bảo quản rau củ tuyển chọn, nấm hái tự nhiên và hải sản, cùng ảnh hưởng Anh. Hai sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Hilda and Jesse

Nhà hàng · 美国·加利福尼亚州·旧金山

Nhà hàng brunch sáng tạo và đầy tham vọng ở San Francisco do Ollie Liedags và Rachel Sillcocks đồng sở hữu; kinh nghiệm ẩm thực cao cấp được thể hiện qua các món táo bạo, thay đổi thường xuyên và phục vụ bất ngờ, không đưa menu trước. Một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Holbox

Nhà hàng · 美国·加利福尼亚州·洛杉矶

Quầy hải sản được yêu thích trong Mercado La Paloma, Los Angeles, nơi Gilbert Cetina lấy cảm hứng từ ẩm thực ven biển Mexico. Hải sản cực kỳ tươi ngon được chế biến thành aguachile, ceviche, taco với tortilla ngô giống bản địa tự làm và tôm hùm nướng. Một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Kiln

Nhà hàng · 美国·加利福尼亚州·旧金山

Nhà hàng đương đại với thực đơn nếm thử ở San Francisco do đầu bếp John Wesley và quản lý Julianna Yang điều hành. Trong không gian kiểu nhà kho, thực đơn cảm hứng Bắc Âu sử dụng kỹ thuật muối ướp, sấy khô và lên men. Hai sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Meteora

Nhà hàng · 美国·加利福尼亚州·洛杉矶

Nhà hàng sáng tạo giàu trải nghiệm ở Los Angeles do Jordan Kahn điều hành, kết hợp nấu trên lửa trực tiếp, triết lý không rác thải và nguyên liệu hoang dã, hữu cơ từ nguồn bền vững. Một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

R|O-Rebel Omakase

Nhà hàng · 美国·加利福尼亚州·拉古纳海滩

Quầy omakase chỉ nhận đặt chỗ tại Laguna Beach do đầu bếp Jordan Nakasone phụ trách, cân bằng truyền thống và sáng tạo với nguyên liệu theo mùa. Nên thử nigiri từ cá yagara, nodoguro và chawanmushi phủ cá tuyết đen cùng bơ miso. Một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

7 Adams

Nhà hàng · 美国·加利福尼亚州·旧金山

Nhà hàng thực đơn nếm thử ấm cúng ở San Francisco do hai đầu bếp Serena và David Fisher điều hành, với không gian gợi toa tàu và bếp mở. Thực đơn theo mùa cân bằng kỹ thuật và hương vị; đạt một sao trong MICHELIN Guide California 2025 và 2026.

# Cẩm nang MICHELIN

Địa điểm

Sân bay quốc tế Kansai

Sân bay · 日本・大阪府泉佐野市、泉南市、田尻町

Sân bay quốc tế Kansai là sân bay quốc tế lớn của vùng Kansai, Nhật Bản, được xây dựng trên một đảo nhân tạo trong vịnh Osaka. Mã IATA là KIX và mã ICAO là RJBB.

# Sân bay

Địa điểm

Sân bay quốc tế Osaka (Itami)

Sân bay · 日本・大阪府丰中市、池田市/兵库县伊丹市

Sân bay quốc tế Osaka, còn gọi là sân bay Itami (IATA: ITM; ICAO: RJOO), là sân bay nội địa lớn của vùng Kansai. Khuôn viên sân bay trải qua hai tỉnh Osaka và Hyogo.

# Sân bay

Địa điểm

Ga Umeda

Ga tàu điện ngầm · 日本・大阪府・大阪市北区

Ga Umeda nằm ở quận Kita, thành phố Osaka, phục vụ tuyến Midosuji của Osaka Metro. Nishi-Umeda và Higashi-Umeda là hai ga lân cận riêng biệt.

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

Ga Shin-Osaka

Ga tàu điện ngầm · 日本・大阪府・大阪市淀川区

Ga Shin-Osaka nằm ở quận Yodogawa, thành phố Osaka. Ga phục vụ Tokaido Shinkansen và kết nối với tuyến Midosuji của Osaka Metro.

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

Ga Namba

Ga tàu điện ngầm · 日本・大阪府・大阪市中央区

Ga Namba nằm ở Minami, trung tâm Osaka, phục vụ các tuyến Midosuji, Yotsubashi và Sennichimae của Osaka Metro.

# Tàu điện ngầm# Ga tàu điện ngầm

Địa điểm

Tỉnh Osaka

県 · 日本・大阪府

Tỉnh Osaka là đơn vị hành chính thuộc vùng Kansai của Nhật Bản. Trụ sở chính quyền tỉnh đặt tại thành phố Osaka; tỉnh và thành phố là hai đơn vị hành chính riêng biệt.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

Thành phố Osaka

Thành phố · Japan · Osaka Prefecture · Osaka City

Thành phố Osaka là thủ phủ tỉnh Osaka thuộc vùng Kansai, Nhật Bản. Thành phố và tỉnh là hai đơn vị hành chính riêng biệt.

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

鄱阳县

Bản gốc tiếng Trung · 县 · 中华人民共和国·江西省·上饶市·鄱阳县

鄱阳县是江西省上饶市下辖的县,位于江西省东北部、鄱阳湖东岸,秦代置番县,为古饶州治所,县人民政府驻鄱阳镇。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

三庙前乡

Bản gốc tiếng Trung · 乡 · 中华人民共和国·江西省·上饶市·鄱阳县

三庙前乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻三庙前,面积112.3平方千米,户籍人口7.55万。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

珠湖乡

Bản gốc tiếng Trung · 乡 · 中华人民共和国·江西省·上饶市·鄱阳县

珠湖乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻铺田,面积90.9平方千米,户籍人口3.28万。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

柘港乡

Bản gốc tiếng Trung · 乡 · 中华人民共和国·江西省·上饶市·鄱阳县

柘港乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻柘港,面积139.3平方千米,户籍人口5.47万。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

油墩街镇

Bản gốc tiếng Trung · 镇 · 中华人民共和国·江西省·上饶市·鄱阳县

油墩街镇是江西省上饶市鄱阳县下辖的镇,镇人民政府驻油墩街,面积154.3平方千米,户籍人口10.40万。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

游城乡

Bản gốc tiếng Trung · 乡 · 中华人民共和国·江西省·上饶市·鄱阳县

游城乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻游城,面积184平方千米,户籍人口5.29万。

# Đơn vị hành chính

Địa điểm

银宝湖乡

Bản gốc tiếng Trung · 乡 · 中华人民共和国·江西省·上饶市·鄱阳县

银宝湖乡是江西省上饶市鄱阳县下辖的乡,乡人民政府驻和平,面积82.6平方千米,户籍人口2.64万。

# Đơn vị hành chính